Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fixedly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fixedly trong tiếng Anh

fixedly /ˈfɪksɪdli/
- Trạng từ : Một cách chăm chú, không rời mắt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fixedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fixed
Phiên âm: /fɪkst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cố định, không thay đổi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó được giữ nguyên vị trí hoặc không thể di chuyển The shelves are fixed to the wall
Các kệ được cố định vào tường
2 Từ: fix
Phiên âm: /fɪks/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Sửa, gắn, làm ổn định Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động sửa chữa hoặc cố định vật gì đó He fixed the broken lamp
Anh ấy đã sửa chiếc đèn bị hỏng
3 Từ: fixation
Phiên âm: /fɪkˈseɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự gắn chặt, sự ám ảnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái tập trung quá mức Her fixed gaze made him uncomfortable
Ánh nhìn chằm chằm của cô ấy khiến anh ta khó chịu
4 Từ: fixedly
Phiên âm: /ˈfɪksɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách chăm chú, không rời mắt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh nhìn hoặc sự chú ý không thay đổi She stared fixedly at the screen
Cô ấy nhìn chằm chằm vào màn hình
5 Từ: fixture
Phiên âm: /ˈfɪkstʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồ vật cố định, thiết bị gắn liền Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đồ nội thất hoặc vật dụng không di chuyển The sink is a permanent fixture in the kitchen
Bồn rửa là vật cố định trong bếp

Từ đồng nghĩa "fixedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fixedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!