| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fatigue
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái kiệt sức |
Ví dụ: Mental fatigue affects focus
Sự mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng khả năng tập trung |
Sự mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng khả năng tập trung |
| 2 |
2
fatigue
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng khi gây kiệt sức |
Ví dụ: The journey fatigued him
Chuyến đi làm anh ấy mệt mỏi |
Chuyến đi làm anh ấy mệt mỏi |
| 3 |
3
fatigued
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She felt fatigued
Cô ấy cảm thấy mệt |
Cô ấy cảm thấy mệt |
| 4 |
4
fatiguing
|
Phiên âm: /fəˈtiːɡɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hoạt động |
Ví dụ: It was a fatiguing task
Đó là một công việc gây mệt mỏi |
Đó là một công việc gây mệt mỏi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||