Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fogginess là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fogginess trong tiếng Anh

fogginess /ˈfɒɡɪnəs/
- Danh từ : Sự mù mờ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fogginess"

1 fog
Phiên âm: /fɒɡ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sương mù Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hiện tượng thời tiết

Ví dụ:

Thick fog covered the road

Sương mù dày bao phủ con đường

2 fogginess
Phiên âm: /ˈfɒɡɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mù mờ Ngữ cảnh: Dùng trong y học/mô tả

Ví dụ:

Mental fogginess affects focus

Sự mơ hồ tinh thần ảnh hưởng tập trung

3 fog
Phiên âm: /fɒɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Che mờ Ngữ cảnh: Dùng khi làm giảm tầm nhìn/nhận thức

Ví dụ:

Stress fogs the mind

Căng thẳng làm đầu óc mơ hồ

4 foggy
Phiên âm: /ˈfɒɡi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có sương mù; mơ hồ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thời tiết/ý nghĩ

Ví dụ:

It was a foggy morning

Đó là một buổi sáng nhiều sương mù

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!