Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

favourite là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ favourite trong tiếng Anh

favourite /ˈfeɪvərɪt/
- (adj) (n) : được ưa thích; người (vật) được ưa thích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

favourite: Ưa thích, yêu thích

Favourite là điều mà ai đó thích nhất, thường là trong số những lựa chọn khác.

  • Chocolate is my favourite dessert. (Sô-cô-la là món tráng miệng yêu thích của tôi.)
  • She is his favourite singer, and he has all her albums. (Cô ấy là ca sĩ yêu thích của anh ấy, và anh ấy có tất cả các album của cô.)
  • My favourite place to visit is the beach. (Nơi tôi yêu thích nhất để thăm là bãi biển.)

Bảng biến thể từ "favourite"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: favour
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự giúp đỡ, ân huệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động giúp đỡ ai đó như một sự tử tế Can you do me a favour and close the window?
Bạn có thể giúp tôi đóng cửa sổ được không?
2 Từ: favour
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ưu ái, thiên vị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động ủng hộ hoặc đối xử tốt hơn với ai đó The teacher tends to favour hardworking students
Giáo viên có xu hướng ưu ái học sinh chăm chỉ
3 Từ: favourable
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuận lợi, có lợi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, phản ứng hoặc kết quả tốt The weather was favourable for our picnic
Thời tiết thuận lợi cho buổi dã ngoại của chúng tôi
4 Từ: favourably
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thuận lợi, tốt đẹp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phản ứng tích cực The plan was favourably received by the committee
Kế hoạch được ủy ban đón nhận tích cực
5 Từ: favourite
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪt/ Loại từ: Danh từ / Tính từ Nghĩa: Yêu thích, được ưa chuộng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật được yêu thích nhất This is my favourite book of all time
Đây là cuốn sách tôi yêu thích nhất mọi thời
6 Từ: unfavourable
Phiên âm: /ʌnˈfeɪvərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bất lợi, không thuận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện hoặc phản ứng tiêu cực The outcome was unfavourable for the company
Kết quả không thuận lợi cho công ty

Từ đồng nghĩa "favourite"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "favourite"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

I tend to overuse certain favourite expressions.

Tôi có xu hướng dùng quá nhiều một số cụm từ ưa thích.

Lưu sổ câu

2

Hollywood's favourite actor was modest about his latest triumph.

Nam diễn viên được yêu thích nhất Hollywood tỏ ra khiêm tốn về chiến thắng mới nhất của mình.

Lưu sổ câu

3

History is my favourite subject at school.

Lịch sử là môn học yêu thích của tôi ở trường.

Lưu sổ câu

4

Crimson is her favourite color.

Màu đỏ thẫm là màu yêu thích của cô ấy.

Lưu sổ câu

5

'Carmen' is my favourite opera.

“Carmen” là vở opera tôi yêu thích nhất.

Lưu sổ câu

6

Her favourite subject at school is metalwork.

Môn học yêu thích của cô ấy ở trường là thủ công kim loại.

Lưu sổ câu

7

Who is your favourite writer?

Nhà văn yêu thích của bạn là ai?

Lưu sổ câu

8

My favourite serial is on the programme.

Bộ phim dài tập yêu thích của tôi có trong chương trình.

Lưu sổ câu

9

The prime minister is a favourite target of comedians.

Thủ tướng là mục tiêu ưa thích của các diễn viên hài.

Lưu sổ câu

10

We booked two tables at our favourite restaurant.

Chúng tôi đặt hai bàn ở nhà hàng yêu thích.

Lưu sổ câu

11

My favourite sports are tennis and swimming.

Môn thể thao yêu thích của tôi là quần vợt và bơi lội.

Lưu sổ câu

12

His favourite recreations are golf and playing Scrabble.

Hoạt động giải trí yêu thích của anh ấy là chơi golf và Scrabble.

Lưu sổ câu

13

Swimming is my favourite form of exercise.

Bơi lội là hình thức tập luyện tôi yêu thích nhất.

Lưu sổ câu

14

Use over your favourite lipstick to add extra gloss.

Thoa lên trên son môi yêu thích để tăng độ bóng.

Lưu sổ câu

15

Avocado salad is a favourite of mine.

Salad bơ là món tôi rất thích.

Lưu sổ câu

16

She cites a favourite poem by George Herbert.

Cô ấy trích dẫn một bài thơ yêu thích của George Herbert.

Lưu sổ câu

17

It was, and still is, my favourite movie.

Đó đã từng và vẫn là bộ phim tôi yêu thích nhất.

Lưu sổ câu

18

It's one of my favourite movies.

Đó là một trong những bộ phim tôi yêu thích.

Lưu sổ câu

19

Barbecues are a favourite way of entertaining friends.

Tiệc nướng là cách yêu thích để đãi bạn bè.

Lưu sổ câu

20

My favourite movie is 'Casablanca'.

Bộ phim tôi yêu thích là “Casablanca”.

Lưu sổ câu

21

What is your favourite brand of cigarettes?

Thương hiệu thuốc lá yêu thích của bạn là gì?

Lưu sổ câu

22

Jane saddled and bridled her favourite horse.

Jane đóng yên và cương cho con ngựa yêu thích của mình.

Lưu sổ câu

23

Summer is my favourite season.

Mùa hè là mùa tôi yêu thích nhất.

Lưu sổ câu

24

The film 'White Christmas' is a perennial favourite.

Bộ phim “White Christmas” luôn là tác phẩm được yêu thích.

Lưu sổ câu

25

This painting is a particular favourite of mine.

Bức tranh này đặc biệt được tôi yêu thích.

Lưu sổ câu

26

My favourite recreation is chess.

Thú giải trí yêu thích của tôi là cờ vua.

Lưu sổ câu

27

It was one of my mother's favourite sayings.

Đó là một trong những câu nói mẹ tôi yêu thích.

Lưu sổ câu

28

What's your favourite television programme?

Chương trình truyền hình yêu thích của bạn là gì?

Lưu sổ câu

29

The crowd cheered their favourite horse on.

Đám đông cổ vũ con ngựa yêu thích của họ.

Lưu sổ câu

30

Pink is her favourite colour.

Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.

Lưu sổ câu

31

It wasn't long until their original post was favourited over 1  200 times.

Không lâu cho đến khi bài đăng gốc của họ được yêu thích hơn 200 lần.

Lưu sổ câu

32

The ‘Favourites’ tab lets you access places you've favourited.

Tab 'Yêu thích' cho phép bạn truy cập những địa điểm mà bạn yêu thích.

Lưu sổ câu

33

It wasn't long until their original post was favourited over 1  200 times.

Không lâu cho đến khi bài đăng gốc của họ được yêu thích hơn 200 lần.

Lưu sổ câu

34

The ‘Favourites’ tab lets you access places you've favourited.

Tab 'Yêu thích' cho phép bạn truy cập những địa điểm mà bạn yêu thích.

Lưu sổ câu