Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

favourable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ favourable trong tiếng Anh

favourable /ˈfeɪvərəbl/
- Tính từ : Thuận lợi, có lợi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "favourable"

1 favour
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự giúp đỡ, ân huệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động giúp đỡ ai đó như một sự tử tế

Ví dụ:

Can you do me a favour and close the window?

Bạn có thể giúp tôi đóng cửa sổ được không?

2 favour
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ưu ái, thiên vị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động ủng hộ hoặc đối xử tốt hơn với ai đó

Ví dụ:

The teacher tends to favour hardworking students

Giáo viên có xu hướng ưu ái học sinh chăm chỉ

3 favourable
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuận lợi, có lợi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, phản ứng hoặc kết quả tốt

Ví dụ:

The weather was favourable for our picnic

Thời tiết thuận lợi cho buổi dã ngoại của chúng tôi

4 favourably
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thuận lợi, tốt đẹp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phản ứng tích cực

Ví dụ:

The plan was favourably received by the committee

Kế hoạch được ủy ban đón nhận tích cực

5 favourite
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪt/ Loại từ: Danh từ / Tính từ Nghĩa: Yêu thích, được ưa chuộng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật được yêu thích nhất

Ví dụ:

This is my favourite book of all time

Đây là cuốn sách tôi yêu thích nhất mọi thời

6 unfavourable
Phiên âm: /ʌnˈfeɪvərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bất lợi, không thuận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện hoặc phản ứng tiêu cực

Ví dụ:

The outcome was unfavourable for the company

Kết quả không thuận lợi cho công ty

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!