Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

football là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ football trong tiếng Anh

football /ˈfʊtbɔːl/
- (n) : bóng đá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

football: Bóng đá

Football là môn thể thao đội đối kháng, nơi hai đội chơi với quả bóng tròn để ghi điểm vào khung thành đối phương.

  • He loves playing football with his friends every weekend. (Anh ấy thích chơi bóng đá với bạn bè mỗi cuối tuần.)
  • The football team won the championship after a tough final match. (Đội bóng đã giành chiến thắng trong trận chung kết đầy khó khăn.)
  • She watches every football match, especially the World Cup. (Cô ấy xem mọi trận bóng đá, đặc biệt là World Cup.)

Bảng biến thể từ "football"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: foot
Phiên âm: /fʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bàn chân Ngữ cảnh: Bộ phận cơ thể dưới cùng để đi lại She hurt her foot while running
Cô ấy bị đau bàn chân khi chạy
2 Từ: feet
Phiên âm: /fiːt/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Bàn chân (nhiều) Ngữ cảnh: Hình thức số nhiều bất quy tắc của “foot” My feet are sore after walking all day
Bàn chân tôi đau sau khi đi bộ cả ngày
3 Từ: foot
Phiên âm: /fʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đơn vị đo chiều dài (foot = 0,3048 m) Ngữ cảnh: Dùng trong đo lường chiều dài theo hệ Anh–Mỹ The table is six feet long
Cái bàn dài sáu feet
4 Từ: foothold
Phiên âm: /ˈfʊthəʊld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chỗ đặt chân, chỗ bám Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí vững chắc để đứng hoặc nắm bắt cơ hội He climbed the rock carefully, searching for a foothold
Anh ấy leo lên vách đá cẩn thận, tìm chỗ đặt chân
5 Từ: footprint
Phiên âm: /ˈfʊtprɪnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dấu chân Ngữ cảnh: Vết để lại khi bàn chân đặt xuống bề mặt There were footprints in the sand
Có dấu chân trên cát
6 Từ: football
Phiên âm: /ˈfʊtbɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bóng đá Ngữ cảnh: Môn thể thao dùng chân để đá bóng Football is the most popular sport in the world
Bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất thế giới
7 Từ: footpath
Phiên âm: /ˈfʊtpɑːθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường đi bộ Ngữ cảnh: Đường dành cho người đi bộ We walked along the footpath by the river
Chúng tôi đi bộ trên con đường mòn ven sông
8 Từ: footstep
Phiên âm: /ˈfʊtstep/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bước chân, tiếng bước chân Ngữ cảnh: Âm thanh hoặc dấu vết khi đi lại I heard footsteps behind me
Tôi nghe tiếng bước chân phía sau
9 Từ: footer
Phiên âm: /ˈfʊtə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chân trang (trong văn bản) Ngữ cảnh: Dùng trong tài liệu, website để chỉ phần cuối trang Please add page numbers in the footer
Vui lòng thêm số trang ở chân trang

Từ đồng nghĩa "football"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "football"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The crowd drifted out after the football game.

Đám đông dần dần tản ra sau trận bóng đá.

Lưu sổ câu

2

Try to fix the football game for Tuesday.

Hãy cố sắp xếp trận bóng đá vào thứ Ba.

Lưu sổ câu

3

We have formed a football team.

Chúng tôi đã thành lập một đội bóng đá.

Lưu sổ câu

4

The football field is enclosed by a wall.

Sân bóng đá được bao quanh bởi một bức tường.

Lưu sổ câu

5

Football, cricket and hockey are all team sports.

Bóng đá, cricket và hockey đều là môn thể thao đồng đội.

Lưu sổ câu

6

Today's football match is France versus Brazil.

Trận bóng đá hôm nay là Pháp gặp Brazil.

Lưu sổ câu

7

The boys wanted to play football.

Các cậu bé muốn chơi bóng đá.

Lưu sổ câu

8

They rooted their football team on to victory.

Họ cổ vũ đội bóng của mình giành chiến thắng.

Lưu sổ câu

9

The football riots made me ashamed to be English.

Các vụ bạo loạn bóng đá khiến tôi xấu hổ khi là người Anh.

Lưu sổ câu

10

Boys are fond of playing football.

Các cậu bé thích chơi bóng đá.

Lưu sổ câu

11

We watched the football game on TV.

Chúng tôi xem trận bóng đá trên TV.

Lưu sổ câu

12

After the game, crowds of football fans piled out.

Sau trận đấu, đám đông người hâm mộ bóng đá tràn ra ngoài.

Lưu sổ câu

13

Is football a good outlet for men's aggression?

Bóng đá có phải là cách tốt để giải tỏa sự hung hăng của đàn ông không?

Lưu sổ câu

14

We all like John; he plays hard-nosed football.

Tất cả chúng tôi đều thích John; anh ấy chơi bóng rất quyết liệt.

Lưu sổ câu

15

John has taken the leadership of the football team.

John đã đảm nhận vai trò lãnh đạo đội bóng.

Lưu sổ câu

16

His running commentary on the football match was excellent.

Lời bình trực tiếp của anh ấy về trận bóng rất tuyệt.

Lưu sổ câu

17

He made the second string on the football team.

Anh ấy vào đội hình dự bị của đội bóng.

Lưu sổ câu

18

The football season is from September to April.

Mùa bóng đá kéo dài từ tháng 9 đến tháng 4.

Lưu sổ câu

19

I like games in general, and especially football.

Tôi thích thể thao nói chung, đặc biệt là bóng đá.

Lưu sổ câu

20

He kicked the football out of the field.

Anh ấy đá quả bóng ra ngoài sân.

Lưu sổ câu

21

He is our coach in football.

Anh ấy là huấn luyện viên bóng đá của chúng tôi.

Lưu sổ câu

22

I am a member of our school football club.

Tôi là thành viên của câu lạc bộ bóng đá trường.

Lưu sổ câu

23

The English football team were world champions in 1966.

Đội tuyển bóng đá Anh là nhà vô địch thế giới năm 1966.

Lưu sổ câu

24

The football team was disciplined by a professional trainer.

Đội bóng được huấn luyện nghiêm khắc bởi một huấn luyện viên chuyên nghiệp.

Lưu sổ câu

25

This ticket admits two people to the football match.

Vé này cho phép hai người vào xem trận bóng đá.

Lưu sổ câu

26

We won the football game by a fluke.

Chúng tôi thắng trận bóng do may mắn.

Lưu sổ câu

27

We beat our opponents at football.

Chúng tôi đánh bại đối thủ trong trận bóng đá.

Lưu sổ câu

28

The kids were outside playing football.

Bọn trẻ đang chơi bóng đá bên ngoài.

Lưu sổ câu

29

The team played some impressive football.

Đội đã chơi một thứ bóng đá rất ấn tượng.

Lưu sổ câu

30

We settled down to watch the football on TV.

Chúng tôi ngồi xuống xem bóng đá trên TV.

Lưu sổ câu

31

On Saturday, we went to a football match.

Thứ Bảy, chúng tôi đi xem một trận bóng đá.

Lưu sổ câu

32

It is a Premier League football team.

Đó là một đội bóng thuộc Ngoại hạng Anh.

Lưu sổ câu

33

He is a football player.

Anh ấy là một cầu thủ bóng đá.

Lưu sổ câu

34

I'm not a big football fan.

Tôi không phải là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

Lưu sổ câu

35

This was the best game of football I have seen all season.

Đây là trận bóng đá hay nhất tôi từng xem trong cả mùa giải.

Lưu sổ câu

36

He played football for Iowa State University.

Anh ấy từng chơi bóng đá cho Đại học Iowa State.

Lưu sổ câu

37

We often go to football games together.

Chúng tôi thường cùng nhau đi xem các trận bóng đá.

Lưu sổ câu

38

He is a football player and coach.

Anh ấy là một cầu thủ kiêm huấn luyện viên bóng đá.

Lưu sổ câu

39

They built a new football field and stadium.

Họ đã xây một sân bóng đá và sân vận động mới.

Lưu sổ câu

40

As a child, he was always kicking a football.

Khi còn nhỏ, anh ấy lúc nào cũng đá bóng.

Lưu sổ câu

41

Healthcare should not become a political football.

Y tế không nên trở thành vấn đề bị đem ra tranh giành chính trị.

Lưu sổ câu

42

Young Italians follow football like we follow the royal family.

Người trẻ Ý theo dõi bóng đá giống như chúng ta theo dõi hoàng gia vậy.

Lưu sổ câu

43

Join Radio 5 for all the top football action.

Hãy nghe Radio 5 để theo dõi tất cả những diễn biến bóng đá hấp dẫn nhất.

Lưu sổ câu

44

Obscene football chants stop people taking their children to matches.

Những câu hô cổ vũ bóng đá thô tục khiến nhiều người không muốn đưa con đến xem các trận đấu.

Lưu sổ câu

45

The Dutch team impressed the fans with their classy one-touch football.

Đội Hà Lan đã gây ấn tượng với người hâm mộ bằng lối đá một chạm đẳng cấp.

Lưu sổ câu

46

The World Cup is fascinating for its clash of football cultures.

World Cup hấp dẫn bởi sự va chạm giữa các nền văn hóa bóng đá.

Lưu sổ câu

47

The football world was rocked by the scandal.

Thế giới bóng đá đã chấn động vì vụ bê bối.

Lưu sổ câu

48

The government is trying to tackle violence on the football terraces.

Chính phủ đang cố giải quyết tình trạng bạo lực trên khán đài bóng đá.

Lưu sổ câu

49

The police say the players' behaviour is a matter for the football authorities.

Cảnh sát nói rằng hành vi của các cầu thủ là vấn đề thuộc thẩm quyền của các cơ quan bóng đá.

Lưu sổ câu

50

The police say the players' behaviour is a matter for the football authorities.

Cảnh sát nói rằng hành vi của các cầu thủ là vấn đề của các cơ quan quản lý bóng đá.

Lưu sổ câu