Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

floodplain là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ floodplain trong tiếng Anh

floodplain /ˈflʌdpleɪn/
- Danh từ : Đồng bằng ngập lũ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "floodplain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: flood
Phiên âm: /flʌd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lũ lụt, dòng nước dâng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lượng nước tràn ngập khu vực The flood destroyed many houses
Trận lũ đã phá hủy nhiều ngôi nhà
2 Từ: flood
Phiên âm: /flʌd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gây ngập, tràn đầy Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động nước hoặc chất lỏng tràn ra Heavy rain flooded the streets
Trận mưa lớn đã làm ngập đường phố
3 Từ: flooded
Phiên âm: /ˈflʌdɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) / Tính từ Nghĩa: Đã ngập, bị ngập Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu vực bị nước bao phủ The basement was flooded after the storm
Tầng hầm bị ngập sau cơn bão
4 Từ: flooding
Phiên âm: /ˈflʌdɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ngập lụt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hiện tượng nước tràn lan trong khu vực Flooding is common during the rainy season
Lũ lụt thường xảy ra trong mùa mưa
5 Từ: floodlight
Phiên âm: /ˈflʌdlaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đèn pha chiếu sáng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả loại đèn chiếu sáng mạnh dùng ngoài trời The stadium was lit by floodlights
Sân vận động được chiếu sáng bằng đèn pha
6 Từ: floodplain
Phiên âm: /ˈflʌdpleɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồng bằng ngập lũ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu vực dễ bị ngập do nước sông tràn The village is located on a floodplain
Ngôi làng nằm trên vùng đồng bằng ngập lũ

Từ đồng nghĩa "floodplain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "floodplain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!