Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fate trong tiếng Anh

fate /feɪt/
- adverb : định mệnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fate: Số phận; định mệnh

Fate là danh từ chỉ những gì được xem là đã được định sẵn và không thể thay đổi.

  • They met by fate. (Họ gặp nhau do số phận.)
  • Fate decided their future. (Định mệnh quyết định tương lai của họ.)
  • He accepted his fate calmly. (Anh ấy bình tĩnh chấp nhận số phận.)

Bảng biến thể từ "fate"

1 fate
Phiên âm: /feɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số phận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều đã được định sẵn

Ví dụ:

He believed in fate

Anh ấy tin vào số phận

2 fated
Phiên âm: /ˈfeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định mệnh; số phận an bài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không tránh khỏi

Ví dụ:

They were fated to meet

Họ được định mệnh sắp đặt gặp nhau

3 fateful
Phiên âm: /ˈfeɪtfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính định mệnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện quan trọng

Ví dụ:

A fateful night changed everything

Một đêm định mệnh thay đổi tất cả

4 fatefully
Phiên âm: /ˈfeɪtfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách định mệnh Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

He fatefully accepted the offer

Anh ấy chấp nhận lời đề nghị một cách định mệnh

Danh sách câu ví dụ:

Each of the managers suffered the same fate.

Mỗi người quản lý đều chịu chung một số phận.

Ôn tập Lưu sổ

He warned about the scam so others could avoid a similar fate.

Anh ấy cảnh báo về vụ lừa đảo để những người khác có thể tránh số phận tương tự.

Ôn tập Lưu sổ

Inhabitants of war-torn areas have been abandoned to their fate.

Cư dân ở các khu vực bị chiến tranh tàn phá đã bị bỏ mặc cho số phận.

Ôn tập Lưu sổ

From that moment, our fate was sealed.

Từ khoảnh khắc đó, số phận của chúng tôi đã được định đoạt.

Ôn tập Lưu sổ

By a strange twist of fate, Andy and I were on the same plane.

Do một sự trớ trêu kỳ lạ của số phận, Andy và tôi ở cùng một chuyến bay.

Ôn tập Lưu sổ

She felt it would be tempting fate to try the difficult climb a second time.

Cô ấy cảm thấy thử leo ngọn núi khó đó lần thứ hai sẽ là thách thức số phận.

Ôn tập Lưu sổ

It would be tempting fate to say that we will definitely win the game.

Nói rằng chúng ta chắc chắn sẽ thắng trận này sẽ là thách thức số phận.

Ôn tập Lưu sổ

He faces a grim fate if he is sent back to his own country.

Anh ấy đối mặt với số phận nghiệt ngã nếu bị gửi về nước mình.

Ôn tập Lưu sổ

He had no desire to share the fate of his executed comrades.

Anh ấy không muốn chịu chung số phận với những đồng đội đã bị xử tử.

Ôn tập Lưu sổ

He had signed his confession and sealed his own fate.

Anh ấy đã ký lời thú tội và tự định đoạt số phận của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He will learn his fate in court tomorrow.

Ngày mai anh ấy sẽ biết số phận của mình tại tòa.

Ôn tập Lưu sổ

His brother met an altogether different fate.

Anh trai anh ấy gặp một số phận hoàn toàn khác.

Ôn tập Lưu sổ

His fate rests in the hands of the judges.

Số phận của anh ấy nằm trong tay các thẩm phán.

Ôn tập Lưu sổ

Instead of just bemoaning your fate, why not do something to change it?

Thay vì chỉ than vãn về số phận, sao bạn không làm gì đó để thay đổi nó?

Ôn tập Lưu sổ

Jackson deserves a better fate than this.

Jackson xứng đáng có một số phận tốt hơn thế này.

Ôn tập Lưu sổ

Our fate is tied to yours.

Số phận của chúng tôi gắn liền với số phận của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

She faces an uncertain fate.

Cô ấy đối mặt với một số phận bất định.

Ôn tập Lưu sổ

She has taken steps to control her own fate.

Cô ấy đã thực hiện các bước để kiểm soát số phận của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

The condemned men were resigned to their fate.

Những người đàn ông bị kết án đã cam chịu số phận.

Ôn tập Lưu sổ

The convicts awaited their fate in prison.

Các tù nhân chờ đợi số phận của mình trong nhà tù.

Ôn tập Lưu sổ

The fate of the African wild dog hangs in the balance.

Số phận của chó hoang châu Phi đang trong tình trạng bấp bênh.

Ôn tập Lưu sổ

The jury held the fate of the accused in their hands.

Bồi thẩm đoàn nắm giữ số phận của bị cáo trong tay.

Ôn tập Lưu sổ

They're worried about their political fate.

Họ lo lắng về số phận chính trị của mình.

Ôn tập Lưu sổ

This team's fate depends on how it performs today.

Số phận của đội này phụ thuộc vào màn trình diễn hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ

Under-representation is the likely fate of small parties.

Việc bị đại diện không đầy đủ có khả năng là số phận của các đảng nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

What an unfortunate fate the gods had condemned her to.

Thật là một số phận bất hạnh mà các vị thần đã bắt cô ấy phải chịu.

Ôn tập Lưu sổ

What had he done to deserve such a terrible fate?

Anh ấy đã làm gì để phải chịu một số phận khủng khiếp như vậy?

Ôn tập Lưu sổ

Will it change the fate of the company?

Điều đó có thay đổi số phận của công ty không?

Ôn tập Lưu sổ

Worst of all was the fate that befell the captured rebel general.

Tệ nhất là số phận xảy đến với vị tướng nổi loạn bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

This is the almost inevitable fate awaiting gorillas and tigers.

Đây là số phận gần như không thể tránh khỏi đang chờ đợi khỉ đột và hổ.

Ôn tập Lưu sổ

They defended the right of a woman to choose the fate of her body.

Họ bảo vệ quyền của phụ nữ được lựa chọn số phận của cơ thể mình.

Ôn tập Lưu sổ

From the moment the hijackers took over the plane, their fate was sealed.

Từ khoảnh khắc những kẻ không tặc chiếm máy bay, số phận của chúng đã được định đoạt.

Ôn tập Lưu sổ

Fortunately, Robert was spared this cruel fate.

May mắn thay, Robert đã tránh được số phận tàn khốc này.

Ôn tập Lưu sổ

He had no idea what fate was in store for him.

Anh ấy không biết số phận đang dành sẵn điều gì cho mình.

Ôn tập Lưu sổ

I believe there’s some force guiding us, call it God, destiny, or fate.

Tôi tin rằng có một sức mạnh nào đó dẫn dắt chúng ta, gọi là Chúa, định mệnh hay số phận cũng được.

Ôn tập Lưu sổ

Anne accepted the cruel hand that fate had dealt her.

Anne chấp nhận ván bài nghiệt ngã mà số phận đã trao cho cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

For some reason, fate conspired against them and everything they did was problematic.

Vì lý do nào đó, số phận đã chống lại họ và mọi việc họ làm đều gặp vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

He believed that the universe was controlled by the whims of a cruel fate.

Anh ấy tin rằng vũ trụ bị điều khiển bởi những ý thích thất thường của số phận nghiệt ngã.

Ôn tập Lưu sổ

He secretly hoped that fate would intervene and save him having to meet her.

Anh ấy thầm hy vọng số phận sẽ can thiệp và giúp anh ấy khỏi phải gặp cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He was content standing aside, letting fate take its course.

Anh ấy hài lòng đứng sang một bên, để số phận tự diễn ra.

Ôn tập Lưu sổ

I have a great deal of trust, and I leave everything to fate.

Tôi có rất nhiều niềm tin và phó mặc mọi thứ cho số phận.

Ôn tập Lưu sổ

It seemed a cruel twist of fate that the composer should have died so young.

Việc nhà soạn nhạc qua đời khi còn quá trẻ dường như là một sự trớ trêu tàn nhẫn của số phận.

Ôn tập Lưu sổ

Little did she know what fate had in store for her.

Cô ấy hoàn toàn không biết số phận đang dành sẵn điều gì cho mình.

Ôn tập Lưu sổ

Only weeks later, fate struck again, leaving her unable to compete.

Chỉ vài tuần sau, số phận lại giáng xuống, khiến cô ấy không thể thi đấu.

Ôn tập Lưu sổ

Such coincidences are almost enough to make one believe in fate.

Những sự trùng hợp như vậy gần như đủ để khiến người ta tin vào số phận.

Ôn tập Lưu sổ

The prophet predicts fate and can see the future.

Nhà tiên tri dự đoán số phận và có thể nhìn thấy tương lai.

Ôn tập Lưu sổ

Fate was not smiling upon her today.

Hôm nay số phận đã không mỉm cười với cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ