flexible: Linh hoạt; mềm dẻo
Flexible là tính từ nghĩa là dễ uốn cong hoặc dễ thích nghi với thay đổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
flexibility
|
Phiên âm: /ˌfleksəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng thích nghi |
Ví dụ: Flexibility is required
Cần có sự linh hoạt |
Cần có sự linh hoạt |
| 2 |
2
flexible
|
Phiên âm: /ˈfleksəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng khi có khả năng thích nghi |
Ví dụ: Flexible schedules help workers
Lịch làm việc linh hoạt giúp người lao động |
Lịch làm việc linh hoạt giúp người lao động |
| 3 |
3
flexibly
|
Phiên âm: /ˈfleksəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách làm |
Ví dụ: The rules were applied flexibly
Quy định được áp dụng linh hoạt |
Quy định được áp dụng linh hoạt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We need a more flexible approach.
Chúng ta cần một cách tiếp cận linh hoạt hơn. |
Chúng ta cần một cách tiếp cận linh hoạt hơn. | |
| 2 |
The company offers flexible working hours and practices.
Công ty cung cấp giờ làm việc và phương thức làm việc linh hoạt. |
Công ty cung cấp giờ làm việc và phương thức làm việc linh hoạt. | |
| 3 |
Our plans need to be flexible enough to cater for the needs of everyone.
Các kế hoạch của chúng tôi cần đủ linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của mọi người. |
Các kế hoạch của chúng tôi cần đủ linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của mọi người. | |
| 4 |
Can you be flexible about when you take your leave?
Bạn có thể linh hoạt về thời điểm nghỉ phép không? |
Bạn có thể linh hoạt về thời điểm nghỉ phép không? | |
| 5 |
The plumber installed flexible plastic tubing.
Thợ sửa ống nước đã lắp ống nhựa mềm. |
Thợ sửa ống nước đã lắp ống nhựa mềm. | |
| 6 |
This fitness program keeps joints flexible and mobile.
Chương trình thể dục này giữ cho các khớp linh hoạt và dễ vận động. |
Chương trình thể dục này giữ cho các khớp linh hoạt và dễ vận động. | |
| 7 |
My mother is fairly flexible about what time I need to be home.
Mẹ tôi khá linh hoạt về giờ tôi cần về nhà. |
Mẹ tôi khá linh hoạt về giờ tôi cần về nhà. | |
| 8 |
We need to make the working day more flexible.
Chúng ta cần làm cho ngày làm việc linh hoạt hơn. |
Chúng ta cần làm cho ngày làm việc linh hoạt hơn. | |
| 9 |
What is needed is a more flexible design.
Điều cần thiết là một thiết kế linh hoạt hơn. |
Điều cần thiết là một thiết kế linh hoạt hơn. | |
| 10 |
We can offer you flexible working hours.
Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn giờ làm việc linh hoạt. |
Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn giờ làm việc linh hoạt. |