Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fatiguing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fatiguing trong tiếng Anh

fatiguing /fəˈtiːɡɪŋ/
- Tính từ : Gây mệt mỏi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fatiguing"

1 fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái kiệt sức

Ví dụ:

Mental fatigue affects focus

Sự mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng khả năng tập trung

2 fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng khi gây kiệt sức

Ví dụ:

The journey fatigued him

Chuyến đi làm anh ấy mệt mỏi

3 fatigued
Phiên âm: /fəˈtiːɡd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

She felt fatigued

Cô ấy cảm thấy mệt

4 fatiguing
Phiên âm: /fəˈtiːɡɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hoạt động

Ví dụ:

It was a fatiguing task

Đó là một công việc gây mệt mỏi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!