Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

for good là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ for good trong tiếng Anh

for good /fɔː ɡʊd/
- Cụm từ : Mãi mãi, vĩnh viễn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "for good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: for
Phiên âm: /fɔː/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Cho, để, vì Ngữ cảnh: Dùng chỉ mục đích, lý do, người nhận This gift is for you
Món quà này dành cho bạn
2 Từ: for a while
Phiên âm: /fɔː ə waɪl/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Một lúc, một thời gian Ngữ cảnh: Khoảng thời gian ngắn I stayed there for a while
Tôi ở đó một lúc
3 Từ: for example
Phiên âm: /fɔːr ɪɡˈzɑːmpl/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ví dụ Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ví dụ minh họa For example, cats are independent animals
Ví dụ, mèo là loài độc lập
4 Từ: for sure
Phiên âm: /fɔː ʃʊə/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Chắc chắn Ngữ cảnh: Cách nói thân mật I know that for sure
Tôi biết chắc điều đó
5 Từ: for good
Phiên âm: /fɔː ɡʊd/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn Ngữ cảnh: Dùng khi nói việc gì kết thúc hoàn toàn He left the city for good
Anh ấy rời thành phố mãi mãi

Từ đồng nghĩa "for good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "for good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!