Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

feminism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ feminism trong tiếng Anh

feminism /ˈfemənɪzəm/
- Danh từ : Chủ nghĩa nữ quyền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "feminism"

1 female
Phiên âm: /ˈfiːmeɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giống cái, phụ nữ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giới tính nữ của người hoặc động vật

Ví dụ:

There are more females than males in the class

Có nhiều nữ hơn nam trong lớp

2 female
Phiên âm: /ˈfiːmeɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc giống cái, nữ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm hoặc tính chất của giới tính nữ

Ví dụ:

A female doctor will see you now

Bác sĩ nữ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ

3 femininity
Phiên âm: /ˌfeməˈnɪnəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nữ tính, sự dịu dàng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm hoặc phẩm chất được coi là nữ giới

Ví dụ:

She embraces her femininity with pride

Cô ấy tự hào thể hiện sự nữ tính của mình

4 feminist
Phiên âm: /ˈfemənɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người ủng hộ quyền phụ nữ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đấu tranh cho bình đẳng giới

Ví dụ:

She’s a well-known feminist writer

Cô ấy là một nhà văn nữ quyền nổi tiếng

5 feminism
Phiên âm: /ˈfemənɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa nữ quyền Ngữ cảnh: Dùng để nói về phong trào bình đẳng giới

Ví dụ:

Feminism promotes equality between men and women

Nữ quyền thúc đẩy sự bình đẳng giữa nam và nữ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!