fire: Lửa
Fire là ngọn lửa hoặc sự cháy, hoặc hành động sử dụng lửa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fire
|
Phiên âm: /ˈfaɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lửa, vụ cháy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ngọn lửa hoặc sự cháy nổ |
Ví dụ: The house was destroyed by fire
Ngôi nhà bị thiêu rụi bởi ngọn lửa |
Ngôi nhà bị thiêu rụi bởi ngọn lửa |
| 2 |
2
fire
|
Phiên âm: /ˈfaɪər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đốt, bắn, sa thải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động gây cháy, nổ súng hoặc cho ai đó nghỉ việc |
Ví dụ: The company decided to fire two employees
Công ty quyết định sa thải hai nhân viên |
Công ty quyết định sa thải hai nhân viên |
| 3 |
3
fired
|
Phiên âm: /ˈfaɪəd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đốt, đã bắn, đã sa thải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The gun was fired accidentally
Khẩu súng đã bị bắn nhầm |
Khẩu súng đã bị bắn nhầm |
| 4 |
4
firing
|
Phiên âm: /ˈfaɪərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc bắn súng, việc sa thải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động bắn hoặc loại bỏ ai đó khỏi công việc |
Ví dụ: The firing of the manager shocked everyone
Việc sa thải quản lý khiến mọi người bất ngờ |
Việc sa thải quản lý khiến mọi người bất ngờ |
| 5 |
5
firefighter
|
Phiên âm: /ˈfaɪəfaɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lính cứu hỏa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên dập lửa và cứu người trong đám cháy |
Ví dụ: The firefighter rescued a child from the fire
Người lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi đám cháy |
Người lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi đám cháy |
| 6 |
6
fireworks
|
Phiên âm: /ˈfaɪərwɜːrks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Pháo hoa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả loại pháo phát sáng được bắn lên trời |
Ví dụ: We watched the fireworks on New Year’s Eve
Chúng tôi xem pháo hoa vào đêm Giao thừa |
Chúng tôi xem pháo hoa vào đêm Giao thừa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There's no smoke without fire.
Không có khói thì không có lửa. |
Không có khói thì không có lửa. | |
| 2 |
Zeal without knowledge is fire without light.
Nhiệt huyết không có tri thức giống như lửa không có ánh sáng. |
Nhiệt huyết không có tri thức giống như lửa không có ánh sáng. | |
| 3 |
Water afar quenches not fire.
Nước ở xa không dập được lửa. |
Nước ở xa không dập được lửa. | |
| 4 |
There is no fire without smoke.
Không có lửa thì không có khói. |
Không có lửa thì không có khói. | |
| 5 |
A burnt child dreads the fire.
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. |
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. | |
| 6 |
No smoke without some fire.
Không có khói thì ắt phải có lửa. |
Không có khói thì ắt phải có lửa. | |
| 7 |
There is no smoke without fire.
Không có khói thì không có lửa. |
Không có khói thì không có lửa. | |
| 8 |
A burnt child dreads the fire.
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. |
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. | |
| 9 |
A match will set fire to a large building.
Một que diêm cũng có thể thiêu rụi cả tòa nhà lớn. |
Một que diêm cũng có thể thiêu rụi cả tòa nhà lớn. | |
| 10 |
He who plays with fire gets burned.
Ai chơi với lửa thì sẽ bị bỏng. |
Ai chơi với lửa thì sẽ bị bỏng. | |
| 11 |
Water afar quenches not fire.
Nước ở xa không dập được lửa. |
Nước ở xa không dập được lửa. | |
| 12 |
The burnt child fears the fire.
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. |
Đứa trẻ từng bị bỏng thì sợ lửa. | |
| 13 |
Three removes are as bad as a fire.
Ba lần chuyển nhà cũng tai hại như một trận hỏa hoạn. |
Ba lần chuyển nhà cũng tai hại như một trận hỏa hoạn. | |
| 14 |
A little wind kindles, much puts out the fire.
Gió nhẹ làm lửa bùng lên, gió mạnh lại dập tắt lửa. |
Gió nhẹ làm lửa bùng lên, gió mạnh lại dập tắt lửa. | |
| 15 |
A single spark can start a prairie fire.
Một tia lửa nhỏ cũng có thể gây nên cháy lớn. |
Một tia lửa nhỏ cũng có thể gây nên cháy lớn. | |
| 16 |
A little fire is quickly trodden out.
Đám lửa nhỏ thì dễ dập tắt. |
Đám lửa nhỏ thì dễ dập tắt. | |
| 17 |
A little spark kindles a great fire.
Một tia lửa nhỏ có thể gây nên đám cháy lớn. |
Một tia lửa nhỏ có thể gây nên đám cháy lớn. | |
| 18 |
Soft fire makes sweet malt.
Lửa nhỏ nấu nên mạch nha ngon. |
Lửa nhỏ nấu nên mạch nha ngon. | |
| 19 |
Burnt bairns dread the fire.
Trẻ bị bỏng thì sợ lửa. |
Trẻ bị bỏng thì sợ lửa. | |
| 20 |
Old use and wont sits about the fire.
Thói quen lâu ngày khó bỏ. |
Thói quen lâu ngày khó bỏ. | |
| 21 |
Better a little fire to warm us than a great one to burn us.
Thà có lửa nhỏ sưởi ấm còn hơn lửa lớn thiêu cháy. |
Thà có lửa nhỏ sưởi ấm còn hơn lửa lớn thiêu cháy. | |
| 22 |
The fire is the test of gold; adversity of strong men.
Lửa thử vàng, gian nan thử sức người. |
Lửa thử vàng, gian nan thử sức người. | |
| 23 |
Fight fire with fire.
Lấy độc trị độc. |
Lấy độc trị độc. | |
| 24 |
Labour to keep alive in your breast that spark of celestial fire called conscience.
Hãy giữ cho trong tim bạn ngọn lửa thiêng gọi là lương tâm luôn cháy. |
Hãy giữ cho trong tim bạn ngọn lửa thiêng gọi là lương tâm luôn cháy. | |
| 25 |
Education is not the filling of a pail but the lighting of a fire.
Giáo dục không phải là đổ đầy một cái bình mà là thắp lên một ngọn lửa. |
Giáo dục không phải là đổ đầy một cái bình mà là thắp lên một ngọn lửa. | |
| 26 |
Most animals are afraid of fire.
Hầu hết các loài động vật đều sợ lửa. |
Hầu hết các loài động vật đều sợ lửa. | |
| 27 |
When did people start to cook with fire?
Con người bắt đầu nấu ăn bằng lửa từ khi nào? |
Con người bắt đầu nấu ăn bằng lửa từ khi nào? | |
| 28 |
Several youths had set fire to the police car.
Một số thanh niên đã phóng hỏa chiếc xe cảnh sát. |
Một số thanh niên đã phóng hỏa chiếc xe cảnh sát. | |
| 29 |
The car was on fire.
Chiếc xe đang bốc cháy. |
Chiếc xe đang bốc cháy. | |
| 30 |
A candle had set the curtains on fire.
Một cây nến đã làm rèm cửa bắt lửa. |
Một cây nến đã làm rèm cửa bắt lửa. | |
| 31 |
These thatched roofs frequently catch fire.
Những mái nhà lợp rơm này thường dễ bắt lửa. |
Những mái nhà lợp rơm này thường dễ bắt lửa. | |
| 32 |
Forest fires raged all over Australia.
Cháy rừng bùng phát dữ dội khắp nước Úc. |
Cháy rừng bùng phát dữ dội khắp nước Úc. | |
| 33 |
Five people died in a house fire.
Năm người đã thiệt mạng trong một vụ cháy nhà. |
Năm người đã thiệt mạng trong một vụ cháy nhà. | |
| 34 |
A fire had started in the kitchen.
Một đám cháy đã bùng lên trong bếp. |
Một đám cháy đã bùng lên trong bếp. | |
| 35 |
He was accused of deliberately starting a fire.
Anh ấy bị cáo buộc cố ý gây ra hỏa hoạn. |
Anh ấy bị cáo buộc cố ý gây ra hỏa hoạn. | |
| 36 |
The fire burned for three days before it was finally contained.
Đám cháy cháy suốt ba ngày trước khi cuối cùng được khống chế. |
Đám cháy cháy suốt ba ngày trước khi cuối cùng được khống chế. | |
| 37 |
The warehouse was destroyed by fire.
Nhà kho đã bị lửa thiêu rụi. |
Nhà kho đã bị lửa thiêu rụi. | |
| 38 |
It took two hours to put out the fire.
Phải mất hai giờ mới dập tắt được đám cháy. |
Phải mất hai giờ mới dập tắt được đám cháy. | |
| 39 |
We have to comply with fire safety regulations.
Chúng ta phải tuân thủ các quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy. |
Chúng ta phải tuân thủ các quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy. | |
| 40 |
They cook on an open fire.
Họ nấu ăn trên bếp lửa trần. |
Họ nấu ăn trên bếp lửa trần. | |
| 41 |
It was a log, coal or wood fire.
Đó là một đống lửa đốt bằng khúc gỗ, than hoặc củi. |
Đó là một đống lửa đốt bằng khúc gỗ, than hoặc củi. | |
| 42 |
Sam had lit a fire to welcome us home.
Sam đã nhóm lửa để chào đón chúng tôi về nhà. |
Sam đã nhóm lửa để chào đón chúng tôi về nhà. | |
| 43 |
They know how to make and build a fire.
Họ biết cách nhóm lửa và đốt lửa. |
Họ biết cách nhóm lửa và đốt lửa. | |
| 44 |
Come and get warm by the fire.
Lại đây sưởi ấm bên lửa đi. |
Lại đây sưởi ấm bên lửa đi. | |
| 45 |
We sat in front of a roaring fire.
Chúng tôi ngồi trước một đống lửa cháy bập bùng. |
Chúng tôi ngồi trước một đống lửa cháy bập bùng. | |
| 46 |
It is a gas fire or an electric fire.
Đó là lò sưởi bằng gas hoặc lò sưởi điện. |
Đó là lò sưởi bằng gas hoặc lò sưởi điện. | |
| 47 |
Shall I put the fire on?
Tôi bật lò sưởi nhé? |
Tôi bật lò sưởi nhé? | |
| 48 |
The gunmen opened fire on the police.
Những tay súng đã nổ súng vào cảnh sát. |
Những tay súng đã nổ súng vào cảnh sát. | |
| 49 |
Their vehicle came under fire.
Xe của họ bị bắn. |
Xe của họ bị bắn. | |
| 50 |
The men were under heavy fire.
Những người đàn ông đó đang bị hỏa lực dữ dội tấn công. |
Những người đàn ông đó đang bị hỏa lực dữ dội tấn công. | |
| 51 |
He was hit by enemy fire.
Anh ấy bị trúng hỏa lực của địch. |
Anh ấy bị trúng hỏa lực của địch. | |
| 52 |
There was a burst of machine-gun fire.
Có một loạt đạn súng máy. |
Có một loạt đạn súng máy. | |
| 53 |
The area came under artillery, rocket and mortar fire.
Khu vực này bị pháo binh, rocket và súng cối bắn phá. |
Khu vực này bị pháo binh, rocket và súng cối bắn phá. | |
| 54 |
The soldiers returned fire.
Những người lính đã bắn trả. |
Những người lính đã bắn trả. | |
| 55 |
He ordered his men to hold their fire.
Ông ấy ra lệnh cho binh lính không được nổ súng. |
Ông ấy ra lệnh cho binh lính không được nổ súng. | |
| 56 |
Protesters exchanged fire with the guards.
Những người biểu tình đã đấu súng với lực lượng bảo vệ. |
Những người biểu tình đã đấu súng với lực lượng bảo vệ. | |
| 57 |
I’ll give you covering fire while you try to escape.
Tôi sẽ bắn yểm trợ trong lúc bạn cố gắng trốn thoát. |
Tôi sẽ bắn yểm trợ trong lúc bạn cố gắng trốn thoát. | |
| 58 |
She directed her fire against the new education policy.
Cô ấy hướng sự chỉ trích của mình vào chính sách giáo dục mới. |
Cô ấy hướng sự chỉ trích của mình vào chính sách giáo dục mới. | |
| 59 |
The health minister has come under fire from all sides.
Bộ trưởng Y tế đã bị chỉ trích từ mọi phía. |
Bộ trưởng Y tế đã bị chỉ trích từ mọi phía. | |
| 60 |
Her eyes were full of fire.
Đôi mắt cô ấy đầy nhiệt huyết. |
Đôi mắt cô ấy đầy nhiệt huyết. | |
| 61 |
The fire seemed to die in him when his wife died.
Ngọn lửa nhiệt huyết trong ông dường như lụi tàn khi vợ ông qua đời. |
Ngọn lửa nhiệt huyết trong ông dường như lụi tàn khi vợ ông qua đời. | |
| 62 |
The project had hung fire for several years for lack of funds.
Dự án đã bị đình trệ trong nhiều năm vì thiếu vốn. |
Dự án đã bị đình trệ trong nhiều năm vì thiếu vốn. | |
| 63 |
He couldn't breathe. His chest was on fire.
Anh ấy không thở được. Ngực anh ấy đau rát như bốc cháy. |
Anh ấy không thở được. Ngực anh ấy đau rát như bốc cháy. | |
| 64 |
Keep it up. You're on fire!
Cứ tiếp tục như vậy. Bạn đang làm rất xuất sắc! |
Cứ tiếp tục như vậy. Bạn đang làm rất xuất sắc! | |
| 65 |
He's never going to set the world on fire with his paintings.
Anh ấy sẽ chẳng bao giờ gây tiếng vang lớn với những bức tranh của mình. |
Anh ấy sẽ chẳng bao giờ gây tiếng vang lớn với những bức tranh của mình. | |
| 66 |
The sky was filled with fire and smoke.
Bầu trời đầy lửa và khói. |
Bầu trời đầy lửa và khói. | |
| 67 |
She takes the theme of the four elements: earth, air, fire and water.
Cô ấy lấy chủ đề bốn nguyên tố: đất, khí, lửa và nước. |
Cô ấy lấy chủ đề bốn nguyên tố: đất, khí, lửa và nước. | |
| 68 |
The sun is a ball of fire.
Mặt trời là một quả cầu lửa. |
Mặt trời là một quả cầu lửa. | |
| 69 |
There was a column of fire rising into the sky.
Có một cột lửa bốc lên trời. |
Có một cột lửa bốc lên trời. | |
| 70 |
Things changed forever when our early ancestors discovered fire.
Mọi thứ đã thay đổi mãi mãi khi tổ tiên xa xưa của chúng ta phát hiện ra lửa. |
Mọi thứ đã thay đổi mãi mãi khi tổ tiên xa xưa của chúng ta phát hiện ra lửa. | |
| 71 |
It took several days to bring the forest fires under control.
Phải mất vài ngày mới kiểm soát được các đám cháy rừng. |
Phải mất vài ngày mới kiểm soát được các đám cháy rừng. | |
| 72 |
The sprinkler system came on and doused the fire.
Hệ thống phun nước tự động bật lên và dập tắt đám cháy. |
Hệ thống phun nước tự động bật lên và dập tắt đám cháy. | |
| 73 |
The fire licked the roof of the house.
Ngọn lửa liếm lên mái nhà. |
Ngọn lửa liếm lên mái nhà. | |
| 74 |
The fire gutted the building, leaving just a charred shell.
Đám cháy thiêu rụi bên trong tòa nhà, chỉ còn lại lớp vỏ cháy đen. |
Đám cháy thiêu rụi bên trong tòa nhà, chỉ còn lại lớp vỏ cháy đen. | |
| 75 |
These are the ruins of an old factory, gutted by fire.
Đây là tàn tích của một nhà máy cũ bị lửa thiêu rụi bên trong. |
Đây là tàn tích của một nhà máy cũ bị lửa thiêu rụi bên trong. | |
| 76 |
The fire had spread to the east wing of the house.
Đám cháy đã lan sang cánh phía đông của ngôi nhà. |
Đám cháy đã lan sang cánh phía đông của ngôi nhà. | |
| 77 |
In 1925, a disastrous fire swept through the museum.
Năm 1925, một trận hỏa hoạn thảm khốc đã quét qua bảo tàng. |
Năm 1925, một trận hỏa hoạn thảm khốc đã quét qua bảo tàng. | |
| 78 |
The entire village was consumed by fire.
Cả ngôi làng đã bị lửa thiêu rụi. |
Cả ngôi làng đã bị lửa thiêu rụi. | |
| 79 |
The factory was destroyed in a fire started by arsonists.
Nhà máy đã bị phá hủy trong một vụ cháy do những kẻ phóng hỏa gây ra. |
Nhà máy đã bị phá hủy trong một vụ cháy do những kẻ phóng hỏa gây ra. | |
| 80 |
Investigators are trying to establish the cause of the fire.
Các điều tra viên đang cố xác định nguyên nhân vụ cháy. |
Các điều tra viên đang cố xác định nguyên nhân vụ cháy. | |
| 81 |
The building suffered extensive fire damage.
Tòa nhà bị hư hại nặng do hỏa hoạn. |
Tòa nhà bị hư hại nặng do hỏa hoạn. | |
| 82 |
Strong winds fanned the fire.
Gió mạnh đã thổi bùng đám cháy. |
Gió mạnh đã thổi bùng đám cháy. | |
| 83 |
Someone had set fire to her car.
Ai đó đã phóng hỏa chiếc xe của cô ấy. |
Ai đó đã phóng hỏa chiếc xe của cô ấy. | |
| 84 |
In 2017, the fire season started with a huge fire in New Mexico.
Năm 2017, mùa cháy bắt đầu bằng một vụ cháy lớn ở New Mexico. |
Năm 2017, mùa cháy bắt đầu bằng một vụ cháy lớn ở New Mexico. | |
| 85 |
Firefighters battled the fire for several hours.
Lính cứu hỏa đã chiến đấu với đám cháy trong vài giờ. |
Lính cứu hỏa đã chiến đấu với đám cháy trong vài giờ. | |
| 86 |
He joined the crowds of men and women fighting the fire.
Anh ấy tham gia cùng đám đông nam nữ đang dập lửa. |
Anh ấy tham gia cùng đám đông nam nữ đang dập lửa. | |
| 87 |
Groups of rioters attacked and set the police headquarters on fire.
Các nhóm người bạo loạn đã tấn công và phóng hỏa trụ sở cảnh sát. |
Các nhóm người bạo loạn đã tấn công và phóng hỏa trụ sở cảnh sát. | |
| 88 |
A missile ignited a fire that burned for three days.
Một quả tên lửa đã gây ra đám cháy kéo dài ba ngày. |
Một quả tên lửa đã gây ra đám cháy kéo dài ba ngày. | |
| 89 |
A lantern was knocked over, and the barn caught fire.
Một chiếc đèn lồng bị đổ, và nhà kho bắt lửa. |
Một chiếc đèn lồng bị đổ, và nhà kho bắt lửa. | |
| 90 |
A fire broke out in the mail room.
Một đám cháy bùng phát trong phòng thư tín. |
Một đám cháy bùng phát trong phòng thư tín. | |
| 91 |
Foam-filled couches are a serious fire hazard.
Ghế sofa nhồi mút là một nguy cơ cháy nổ nghiêm trọng. |
Ghế sofa nhồi mút là một nguy cơ cháy nổ nghiêm trọng. | |
| 92 |
There were several fire code violations.
Có nhiều vi phạm quy định phòng cháy chữa cháy. |
Có nhiều vi phạm quy định phòng cháy chữa cháy. | |
| 93 |
The legislation is related to fire safety.
Luật này liên quan đến an toàn phòng cháy chữa cháy. |
Luật này liên quan đến an toàn phòng cháy chữa cháy. | |
| 94 |
We had to evacuate the building for a fire drill.
Chúng tôi phải sơ tán khỏi tòa nhà để diễn tập phòng cháy chữa cháy. |
Chúng tôi phải sơ tán khỏi tòa nhà để diễn tập phòng cháy chữa cháy. | |
| 95 |
They provided information about fire prevention.
Họ cung cấp thông tin về phòng ngừa hỏa hoạn. |
Họ cung cấp thông tin về phòng ngừa hỏa hoạn. | |
| 96 |
A fire roaring in the hearth added warmth to the room.
Ngọn lửa cháy bập bùng trong lò sưởi khiến căn phòng thêm ấm áp. |
Ngọn lửa cháy bập bùng trong lò sưởi khiến căn phòng thêm ấm áp. | |
| 97 |
We sat round the fire and told stories.
Chúng tôi ngồi quanh đống lửa và kể chuyện. |
Chúng tôi ngồi quanh đống lửa và kể chuyện. | |
| 98 |
The cat was curled up near the fire.
Con mèo cuộn mình nằm gần lò sưởi. |
Con mèo cuộn mình nằm gần lò sưởi. | |
| 99 |
Although it was summer, a fire burned in the great stone hearth.
Dù đang là mùa hè, một ngọn lửa vẫn cháy trong chiếc lò sưởi đá lớn. |
Dù đang là mùa hè, một ngọn lửa vẫn cháy trong chiếc lò sưởi đá lớn. | |
| 100 |
The fire was blazing merrily.
Ngọn lửa đang cháy bập bùng vui mắt. |
Ngọn lửa đang cháy bập bùng vui mắt. | |
| 101 |
Kim had managed to kindle a little fire of dry grass.
Kim đã nhóm được một đống lửa nhỏ bằng cỏ khô. |
Kim đã nhóm được một đống lửa nhỏ bằng cỏ khô. | |
| 102 |
On cold nights, we stoked up the fire to a blaze.
Vào những đêm lạnh, chúng tôi thêm củi cho lửa cháy bùng lên. |
Vào những đêm lạnh, chúng tôi thêm củi cho lửa cháy bùng lên. | |
| 103 |
Put some more wood on the fire.
Hãy cho thêm ít củi vào lửa. |
Hãy cho thêm ít củi vào lửa. | |
| 104 |
She fed the fire with the branches next to her.
Cô ấy thêm những cành cây bên cạnh vào đống lửa. |
Cô ấy thêm những cành cây bên cạnh vào đống lửa. | |
| 105 |
The fire smoked instead of burning properly.
Đống lửa chỉ bốc khói chứ không cháy hẳn. |
Đống lửa chỉ bốc khói chứ không cháy hẳn. | |
| 106 |
The fire was beginning to die down.
Đống lửa bắt đầu lụi dần. |
Đống lửa bắt đầu lụi dần. | |
| 107 |
The interior was only lit by the golden glow of the fire.
Bên trong chỉ được chiếu sáng bởi ánh lửa vàng. |
Bên trong chỉ được chiếu sáng bởi ánh lửa vàng. | |
| 108 |
We had plenty of dry wood, so the fire lit easily.
Chúng tôi có nhiều củi khô, nên đống lửa bén rất dễ. |
Chúng tôi có nhiều củi khô, nên đống lửa bén rất dễ. | |
| 109 |
When we go on safari, we like to cook on an open fire.
Khi đi săn ảnh ở vùng hoang dã, chúng tôi thích nấu ăn trên bếp lửa trần. |
Khi đi săn ảnh ở vùng hoang dã, chúng tôi thích nấu ăn trên bếp lửa trần. | |
| 110 |
Who's going to build the fire?
Ai sẽ nhóm lửa đây? |
Ai sẽ nhóm lửa đây? | |
| 111 |
Do you know how to make a fire?
Bạn có biết cách nhóm lửa không? |
Bạn có biết cách nhóm lửa không? | |
| 112 |
There's a small gas fire under the mantelpiece.
Có một lò sưởi gas nhỏ dưới bệ lò sưởi. |
Có một lò sưởi gas nhỏ dưới bệ lò sưởi. | |
| 113 |
She used a match to light the gas fire.
Cô ấy dùng diêm để bật lò sưởi gas. |
Cô ấy dùng diêm để bật lò sưởi gas. | |
| 114 |
He had an electric fire plugged in next to his desk.
Anh ấy cắm một lò sưởi điện bên cạnh bàn làm việc. |
Anh ấy cắm một lò sưởi điện bên cạnh bàn làm việc. | |
| 115 |
Is the fire still on?
Lò sưởi vẫn đang bật à? |
Lò sưởi vẫn đang bật à? | |
| 116 |
Don't forget to turn the fire off before you come to bed.
Đừng quên tắt lò sưởi trước khi đi ngủ. |
Đừng quên tắt lò sưởi trước khi đi ngủ. | |
| 117 |
A few soldiers were sent out to draw the enemy's fire.
Một vài binh sĩ được cử ra để thu hút hỏa lực của địch. |
Một vài binh sĩ được cử ra để thu hút hỏa lực của địch. | |
| 118 |
Enemy fire continued to rain down.
Hỏa lực của địch tiếp tục trút xuống. |
Hỏa lực của địch tiếp tục trút xuống. | |
| 119 |
As they ran, they heard artillery fire.
Khi đang chạy, họ nghe thấy tiếng pháo binh. |
Khi đang chạy, họ nghe thấy tiếng pháo binh. | |
| 120 |
The vehicle was full of holes from small-arms fire.
Chiếc xe đầy lỗ đạn do hỏa lực vũ khí hạng nhẹ gây ra. |
Chiếc xe đầy lỗ đạn do hỏa lực vũ khí hạng nhẹ gây ra. | |
| 121 |
We came under heavy anti-aircraft fire.
Chúng tôi bị hỏa lực phòng không dữ dội tấn công. |
Chúng tôi bị hỏa lực phòng không dữ dội tấn công. | |
| 122 |
He ordered his men to cease fire.
Ông ấy ra lệnh cho binh lính ngừng bắn. |
Ông ấy ra lệnh cho binh lính ngừng bắn. | |
| 123 |
The commandos pushed forward under the covering fire of their artillery.
Các toán biệt kích tiến lên dưới hỏa lực yểm trợ của pháo binh. |
Các toán biệt kích tiến lên dưới hỏa lực yểm trợ của pháo binh. | |
| 124 |
The troops opened fire on the crowd.
Binh lính đã nổ súng vào đám đông. |
Binh lính đã nổ súng vào đám đông. | |
| 125 |
They were told to hold their fire until the enemy came closer.
Họ được lệnh không nổ súng cho đến khi kẻ địch đến gần hơn. |
Họ được lệnh không nổ súng cho đến khi kẻ địch đến gần hơn. | |
| 126 |
Unfortunately, he was in the line of fire and got shot.
Không may, anh ấy ở trong làn đạn và bị bắn. |
Không may, anh ấy ở trong làn đạn và bị bắn. | |
| 127 |
We were under constant fire from enemy snipers.
Chúng tôi liên tục bị lính bắn tỉa của địch bắn vào. |
Chúng tôi liên tục bị lính bắn tỉa của địch bắn vào. | |
| 128 |
She returned fire from behind the low wall.
Cô ấy bắn trả từ sau bức tường thấp. |
Cô ấy bắn trả từ sau bức tường thấp. | |
| 129 |
The EU came under fire from the US over its biotech policy.
EU bị Mỹ chỉ trích về chính sách công nghệ sinh học của mình. |
EU bị Mỹ chỉ trích về chính sách công nghệ sinh học của mình. | |
| 130 |
The minister of transport came under fire for forcing increases in rail fares.
Bộ trưởng Giao thông bị chỉ trích vì ép tăng giá vé tàu. |
Bộ trưởng Giao thông bị chỉ trích vì ép tăng giá vé tàu. | |
| 131 |
Something of the old fire had returned to their rivalry.
Một phần nhiệt huyết cũ đã trở lại trong cuộc cạnh tranh giữa họ. |
Một phần nhiệt huyết cũ đã trở lại trong cuộc cạnh tranh giữa họ. | |
| 132 |
Frustrated ambitions can fuel the fire of anger and resentment.
Những tham vọng bị kìm nén có thể thổi bùng ngọn lửa giận dữ và oán hận. |
Những tham vọng bị kìm nén có thể thổi bùng ngọn lửa giận dữ và oán hận. | |
| 133 |
Fire engulfed the building.
Lửa nhấn chìm tòa nhà. |
Lửa nhấn chìm tòa nhà. | |
| 134 |
Fire ripped through the tower block.
Lửa xé toạc khối tháp. |
Lửa xé toạc khối tháp. | |
| 135 |
Fire erupted in the laundry room.
Lửa bùng lên trong phòng giặt là. |
Lửa bùng lên trong phòng giặt là. | |
| 136 |
Who's going to build the fire?
Ai sẽ nhóm lửa? |
Ai sẽ nhóm lửa? | |
| 137 |
There's a small gas fire under the mantelpiece.
Có một đám cháy khí nhỏ dưới lò sưởi. |
Có một đám cháy khí nhỏ dưới lò sưởi. | |
| 138 |
Don't forget to turn the fire off before you come to bed.
Đừng quên tắt lửa trước khi đi ngủ. |
Đừng quên tắt lửa trước khi đi ngủ. |