| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
following
|
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Sau, tiếp theo | Ngữ cảnh: Dùng khi sự kiện xảy ra sau điều gì |
Ví dụ: Following the meeting, we went home
Sau cuộc họp, chúng tôi về nhà |
Sau cuộc họp, chúng tôi về nhà |
| 2 |
2
following
|
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiếp theo, sau đây | Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu nội dung |
Ví dụ: Read the following text
Đọc đoạn văn sau đây |
Đọc đoạn văn sau đây |
| 3 |
3
following
|
Phiên âm: /ˈfɒləʊɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người theo dõi, nhóm người ủng hộ | Ngữ cảnh: Dùng cho người nổi tiếng, nhóm |
Ví dụ: She has a large following online
Cô ấy có lượng người theo dõi lớn trên mạng |
Cô ấy có lượng người theo dõi lớn trên mạng |
| 4 |
4
follow
|
Phiên âm: /ˈfɒləʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Theo sau, theo dõi | Ngữ cảnh: Hành động đi theo hoặc tuân theo |
Ví dụ: Please follow me
Hãy theo tôi |
Hãy theo tôi |
| 5 |
5
follower
|
Phiên âm: /ˈfɒləʊə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người theo dõi | Ngữ cảnh: Dùng trên mạng xã hội |
Ví dụ: He has 2,000 followers
Anh ấy có 2000 người theo dõi |
Anh ấy có 2000 người theo dõi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||