| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
favour
|
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giúp đỡ, ân huệ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động giúp đỡ ai đó như một sự tử tế |
Ví dụ: Can you do me a favour and close the window?
Bạn có thể giúp tôi đóng cửa sổ được không? |
Bạn có thể giúp tôi đóng cửa sổ được không? |
| 2 |
2
favour
|
Phiên âm: /ˈfeɪvər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ưu ái, thiên vị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động ủng hộ hoặc đối xử tốt hơn với ai đó |
Ví dụ: The teacher tends to favour hardworking students
Giáo viên có xu hướng ưu ái học sinh chăm chỉ |
Giáo viên có xu hướng ưu ái học sinh chăm chỉ |
| 3 |
3
favourable
|
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuận lợi, có lợi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, phản ứng hoặc kết quả tốt |
Ví dụ: The weather was favourable for our picnic
Thời tiết thuận lợi cho buổi dã ngoại của chúng tôi |
Thời tiết thuận lợi cho buổi dã ngoại của chúng tôi |
| 4 |
4
favourably
|
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thuận lợi, tốt đẹp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phản ứng tích cực |
Ví dụ: The plan was favourably received by the committee
Kế hoạch được ủy ban đón nhận tích cực |
Kế hoạch được ủy ban đón nhận tích cực |
| 5 |
5
favourite
|
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪt/ | Loại từ: Danh từ / Tính từ | Nghĩa: Yêu thích, được ưa chuộng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật được yêu thích nhất |
Ví dụ: This is my favourite book of all time
Đây là cuốn sách tôi yêu thích nhất mọi thời |
Đây là cuốn sách tôi yêu thích nhất mọi thời |
| 6 |
6
unfavourable
|
Phiên âm: /ʌnˈfeɪvərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bất lợi, không thuận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện hoặc phản ứng tiêu cực |
Ví dụ: The outcome was unfavourable for the company
Kết quả không thuận lợi cho công ty |
Kết quả không thuận lợi cho công ty |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||