Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

follower là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ follower trong tiếng Anh

follower /ˈfɒləʊər/
- Danh từ : Người theo dõi, tín đồ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "follower"

1 following
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Sau, tiếp theo Ngữ cảnh: Dùng khi sự kiện xảy ra sau điều gì

Ví dụ:

Following the meeting, we went home

Sau cuộc họp, chúng tôi về nhà

2 following
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiếp theo, sau đây Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu nội dung

Ví dụ:

Read the following text

Đọc đoạn văn sau đây

3 following
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người theo dõi, nhóm người ủng hộ Ngữ cảnh: Dùng cho người nổi tiếng, nhóm

Ví dụ:

She has a large following online

Cô ấy có lượng người theo dõi lớn trên mạng

4 follow
Phiên âm: /ˈfɒləʊ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Theo sau, theo dõi Ngữ cảnh: Hành động đi theo hoặc tuân theo

Ví dụ:

Please follow me

Hãy theo tôi

5 follower
Phiên âm: /ˈfɒləʊə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người theo dõi Ngữ cảnh: Dùng trên mạng xã hội

Ví dụ:

He has 2,000 followers

Anh ấy có 2000 người theo dõi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!