fewer: Ít hơn
Fewer là tính từ hoặc đại từ dùng để chỉ số lượng ít hơn (dùng với danh từ đếm được).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
few
|
Phiên âm: /fjuː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ít (đếm được) | Ngữ cảnh: Dùng với danh từ đếm được |
Ví dụ: Few students arrived early
Ít học sinh đến sớm |
Ít học sinh đến sớm |
| 2 |
2
fewer
|
Phiên âm: /ˈfjuːə(r)/ | Loại từ: Tính từ so sánh | Nghĩa: Ít hơn | Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh số lượng |
Ví dụ: Fewer cars mean less pollution
Ít xe hơn nghĩa là ít ô nhiễm hơn |
Ít xe hơn nghĩa là ít ô nhiễm hơn |
| 3 |
3
fewest
|
Phiên âm: /ˈfjuːɪst/ | Loại từ: Tính từ so sánh nhất | Nghĩa: Ít nhất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức thấp nhất |
Ví dụ: He made the fewest mistakes
Anh ấy mắc ít lỗi nhất |
Anh ấy mắc ít lỗi nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||