Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fleets là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fleets trong tiếng Anh

fleets /fliːts/
- Danh từ : Các đội tàu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fleets"

1 fleet
Phiên âm: /fliːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đội tàu; hạm đội Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm tàu/xe

Ví dụ:

The navy deployed a fleet

Hải quân triển khai một hạm đội

2 fleet
Phiên âm: /fliːt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhanh nhẹn Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/mô tả

Ví dụ:

A fleet runner won the race

Vận động viên nhanh nhẹn đã thắng

3 fleets
Phiên âm: /fliːts/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các đội tàu Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Airline fleets are expanding

Đội máy bay của hãng đang mở rộng

4 fleetness
Phiên âm: /ˈfliːtnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nhanh nhẹn Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

Fleetness of foot mattered

Sự nhanh nhẹn rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!