formation: Sự hình thành; đội hình
Formation là danh từ chỉ quá trình hình thành hoặc sắp xếp theo một trật tự nhất định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
formation
|
Phiên âm: /fɔːˈmeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hình thành; đội hình | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học |
Rock formation is studied |
Sự hình thành đá được nghiên cứu |
| 2 |
Từ:
form
|
Phiên âm: /fɔːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hình thành; tạo thành | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo cấu trúc/nhóm |
Clouds form quickly |
Mây hình thành nhanh |
| 3 |
Từ:
formed
|
Phiên âm: /fɔːmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã hình thành | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
A newly formed team competed |
Một đội mới thành lập thi đấu |
| 4 |
Từ:
formative
|
Phiên âm: /ˈfɔːmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hình thành | Ngữ cảnh: Dùng cho giai đoạn phát triển |
Formative years shape character |
Những năm hình thành định hình tính cách |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the formation of a new government thành lập chính phủ mới |
thành lập chính phủ mới | Lưu sổ câu |
| 2 |
evidence of recent star formation in the galaxy bằng chứng về sự hình thành sao gần đây trong thiên hà |
bằng chứng về sự hình thành sao gần đây trong thiên hà | Lưu sổ câu |
| 3 |
Massive rock formations rise abruptly some 1 500 feet above the canyon floor. Các khối đá khổng lồ đột ngột tăng cao khoảng 500 feet so với sàn hẻm núi. |
Các khối đá khổng lồ đột ngột tăng cao khoảng 500 feet so với sàn hẻm núi. | Lưu sổ câu |
| 4 |
formation flying đội hình bay |
đội hình bay | Lưu sổ câu |
| 5 |
aircraft flying in formation máy bay bay theo đội hình |
máy bay bay theo đội hình | Lưu sổ câu |
| 6 |
The team usually plays in a 4-4-2 formation. Đội thường chơi với đội hình 4 |
Đội thường chơi với đội hình 4 | Lưu sổ câu |
| 7 |
This dispute led to the formation of a new breakaway group. Cuộc tranh chấp này dẫn đến việc hình thành một nhóm ly khai mới. |
Cuộc tranh chấp này dẫn đến việc hình thành một nhóm ly khai mới. | Lưu sổ câu |
| 8 |
the top civil servants who are responsible for policy formation những công chức hàng đầu chịu trách nhiệm hoạch định chính sách |
những công chức hàng đầu chịu trách nhiệm hoạch định chính sách | Lưu sổ câu |
| 9 |
The troops advanced in battle formation. Quân đội tiến vào đội hình chiến đấu. |
Quân đội tiến vào đội hình chiến đấu. | Lưu sổ câu |
| 10 |
changing patterns of marriage and family formation thay đổi mô hình hình thành hôn nhân và gia đình |
thay đổi mô hình hình thành hôn nhân và gia đình | Lưu sổ câu |