Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fasting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fasting trong tiếng Anh

fasting /ˈfæstɪŋ/
- Danh từ : Sự nhịn ăn, tuyệt thực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fasting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fast
Phiên âm: /fæst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhanh, mau lẹ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tốc độ cao hoặc chuyển động nhanh He is a very fast runner
Anh ấy là một vận động viên chạy rất nhanh
2 Từ: fast
Phiên âm: /fæst/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Nhanh chóng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thực hiện hành động với tốc độ cao The train moves very fast
Con tàu chạy rất nhanh
3 Từ: faster
Phiên âm: /ˈfæstər/ Loại từ: So sánh hơn Nghĩa: Nhanh hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh tốc độ hoặc mức độ nhanh giữa hai đối tượng She types faster than me
Cô ấy đánh máy nhanh hơn tôi
4 Từ: fastest
Phiên âm: /ˈfæstɪst/ Loại từ: So sánh nhất Nghĩa: Nhanh nhất Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật có tốc độ cao nhất He’s the fastest swimmer in the team
Anh ấy là người bơi nhanh nhất trong đội
5 Từ: fasten
Phiên âm: /ˈfæsən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Buộc chặt, gắn, thắt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho vật gì đó được cố định hoặc đóng kín Please fasten your seatbelt
Vui lòng thắt dây an toàn
6 Từ: fastener
Phiên âm: /ˈfæsənər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái móc, khóa, thiết bị gắn chặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật giúp nối hoặc cố định hai phần lại với nhau The bag has a metal fastener
Cái túi có móc kim loại
7 Từ: fasting
Phiên âm: /ˈfæstɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nhịn ăn, tuyệt thực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động kiêng ăn trong thời gian nhất định (thường vì tôn giáo hoặc sức khỏe) Fasting is common during Ramadan
Việc nhịn ăn rất phổ biến trong tháng Ramadan

Từ đồng nghĩa "fasting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fasting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!