Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fatefully là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fatefully trong tiếng Anh

fatefully /ˈfeɪtfəli/
- Trạng từ : Một cách định mệnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fatefully"

1 fate
Phiên âm: /feɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số phận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều đã được định sẵn

Ví dụ:

He believed in fate

Anh ấy tin vào số phận

2 fated
Phiên âm: /ˈfeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định mệnh; số phận an bài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không tránh khỏi

Ví dụ:

They were fated to meet

Họ được định mệnh sắp đặt gặp nhau

3 fateful
Phiên âm: /ˈfeɪtfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính định mệnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện quan trọng

Ví dụ:

A fateful night changed everything

Một đêm định mệnh thay đổi tất cả

4 fatefully
Phiên âm: /ˈfeɪtfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách định mệnh Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

He fatefully accepted the offer

Anh ấy chấp nhận lời đề nghị một cách định mệnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!