flexibility: Sự linh hoạt; mềm dẻo
Flexibility là danh từ chỉ khả năng thay đổi dễ dàng hoặc khả năng uốn cong mà không gãy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
flexibility
|
Phiên âm: /ˌfleksəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng thích nghi |
Ví dụ: Flexibility is required
Cần có sự linh hoạt |
Cần có sự linh hoạt |
| 2 |
2
flexible
|
Phiên âm: /ˈfleksəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng khi có khả năng thích nghi |
Ví dụ: Flexible schedules help workers
Lịch làm việc linh hoạt giúp người lao động |
Lịch làm việc linh hoạt giúp người lao động |
| 3 |
3
flexibly
|
Phiên âm: /ˈfleksəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách làm |
Ví dụ: The rules were applied flexibly
Quy định được áp dụng linh hoạt |
Quy định được áp dụng linh hoạt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An overdraft provides increased flexibility but at a higher cost.
Thấu chi mang lại sự linh hoạt cao hơn nhưng với chi phí cao hơn. |
Thấu chi mang lại sự linh hoạt cao hơn nhưng với chi phí cao hơn. | |
| 2 |
These exercises develop the flexibility of dancers’ bodies.
Những bài tập này phát triển độ dẻo dai của cơ thể vũ công. |
Những bài tập này phát triển độ dẻo dai của cơ thể vũ công. |