Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fewest là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fewest trong tiếng Anh

fewest /ˈfjuːɪst/
- So sánh nhất : Ít nhất

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fewest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: few
Phiên âm: /fjuː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ít (đếm được) Ngữ cảnh: Dùng với danh từ đếm được Few students arrived early
Ít học sinh đến sớm
2 Từ: fewer
Phiên âm: /ˈfjuːə(r)/ Loại từ: Tính từ so sánh Nghĩa: Ít hơn Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh số lượng Fewer cars mean less pollution
Ít xe hơn nghĩa là ít ô nhiễm hơn
3 Từ: fewest
Phiên âm: /ˈfjuːɪst/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Ít nhất Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức thấp nhất He made the fewest mistakes
Anh ấy mắc ít lỗi nhất

Từ đồng nghĩa "fewest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fewest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!