fatigue: Sự mệt mỏi; kiệt sức
Fatigue là danh từ chỉ trạng thái mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần; là động từ nghĩa là làm ai đó mệt mỏi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fatigue
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái kiệt sức |
Ví dụ: Mental fatigue affects focus
Sự mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng khả năng tập trung |
Sự mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng khả năng tập trung |
| 2 |
2
fatigue
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng khi gây kiệt sức |
Ví dụ: The journey fatigued him
Chuyến đi làm anh ấy mệt mỏi |
Chuyến đi làm anh ấy mệt mỏi |
| 3 |
3
fatigued
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She felt fatigued
Cô ấy cảm thấy mệt |
Cô ấy cảm thấy mệt |
| 4 |
4
fatiguing
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hoạt động |
Ví dụ: It was a fatiguing task
Đó là một công việc gây mệt mỏi |
Đó là một công việc gây mệt mỏi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
physical and mental fatigue
mệt mỏi về thể chất và tinh thần |
mệt mỏi về thể chất và tinh thần | |
| 2 |
Driver fatigue was to blame for the accident.
Sự mệt mỏi của người lái xe là nguyên nhân gây ra tai nạn. |
Sự mệt mỏi của người lái xe là nguyên nhân gây ra tai nạn. | |
| 3 |
I was dropping with fatigue and could not keep my eyes open.
Tôi mệt mỏi và không thể mở mắt. |
Tôi mệt mỏi và không thể mở mắt. | |
| 4 |
soldiers suffering from battle fatigue
những người lính mệt mỏi vì chiến trận |
những người lính mệt mỏi vì chiến trận | |
| 5 |
The wing of the plane showed signs of metal fatigue.
Cánh máy bay có dấu hiệu bị mỏi kim loại. |
Cánh máy bay có dấu hiệu bị mỏi kim loại. | |
| 6 |
soldiers in combat fatigues
những người lính mệt mỏi trong chiến đấu |
những người lính mệt mỏi trong chiến đấu | |
| 7 |
We were all put on cookhouse fatigues for a week.
Tất cả chúng tôi đều phải chịu cảnh mệt mỏi trong nhà bếp trong một tuần. |
Tất cả chúng tôi đều phải chịu cảnh mệt mỏi trong nhà bếp trong một tuần. | |
| 8 |
He was crying from cold and fatigue.
Anh ấy khóc vì lạnh và mệt. |
Anh ấy khóc vì lạnh và mệt. | |
| 9 |
She had to stop work when fatigue set in.
Cô ấy phải dừng công việc khi sự mệt mỏi ập đến. |
Cô ấy phải dừng công việc khi sự mệt mỏi ập đến. | |
| 10 |
The man was shivering with fatigue.
Người đàn ông run rẩy vì mệt mỏi. |
Người đàn ông run rẩy vì mệt mỏi. | |
| 11 |
The right vitamins help you combat fatigue.
Các loại vitamin phù hợp giúp bạn chống lại sự mệt mỏi. |
Các loại vitamin phù hợp giúp bạn chống lại sự mệt mỏi. | |
| 12 |
Tom began to feel fatigue and weakness once more.
Tom bắt đầu cảm thấy mệt mỏi và suy nhược một lần nữa. |
Tom bắt đầu cảm thấy mệt mỏi và suy nhược một lần nữa. | |
| 13 |
Correcting your posture prevents muscle fatigue and injury.
Điều chỉnh tư thế của bạn ngăn ngừa mỏi cơ và chấn thương. |
Điều chỉnh tư thế của bạn ngăn ngừa mỏi cơ và chấn thương. | |
| 14 |
conditions such as chronic fatigue, insomnia and depression
các tình trạng như mệt mỏi mãn tính, mất ngủ và trầm cảm |
các tình trạng như mệt mỏi mãn tính, mất ngủ và trầm cảm | |
| 15 |
simple lifestyle strategies to prevent fatigue
các chiến lược lối sống đơn giản để ngăn ngừa mệt mỏi |
các chiến lược lối sống đơn giản để ngăn ngừa mệt mỏi | |
| 16 |
swimmers who are in a state of extreme fatigue
vận động viên bơi lội đang trong tình trạng cực kỳ mệt mỏi |
vận động viên bơi lội đang trong tình trạng cực kỳ mệt mỏi |