Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fineness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fineness trong tiếng Anh

fineness /ˈfaɪnnəs/
- Danh từ : Sự tinh tế, độ mịn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fineness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: finely
Phiên âm: /ˈfaɪnli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tinh tế, tỉ mỉ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện với độ chính xác hoặc chi tiết cao The artist finely detailed every stroke
Họa sĩ vẽ từng nét rất tinh tế
2 Từ: fine
Phiên âm: /faɪn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tốt, đẹp, tinh xảo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc hành động đạt chất lượng cao That’s a fine piece of art
Đó là một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp
3 Từ: fineness
Phiên âm: /ˈfaɪnnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ tinh tế, sự chính xác Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính chất mịn màng hoặc chi tiết The fineness of the sand made it perfect for glassmaking
Độ mịn của cát khiến nó rất phù hợp để làm thủy tinh

Từ đồng nghĩa "fineness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fineness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!