fleet: Hạm đội; đoàn xe
Fleet là danh từ chỉ một nhóm tàu thuyền hoặc phương tiện thuộc cùng một tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fleet
|
Phiên âm: /fliːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đội tàu; hạm đội | Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm tàu/xe |
Ví dụ: The navy deployed a fleet
Hải quân triển khai một hạm đội |
Hải quân triển khai một hạm đội |
| 2 |
2
fleet
|
Phiên âm: /fliːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhanh nhẹn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/mô tả |
Ví dụ: A fleet runner won the race
Vận động viên nhanh nhẹn đã thắng |
Vận động viên nhanh nhẹn đã thắng |
| 3 |
3
fleets
|
Phiên âm: /fliːts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các đội tàu | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Airline fleets are expanding
Đội máy bay của hãng đang mở rộng |
Đội máy bay của hãng đang mở rộng |
| 4 |
4
fleetness
|
Phiên âm: /ˈfliːtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhanh nhẹn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: Fleetness of foot mattered
Sự nhanh nhẹn rất quan trọng |
Sự nhanh nhẹn rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a fleet of destroyers
một hạm đội tàu khu trục |
một hạm đội tàu khu trục | |
| 2 |
Nelson destroyed the Franco-Spanish fleet at the Battle of Trafalgar.
Nelson tiêu diệt hạm đội Pháp |
Nelson tiêu diệt hạm đội Pháp | |
| 3 |
a fishing/whaling fleet
một đội đánh cá / săn cá voi |
một đội đánh cá / săn cá voi | |
| 4 |
a reduction in the size of the British fleet
giảm quy mô hạm đội Anh |
giảm quy mô hạm đội Anh | |
| 5 |
the company’s new fleet of vans
đội xe tải mới của công ty |
đội xe tải mới của công ty | |
| 6 |
a fleet car/vehicle
một đội xe / chiếc |
một đội xe / chiếc | |
| 7 |
The entire fleet was sunk.
Toàn bộ hạm đội bị đánh chìm. |
Toàn bộ hạm đội bị đánh chìm. | |
| 8 |
The ship sailed to join the fleet at Barbados.
Con tàu lên đường tham gia hạm đội tại Barbados. |
Con tàu lên đường tham gia hạm đội tại Barbados. | |
| 9 |
The fleet was mobilized and the country prepared for war.
Hạm đội được huy động và đất nước chuẩn bị cho chiến tranh. |
Hạm đội được huy động và đất nước chuẩn bị cho chiến tranh. | |
| 10 |
There were over 500 ships in the enemy fleet.
Có hơn 500 tàu trong hạm đội địch. |
Có hơn 500 tàu trong hạm đội địch. | |
| 11 |
a fleet of taxis
một đội taxi |
một đội taxi | |
| 12 |
the company car fleet
đội xe công ty |
đội xe công ty | |
| 13 |
The airline is doubling the size of its fleet.
Hãng đang tăng gấp đôi quy mô đội bay của mình. |
Hãng đang tăng gấp đôi quy mô đội bay của mình. | |
| 14 |
The entire US space shuttle fleet was grounded after the accident.
Toàn bộ phi đội tàu con thoi của Hoa Kỳ được tiếp đất sau vụ tai nạn. |
Toàn bộ phi đội tàu con thoi của Hoa Kỳ được tiếp đất sau vụ tai nạn. | |
| 15 |
There were plans to modernize the tram and bus fleet.
Có kế hoạch hiện đại hóa đội tàu điện và xe buýt. |
Có kế hoạch hiện đại hóa đội tàu điện và xe buýt. | |
| 16 |
The injured were taken to hospital in a fleet of ambulances.
Những người bị thương được đưa đến bệnh viện trong một đoàn xe cứu thương. |
Những người bị thương được đưa đến bệnh viện trong một đoàn xe cứu thương. | |
| 17 |
A fleet of army trucks had surrounded the barn.
Một đoàn xe tải quân đội đã bao vây kho thóc. |
Một đoàn xe tải quân đội đã bao vây kho thóc. | |
| 18 |
Their entire fleet of aircraft were destroyed.
Toàn bộ phi đội máy bay của họ bị phá hủy. |
Toàn bộ phi đội máy bay của họ bị phá hủy. |