fill: Làm đầy, điền vào
Fill là hành động làm đầy hoặc điền vào một chỗ trống hoặc một không gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
fill
|
Phiên âm: /fɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đổ đầy, làm đầy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho vật chứa đầy |
Please fill the glass with water |
Vui lòng rót đầy nước vào ly |
| 2 |
Từ:
filled
|
Phiên âm: /fɪld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đổ đầy, đã lấp đầy | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoàn tất việc làm đầy |
She filled the form out completely |
Cô ấy đã điền đầy đủ mẫu đơn |
| 3 |
Từ:
filling
|
Phiên âm: /ˈfɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân (bánh, kẹo), vật làm đầy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phần bên trong được nhồi vào |
The pie has an apple filling |
Bánh có nhân táo bên trong |
| 4 |
Từ:
refill
|
Phiên âm: /ˌriːˈfɪl/ | Loại từ: Động từ / Danh từ | Nghĩa: Làm đầy lại, phần thêm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc bổ sung thêm chất lỏng hoặc vật liệu |
Can I get a refill for my coffee? |
Tôi có thể thêm cà phê được không? |
| 5 |
Từ:
filler
|
Phiên âm: /ˈfɪlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chất làm đầy, phần thêm vào | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật dùng để lấp khoảng trống |
The dentist used a filler for the cavity |
Nha sĩ dùng chất trám cho răng sâu |
| 6 |
Từ:
fulfillment
|
Phiên âm: /fʊlˈfɪlmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hoàn thành, sự thỏa mãn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đạt được mục tiêu hoặc cảm thấy hài lòng |
She found fulfillment in helping others |
Cô ấy tìm thấy sự thỏa mãn trong việc giúp đỡ người khác |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Mere words will not fill a bushel. Chỉ lời nói suông thì không thể lấp đầy thúng. |
Chỉ lời nói suông thì không thể lấp đầy thúng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Fair words fill not the belly. Lời nói hay không làm no bụng. |
Lời nói hay không làm no bụng. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Fair words will not fill the belly. Lời nói hay không thể làm no bụng. |
Lời nói hay không thể làm no bụng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The cask savours of the first fill. Thùng rượu vẫn giữ hương vị của lần chứa đầu tiên. |
Thùng rượu vẫn giữ hương vị của lần chứa đầu tiên. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Quick feet and busy hands fill the mouth. Chân nhanh tay siêng thì có cái ăn. |
Chân nhanh tay siêng thì có cái ăn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Work expands so as to fill the time available. Công việc luôn giãn ra để chiếm hết thời gian sẵn có. |
Công việc luôn giãn ra để chiếm hết thời gian sẵn có. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Please fill out the attached blank. Vui lòng điền vào mẫu đính kèm. |
Vui lòng điền vào mẫu đính kèm. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Painting helps fill a spiritual need for beauty. Hội họa giúp đáp ứng nhu cầu tinh thần về cái đẹp. |
Hội họa giúp đáp ứng nhu cầu tinh thần về cái đẹp. | Lưu sổ câu |
| 9 |
I don't know how to fill out this form. Tôi không biết cách điền vào mẫu đơn này. |
Tôi không biết cách điền vào mẫu đơn này. | Lưu sổ câu |
| 10 |
A Disney film can always fill cinemas. Phim của Disney luôn có thể lấp đầy rạp chiếu. |
Phim của Disney luôn có thể lấp đầy rạp chiếu. | Lưu sổ câu |
| 11 |
How do I fill out this form? Tôi phải điền mẫu đơn này như thế nào? |
Tôi phải điền mẫu đơn này như thế nào? | Lưu sổ câu |
| 12 |
May treasures fill your home. Cầu mong nhà bạn luôn đầy ắp của cải. |
Cầu mong nhà bạn luôn đầy ắp của cải. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I let my lungs fill with the scented air. Tôi để phổi mình đầy ắp không khí thơm. |
Tôi để phổi mình đầy ắp không khí thơm. | Lưu sổ câu |
| 14 |
His office began to fill up with people. Văn phòng của anh ấy bắt đầu đông người. |
Văn phòng của anh ấy bắt đầu đông người. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Please fill out a report on the theft. Vui lòng điền báo cáo về vụ trộm. |
Vui lòng điền báo cáo về vụ trộm. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Please fill this glass for me. Làm ơn rót đầy ly này giúp tôi. |
Làm ơn rót đầy ly này giúp tôi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Could you fill out this form? Bạn có thể điền mẫu đơn này không? |
Bạn có thể điền mẫu đơn này không? | Lưu sổ câu |
| 18 |
Please fill out the form in pen. Vui lòng điền mẫu đơn bằng bút mực. |
Vui lòng điền mẫu đơn bằng bút mực. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Please fill out this form. Vui lòng điền vào mẫu đơn này. |
Vui lòng điền vào mẫu đơn này. | Lưu sổ câu |
| 20 |
May the season's joy fill you all the year round. Chúc niềm vui của mùa này luôn tràn đầy trong bạn suốt cả năm. |
Chúc niềm vui của mùa này luôn tràn đầy trong bạn suốt cả năm. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Could you tell me how to fill out this form? Bạn có thể cho tôi biết cách điền mẫu đơn này không? |
Bạn có thể cho tôi biết cách điền mẫu đơn này không? | Lưu sổ câu |
| 22 |
When you fill in the form, please write clearly in black ink. Khi điền mẫu đơn, vui lòng viết rõ ràng bằng mực đen. |
Khi điền mẫu đơn, vui lòng viết rõ ràng bằng mực đen. | Lưu sổ câu |
| 23 |
It seemed that nothing could fill the aching void left by Rachel's death. Dường như không gì có thể lấp đầy khoảng trống đau đớn do cái chết của Rachel để lại. |
Dường như không gì có thể lấp đầy khoảng trống đau đớn do cái chết của Rachel để lại. | Lưu sổ câu |
| 24 |
May the joy and warmth of Christmas fill your home with happiness. Cầu mong niềm vui và sự ấm áp của Giáng sinh tràn ngập ngôi nhà bạn. |
Cầu mong niềm vui và sự ấm áp của Giáng sinh tràn ngập ngôi nhà bạn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Lucy is the best person to fill this secretary vacancy. Lucy là người phù hợp nhất cho vị trí thư ký đang trống này. |
Lucy là người phù hợp nhất cho vị trí thư ký đang trống này. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Please fill this glass for me. Làm ơn đổ đầy ly này cho tôi. |
Làm ơn đổ đầy ly này cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 27 |
to fill a space/vacuum/void lấp đầy khoảng trống / chân không / khoảng trống |
lấp đầy khoảng trống / chân không / khoảng trống | Lưu sổ câu |
| 28 |
Smoke filled the room. Khói tràn ngập căn phòng. |
Khói tràn ngập căn phòng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Her image filled the screen. Hình ảnh của cô ấy tràn ngập màn hình. |
Hình ảnh của cô ấy tràn ngập màn hình. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The wind filled the sails. Gió lấp đầy cánh buồm. |
Gió lấp đầy cánh buồm. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The school is filled to capacity. Trường học đã được lấp đầy. |
Trường học đã được lấp đầy. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She filled the page with writing. Cô ấy viết đầy trang giấy. |
Cô ấy viết đầy trang giấy. | Lưu sổ câu |
| 33 |
bags filled with household waste túi chứa đầy rác thải sinh hoạt |
túi chứa đầy rác thải sinh hoạt | Lưu sổ câu |
| 34 |
Carl took a mug and filled it to the brim with hot coffee. Carl lấy một cái cốc và đổ đầy cà phê nóng vào miệng. |
Carl lấy một cái cốc và đổ đầy cà phê nóng vào miệng. | Lưu sổ câu |
| 35 |
You've filled it too full. Bạn đã điền quá đầy. |
Bạn đã điền quá đầy. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The room was filling quickly. Phòng đã được lấp đầy nhanh chóng. |
Phòng đã được lấp đầy nhanh chóng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Her eyes suddenly filled with tears. Đôi mắt cô ấy chợt ứa lệ. |
Đôi mắt cô ấy chợt ứa lệ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The room filled with smoke. Căn phòng đầy khói. |
Căn phòng đầy khói. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The sails filled with wind. Những cánh buồm no gió. |
Những cánh buồm no gió. | Lưu sổ câu |
| 40 |
They used putty to fill the holes. Họ sử dụng bột trét để lấp đầy các lỗ. |
Họ sử dụng bột trét để lấp đầy các lỗ. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The crack in the wall had been filled with plaster. Vết nứt trên tường đã được trám lại bằng thạch cao. |
Vết nứt trên tường đã được trám lại bằng thạch cao. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I need to have two teeth filled. Tôi cần phải trám hai chiếc răng. |
Tôi cần phải trám hai chiếc răng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
A deep joy filled me. Một niềm vui sâu sắc tràn ngập trong tôi. |
Một niềm vui sâu sắc tràn ngập trong tôi. | Lưu sổ câu |
| 44 |
We were all filled with admiration for his achievements. Tất cả chúng tôi đều vô cùng ngưỡng mộ những thành tựu của anh ấy. |
Tất cả chúng tôi đều vô cùng ngưỡng mộ những thành tựu của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 45 |
His heart filled with pride. Trái tim anh tràn đầy niềm tự hào. |
Trái tim anh tràn đầy niềm tự hào. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The sound of bells ringing filled the air. Tiếng chuông ngân vang khắp không trung. |
Tiếng chuông ngân vang khắp không trung. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Large windows fill the room with light. Cửa sổ lớn tràn ngập ánh sáng vào phòng. |
Cửa sổ lớn tràn ngập ánh sáng vào phòng. | Lưu sổ câu |
| 48 |
The streets were filled with the smell of food cooking. Đường phố tràn ngập mùi thức ăn nấu nướng. |
Đường phố tràn ngập mùi thức ăn nấu nướng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
a smoke-filled room một căn phòng đầy khói |
một căn phòng đầy khói | Lưu sổ câu |
| 50 |
a fun-filled day một ngày vui vẻ |
một ngày vui vẻ | Lưu sổ câu |
| 51 |
More nurseries will be built to fill the need for high-quality childcare. Nhiều nhà trẻ sẽ được xây dựng để đáp ứng nhu cầu chăm sóc trẻ chất lượng cao. |
Nhiều nhà trẻ sẽ được xây dựng để đáp ứng nhu cầu chăm sóc trẻ chất lượng cao. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Choose the best word to fill the gap in each sentence. Chọn từ đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu. |
Chọn từ đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The product has filled a gap in the market. Sản phẩm đã lấp đầy khoảng trống trên thị trường. |
Sản phẩm đã lấp đầy khoảng trống trên thị trường. | Lưu sổ câu |
| 54 |
She left a space in his life that nothing could fill. Cô ấy đã để lại trong đời anh một khoảng trống mà không gì có thể lấp đầy. |
Cô ấy đã để lại trong đời anh một khoảng trống mà không gì có thể lấp đầy. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The team needs someone to fill the role of manager. Nhóm cần một người đảm nhận vai trò quản lý. |
Nhóm cần một người đảm nhận vai trò quản lý. | Lưu sổ câu |
| 56 |
to fill a post/position để điền vào một bài đăng / vị trí |
để điền vào một bài đăng / vị trí | Lưu sổ câu |
| 57 |
He fills the post satisfactorily (= performs his duties well). Anh ấy điền bài một cách thỏa đáng (= thực hiện tốt nhiệm vụ của mình). |
Anh ấy điền bài một cách thỏa đáng (= thực hiện tốt nhiệm vụ của mình). | Lưu sổ câu |
| 58 |
The vacancy has already been filled. Vị trí tuyển dụng đã được lấp đầy. |
Vị trí tuyển dụng đã được lấp đầy. | Lưu sổ câu |
| 59 |
How do you fill your day now that you've retired? Làm thế nào để bạn lấp đầy một ngày của mình khi bạn đã nghỉ hưu? |
Làm thế nào để bạn lấp đầy một ngày của mình khi bạn đã nghỉ hưu? | Lưu sổ câu |
| 60 |
Work expands to fill the time available. Công việc mở rộng để lấp đầy thời gian có sẵn. |
Công việc mở rộng để lấp đầy thời gian có sẵn. | Lưu sổ câu |
| 61 |
I have plenty to fill up my leisure hours. Tôi có rất nhiều thời gian để lấp đầy những giờ giải trí của mình. |
Tôi có rất nhiều thời gian để lấp đầy những giờ giải trí của mình. | Lưu sổ câu |
| 62 |
She went for a walk to fill in the time before her next appointment. Cô ấy đi dạo để điền thời gian trước cuộc hẹn tiếp theo. |
Cô ấy đi dạo để điền thời gian trước cuộc hẹn tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The kids filled themselves with snacks. Bọn trẻ ăn vặt đầy mình. |
Bọn trẻ ăn vặt đầy mình. | Lưu sổ câu |
| 64 |
We need to reduce the time taken to fill orders. Chúng tôi cần giảm thời gian thực hiện đơn đặt hàng. |
Chúng tôi cần giảm thời gian thực hiện đơn đặt hàng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Mourners filled the streets. Những người đưa tang tràn ngập đường phố. |
Những người đưa tang tràn ngập đường phố. | Lưu sổ câu |
| 66 |
Fireworks filled the sky. Pháo hoa bay đầy trời. |
Pháo hoa bay đầy trời. | Lưu sổ câu |
| 67 |
Crowds filled the stadium. Đám đông lấp đầy sân vận động. |
Đám đông lấp đầy sân vận động. | Lưu sổ câu |
| 68 |
I started to write and quickly filled two pages. Tôi bắt đầu viết và nhanh chóng lấp đầy hai trang. |
Tôi bắt đầu viết và nhanh chóng lấp đầy hai trang. | Lưu sổ câu |
| 69 |
Air rushes in to fill the vacuum. Không khí tràn vào làm đầy chân không. |
Không khí tràn vào làm đầy chân không. | Lưu sổ câu |
| 70 |
A sculpture may fill a void at the end of a hallway. Một tác phẩm điêu khắc có thể lấp đầy một khoảng trống ở cuối hành lang. |
Một tác phẩm điêu khắc có thể lấp đầy một khoảng trống ở cuối hành lang. | Lưu sổ câu |
| 71 |
They have to fill containers with water from the river. Họ phải đổ đầy nước từ sông vào các thùng chứa. |
Họ phải đổ đầy nước từ sông vào các thùng chứa. | Lưu sổ câu |
| 72 |
I filled a box with books. Tôi đã lấp đầy một hộp sách. |
Tôi đã lấp đầy một hộp sách. | Lưu sổ câu |
| 73 |
She filled her pockets with sweets. Cô ấy đổ đầy đồ ngọt vào túi. |
Cô ấy đổ đầy đồ ngọt vào túi. | Lưu sổ câu |
| 74 |
She had filled the room with flowers. Cô ấy đã lấp đầy căn phòng bằng hoa. |
Cô ấy đã lấp đầy căn phòng bằng hoa. | Lưu sổ câu |
| 75 |
He seemed to fill the room with his presence. Anh ấy dường như lấp đầy căn phòng với sự hiện diện của mình. |
Anh ấy dường như lấp đầy căn phòng với sự hiện diện của mình. | Lưu sổ câu |
| 76 |
The sky was filled with stars. Bầu trời đầy sao. |
Bầu trời đầy sao. | Lưu sổ câu |
| 77 |
The drawers were all filled to the brim. Các ngăn kéo đều được lấp đầy. |
Các ngăn kéo đều được lấp đầy. | Lưu sổ câu |
| 78 |
Don't fill the cups completely full so we can add milk. Đừng đổ đầy cốc để chúng ta có thể thêm sữa. |
Đừng đổ đầy cốc để chúng ta có thể thêm sữa. | Lưu sổ câu |
| 79 |
She filled the kettle from the tap. Cô ấy đổ đầy ấm từ vòi. |
Cô ấy đổ đầy ấm từ vòi. | Lưu sổ câu |
| 80 |
The room soon filled with people. Căn phòng sớm chật kín người. |
Căn phòng sớm chật kín người. | Lưu sổ câu |
| 81 |
The river rose and the cellar filled with water. Sông dâng lên và hầm chứa đầy nước. |
Sông dâng lên và hầm chứa đầy nước. | Lưu sổ câu |
| 82 |
The sails began to fill. Các cánh buồm bắt đầu căng đầy. |
Các cánh buồm bắt đầu căng đầy. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The school is filled to capacity—we simply can't take any more students. Trường học đã chật kín chỗ — đơn giản là chúng tôi không thể nhận thêm bất kỳ học sinh nào nữa. |
Trường học đã chật kín chỗ — đơn giản là chúng tôi không thể nhận thêm bất kỳ học sinh nào nữa. | Lưu sổ câu |
| 84 |
They stuffed cloths in the window frames to fill the cracks. Họ nhét vải vào khung cửa sổ để lấp đầy các vết nứt. |
Họ nhét vải vào khung cửa sổ để lấp đầy các vết nứt. | Lưu sổ câu |
| 85 |
Hearing this news, he was filled with joy. Nghe tin này, anh ấy tràn ngập niềm vui. |
Nghe tin này, anh ấy tràn ngập niềm vui. | Lưu sổ câu |
| 86 |
I was filled with despair. Tôi ngập tràn tuyệt vọng. |
Tôi ngập tràn tuyệt vọng. | Lưu sổ câu |
| 87 |
I felt myself fill with loathing. Tôi cảm thấy bản thân tràn đầy sự ghê tởm. |
Tôi cảm thấy bản thân tràn đầy sự ghê tởm. | Lưu sổ câu |
| 88 |
Horror and disgust filled my heart. Nỗi kinh hoàng và ghê tởm tràn ngập trái tim tôi. |
Nỗi kinh hoàng và ghê tởm tràn ngập trái tim tôi. | Lưu sổ câu |
| 89 |
My heart filled with sorrow. Trái tim tôi chứa đầy nỗi buồn. |
Trái tim tôi chứa đầy nỗi buồn. | Lưu sổ câu |
| 90 |
She was filled with love and gratitude. Cô ấy tràn đầy tình yêu và lòng biết ơn. |
Cô ấy tràn đầy tình yêu và lòng biết ơn. | Lưu sổ câu |
| 91 |
I was filled with so much emotion I didn't know what to do. Tôi ngập tràn cảm xúc mà không biết phải làm gì. |
Tôi ngập tràn cảm xúc mà không biết phải làm gì. | Lưu sổ câu |
| 92 |
This news has filled us with new hope. Tin tức này đã khiến chúng tôi tràn đầy hy vọng mới. |
Tin tức này đã khiến chúng tôi tràn đầy hy vọng mới. | Lưu sổ câu |
| 93 |
His experiences have filled his heart with rage. Những trải nghiệm của anh ấy đã khiến trái tim anh ấy nổi cơn thịnh nộ. |
Những trải nghiệm của anh ấy đã khiến trái tim anh ấy nổi cơn thịnh nộ. | Lưu sổ câu |
| 94 |
You have filled your mind with hatred. Bạn đã lấp đầy tâm trí mình bằng sự thù hận. |
Bạn đã lấp đầy tâm trí mình bằng sự thù hận. | Lưu sổ câu |
| 95 |
The smell of paint filled the air. Mùi sơn tràn ngập trong không khí. |
Mùi sơn tràn ngập trong không khí. | Lưu sổ câu |
| 96 |
A strong smell of burning filled the room. Một mùi khét lẹt bao trùm khắp phòng. |
Một mùi khét lẹt bao trùm khắp phòng. | Lưu sổ câu |
| 97 |
Sunlight fills the house. Ánh sáng mặt trời lấp đầy ngôi nhà. |
Ánh sáng mặt trời lấp đầy ngôi nhà. | Lưu sổ câu |
| 98 |
He walks in, and tension fills the air. Anh ấy bước vào, và không khí căng thẳng tràn ngập. |
Anh ấy bước vào, và không khí căng thẳng tràn ngập. | Lưu sổ câu |
| 99 |
The air is filled with birds singing. Không khí tràn ngập tiếng chim hót. |
Không khí tràn ngập tiếng chim hót. | Lưu sổ câu |
| 100 |
When she comes home, she fills the house with laughter. Khi cô ấy về nhà, cô ấy tràn ngập căn nhà với tiếng cười. |
Khi cô ấy về nhà, cô ấy tràn ngập căn nhà với tiếng cười. | Lưu sổ câu |
| 101 |
Her parents' house was always filled with music. Ngôi nhà của cha mẹ cô luôn tràn ngập âm nhạc. |
Ngôi nhà của cha mẹ cô luôn tràn ngập âm nhạc. | Lưu sổ câu |
| 102 |
a garden filled with the scent of flowers khu vườn ngập tràn hương hoa |
khu vườn ngập tràn hương hoa | Lưu sổ câu |
| 103 |
More reading will fill the gaps in your knowledge. Đọc nhiều hơn sẽ lấp đầy những lỗ hổng trong kiến thức của bạn. |
Đọc nhiều hơn sẽ lấp đầy những lỗ hổng trong kiến thức của bạn. | Lưu sổ câu |
| 104 |
I needed extra coaching to fill the gaps in my grasp of the subject. Tôi cần được huấn luyện thêm để lấp đầy những khoảng trống trong việc nắm bắt chủ đề của tôi. |
Tôi cần được huấn luyện thêm để lấp đầy những khoảng trống trong việc nắm bắt chủ đề của tôi. | Lưu sổ câu |
| 105 |
These kids use drugs to fill a hole in their lives. Những đứa trẻ này sử dụng ma túy để lấp đầy một lỗ hổng trong cuộc sống của họ. |
Những đứa trẻ này sử dụng ma túy để lấp đầy một lỗ hổng trong cuộc sống của họ. | Lưu sổ câu |
| 106 |
We believe we are filling a void in the educational system. Chúng tôi tin rằng chúng tôi đang lấp đầy khoảng trống trong hệ thống giáo dục. |
Chúng tôi tin rằng chúng tôi đang lấp đầy khoảng trống trong hệ thống giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 107 |
Fill the device with purified water. Đổ đầy nước tinh khiết vào thiết bị. |
Đổ đầy nước tinh khiết vào thiết bị. | Lưu sổ câu |
| 108 |
Don't fill the cups completely full so we can add milk. Đừng đổ đầy cốc để chúng ta có thể thêm sữa. |
Đừng đổ đầy cốc để chúng ta có thể thêm sữa. | Lưu sổ câu |
| 109 |
Fill a bag full of small presents. Làm đầy một túi đầy những món quà nhỏ. |
Làm đầy một túi đầy những món quà nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 110 |
The school is filled to capacity—we simply can't take any more students. Trường học đã chật kín chỗ — đơn giản là chúng tôi không thể nhận thêm bất kỳ học sinh nào nữa. |
Trường học đã chật kín chỗ — đơn giản là chúng tôi không thể nhận thêm bất kỳ học sinh nào nữa. | Lưu sổ câu |
| 111 |
Fill all the nail holes before you paint the wall. Trám tất cả các lỗ đinh trước khi bạn sơn tường. |
Trám tất cả các lỗ đinh trước khi bạn sơn tường. | Lưu sổ câu |
| 112 |
Filled with delight to see her, they hugged her. Đầy vui mừng khi nhìn thấy cô ấy, họ ôm chầm lấy cô ấy. |
Đầy vui mừng khi nhìn thấy cô ấy, họ ôm chầm lấy cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 113 |
I was filled with so much emotion I didn't know what to do. Tôi ngập tràn cảm xúc mà không biết phải làm gì. |
Tôi ngập tràn cảm xúc mà không biết phải làm gì. | Lưu sổ câu |
| 114 |
Her parents' house was always filled with music. Ngôi nhà của cha mẹ cô luôn tràn ngập âm nhạc. |
Ngôi nhà của cha mẹ cô luôn tràn ngập âm nhạc. | Lưu sổ câu |