far: Xa
Far mô tả khoảng cách hoặc vị trí ở một khoảng cách lớn từ một điểm tham chiếu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
far
|
Phiên âm: /fɑːr/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Xa, cách xa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khoảng cách lớn về không gian hoặc thời gian |
He lives far from the city center |
Anh ấy sống xa trung tâm thành phố |
| 2 |
Từ:
farther
|
Phiên âm: /ˈfɑːrðər/ | Loại từ: Trạng từ so sánh hơn | Nghĩa: Xa hơn | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh khoảng cách vật lý |
The shop is farther than the park |
Cửa hàng xa hơn công viên |
| 3 |
Từ:
farthest
|
Phiên âm: /ˈfɑːrðɪst/ | Loại từ: Trạng từ so sánh nhất | Nghĩa: Xa nhất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điểm hoặc nơi cách xa nhất |
This is the farthest planet from the Sun |
Đây là hành tinh xa nhất so với Mặt Trời |
| 4 |
Từ:
further
|
Phiên âm: /ˈfɜːrðər/ | Loại từ: Trạng từ / Tính từ | Nghĩa: Xa hơn, thêm nữa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự mở rộng về khoảng cách, thời gian hoặc mức độ |
Please contact us for further information |
Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin |
| 5 |
Từ:
faraway
|
Phiên âm: /ˈfɑːrəweɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nơi ở hoặc cảm giác xa cách |
She dreams of traveling to faraway lands |
Cô ấy mơ được đi đến những vùng đất xa xôi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Virtue is fairer far than beauty. Đức hạnh đáng quý hơn nhiều so với sắc đẹp. |
Đức hạnh đáng quý hơn nhiều so với sắc đẹp. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Better good neighbours near than relations far away. Hàng xóm tốt gần còn hơn họ hàng xa. |
Hàng xóm tốt gần còn hơn họ hàng xa. | Lưu sổ câu |
| 3 |
If winter comes, can spring be far behind? Nếu mùa đông đến, liệu mùa xuân còn xa? |
Nếu mùa đông đến, liệu mùa xuân còn xa? | Lưu sổ câu |
| 4 |
Without respect, love cannot go far. Không có sự tôn trọng, tình yêu khó bền lâu. |
Không có sự tôn trọng, tình yêu khó bền lâu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Fair and softly go far in a day. Chậm mà chắc sẽ đi xa trong một ngày. |
Chậm mà chắc sẽ đi xa trong một ngày. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The apple never falls far from the tree. Táo không rơi xa gốc cây (con cái giống cha mẹ). |
Táo không rơi xa gốc cây (con cái giống cha mẹ). | Lưu sổ câu |
| 7 |
Far from eye, far from heart. Xa mặt cách lòng. |
Xa mặt cách lòng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He that travels far knows much. Đi nhiều biết nhiều. |
Đi nhiều biết nhiều. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Blue are the hills that are far away. Những ngọn đồi xa trông xanh biếc. |
Những ngọn đồi xa trông xanh biếc. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Virtue is fairer far than beauty. Đức hạnh đáng quý hơn nhiều so với sắc đẹp. |
Đức hạnh đáng quý hơn nhiều so với sắc đẹp. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The fruit does not fall far from the tree. Con cái thường giống cha mẹ. |
Con cái thường giống cha mẹ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They've only sold thirteen tickets so far. Cho đến nay họ chỉ bán được mười ba vé. |
Cho đến nay họ chỉ bán được mười ba vé. | Lưu sổ câu |
| 13 |
These jokes would be far too difficult to translate. Những câu đùa này quá khó để dịch. |
Những câu đùa này quá khó để dịch. | Lưu sổ câu |
| 14 |
One who frequently looks back can't go far. Người hay ngoái nhìn lại sẽ không đi xa được. |
Người hay ngoái nhìn lại sẽ không đi xa được. | Lưu sổ câu |
| 15 |
No matter how far, we will be very good. Dù xa đến đâu, chúng ta vẫn sẽ rất tốt. |
Dù xa đến đâu, chúng ta vẫn sẽ rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Its branches spread far and wide. Cành của nó vươn xa khắp nơi. |
Cành của nó vươn xa khắp nơi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He went forth upon a journey to a far land. Anh ấy lên đường đến một vùng đất xa xôi. |
Anh ấy lên đường đến một vùng đất xa xôi. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I've got far too much to do. Tôi có quá nhiều việc phải làm. |
Tôi có quá nhiều việc phải làm. | Lưu sổ câu |
| 19 |
He looked down at the traffic far below. Anh ấy nhìn xuống dòng xe cộ ở rất xa phía dưới. |
Anh ấy nhìn xuống dòng xe cộ ở rất xa phía dưới. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The shock of the explosion was felt far away. Chấn động của vụ nổ được cảm nhận ở rất xa. |
Chấn động của vụ nổ được cảm nhận ở rất xa. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Production so far this year is on/off target. Sản lượng từ đầu năm đến nay đang đạt/không đạt mục tiêu. |
Sản lượng từ đầu năm đến nay đang đạt/không đạt mục tiêu. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I go far to my work. Tôi đi làm rất xa. |
Tôi đi làm rất xa. | Lưu sổ câu |
| 23 |
How far does the road continue? Con đường này còn kéo dài bao xa? |
Con đường này còn kéo dài bao xa? | Lưu sổ câu |
| 24 |
The travel bureau is not so far from here. Văn phòng du lịch không xa đây lắm. |
Văn phòng du lịch không xa đây lắm. | Lưu sổ câu |
| 25 |
So far, we have not received. Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được. |
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Her laugh was far too hearty to be genuine. Tiếng cười của cô ấy quá sảng khoái đến mức không chân thật. |
Tiếng cười của cô ấy quá sảng khoái đến mức không chân thật. | Lưu sổ câu |
| 27 |
We didn't go far. Chúng tôi đã không đi xa. |
Chúng tôi đã không đi xa. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Have you come far? Bạn đi từ xa đến à? |
Bạn đi từ xa đến à? | Lưu sổ câu |
| 29 |
It's not far to the beach. Ra bãi biển không xa đâu. |
Ra bãi biển không xa đâu. | Lưu sổ câu |
| 30 |
There's not far to go now. Giờ không còn xa nữa. |
Giờ không còn xa nữa. | Lưu sổ câu |
| 31 |
It's too far to walk. Nơi đó quá xa để đi bộ. |
Nơi đó quá xa để đi bộ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The restaurant is not far from here. Nhà hàng không xa đây. |
Nhà hàng không xa đây. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Japan and Brazil are countries as far apart as one could imagine. Nhật Bản và Brazil là hai quốc gia cách xa nhau đến mức khó tưởng tượng. |
Nhật Bản và Brazil là hai quốc gia cách xa nhau đến mức khó tưởng tượng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The farther north they went, the colder it became. Họ càng đi xa về phía bắc thì trời càng lạnh. |
Họ càng đi xa về phía bắc thì trời càng lạnh. | Lưu sổ câu |
| 35 |
People came from near and far to hear the concert. Mọi người từ khắp nơi đổ về để nghe buổi hòa nhạc. |
Mọi người từ khắp nơi đổ về để nghe buổi hòa nhạc. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Legends are usually far removed from reality. Truyền thuyết thường rất xa rời thực tế. |
Truyền thuyết thường rất xa rời thực tế. | Lưu sổ câu |
| 37 |
How far is it to your house from here? Từ đây đến nhà bạn bao xa? |
Từ đây đến nhà bạn bao xa? | Lưu sổ câu |
| 38 |
How far is Boston from New York? Boston cách New York bao xa? |
Boston cách New York bao xa? | Lưu sổ câu |
| 39 |
I'm not sure I can walk that far. Tôi không chắc mình có thể đi bộ xa đến thế. |
Tôi không chắc mình có thể đi bộ xa đến thế. | Lưu sổ câu |
| 40 |
We'll go by train as far as London, and then take a bus. Chúng tôi sẽ đi tàu đến tận London, rồi sau đó đi xe buýt. |
Chúng tôi sẽ đi tàu đến tận London, rồi sau đó đi xe buýt. | Lưu sổ câu |
| 41 |
We didn't go as far as the others. Chúng tôi đã không đi xa bằng những người khác. |
Chúng tôi đã không đi xa bằng những người khác. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The band had their first hit as far back as 2012. Ban nhạc này đã có bản hit đầu tiên từ tận năm 2012. |
Ban nhạc này đã có bản hit đầu tiên từ tận năm 2012. | Lưu sổ câu |
| 43 |
We worked far into the night. Chúng tôi làm việc đến tận khuya. |
Chúng tôi làm việc đến tận khuya. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The film takes place in a future not too far distant. Bộ phim diễn ra trong một tương lai không quá xa. |
Bộ phim diễn ra trong một tương lai không quá xa. | Lưu sổ câu |
| 45 |
That's a far better idea. Đó là một ý tưởng hay hơn nhiều. |
Đó là một ý tưởng hay hơn nhiều. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The damage was far worse than I'd expected. Thiệt hại nghiêm trọng hơn tôi dự đoán rất nhiều. |
Thiệt hại nghiêm trọng hơn tôi dự đoán rất nhiều. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The drug gives heart attack victims a far greater chance of survival. Loại thuốc này mang lại cho nạn nhân đau tim cơ hội sống sót cao hơn rất nhiều. |
Loại thuốc này mang lại cho nạn nhân đau tim cơ hội sống sót cao hơn rất nhiều. | Lưu sổ câu |
| 48 |
There are far more opportunities for young people than there used to be. Ngày nay có nhiều cơ hội hơn rất nhiều cho người trẻ so với trước đây. |
Ngày nay có nhiều cơ hội hơn rất nhiều cho người trẻ so với trước đây. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She always gives us far too much homework. Cô ấy luôn giao cho chúng tôi quá nhiều bài tập về nhà. |
Cô ấy luôn giao cho chúng tôi quá nhiều bài tập về nhà. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The results far exceeded my expectations. Kết quả vượt xa mong đợi của tôi. |
Kết quả vượt xa mong đợi của tôi. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The benefits far outweigh the cost. Lợi ích vượt xa chi phí. |
Lợi ích vượt xa chi phí. | Lưu sổ câu |
| 52 |
It had been a success far beyond their expectations. Đó là một thành công vượt xa mong đợi của họ. |
Đó là một thành công vượt xa mong đợi của họ. | Lưu sổ câu |
| 53 |
He's fallen far behind in his work. Anh ấy đã bị tụt lại rất xa trong công việc. |
Anh ấy đã bị tụt lại rất xa trong công việc. | Lưu sổ câu |
| 54 |
How far can we trust him? Chúng ta có thể tin anh ấy đến mức nào? |
Chúng ta có thể tin anh ấy đến mức nào? | Lưu sổ câu |
| 55 |
His parents supported him as far as they could. Cha mẹ anh ấy đã hỗ trợ anh hết mức có thể. |
Cha mẹ anh ấy đã hỗ trợ anh hết mức có thể. | Lưu sổ câu |
| 56 |
Plan your route in advance, using main roads as far as possible. Hãy lên kế hoạch lộ trình trước, sử dụng các đường chính càng nhiều càng tốt. |
Hãy lên kế hoạch lộ trình trước, sử dụng các đường chính càng nhiều càng tốt. | Lưu sổ câu |
| 57 |
How far have you got with that report? Bạn làm bản báo cáo đó đến đâu rồi? |
Bạn làm bản báo cáo đó đến đâu rồi? | Lưu sổ câu |
| 58 |
Half an hour later, Duncan was no farther in his quest. Nửa giờ sau, Duncan vẫn không tiến triển thêm chút nào trong cuộc tìm kiếm. |
Nửa giờ sau, Duncan vẫn không tiến triển thêm chút nào trong cuộc tìm kiếm. | Lưu sổ câu |
| 59 |
I read as far as the third chapter. Tôi đã đọc đến chương ba. |
Tôi đã đọc đến chương ba. | Lưu sổ câu |
| 60 |
We've got as far as collecting our data, but we haven't analysed it yet. Chúng tôi đã tiến đến bước thu thập dữ liệu, nhưng vẫn chưa phân tích. |
Chúng tôi đã tiến đến bước thu thập dữ liệu, nhưng vẫn chưa phân tích. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The bleak moorland stretched on all sides as far as the eye could see. Vùng đồng hoang ảm đạm trải dài khắp mọi phía đến tận chân trời. |
Vùng đồng hoang ảm đạm trải dài khắp mọi phía đến tận chân trời. | Lưu sổ câu |
| 62 |
As far as I am concerned, you can do what you like. Về phần tôi, bạn muốn làm gì cũng được. |
Về phần tôi, bạn muốn làm gì cũng được. | Lưu sổ câu |
| 63 |
As far as we knew, there was no cause for concern. Theo như chúng tôi biết, không có lý do gì phải lo ngại. |
Theo như chúng tôi biết, không có lý do gì phải lo ngại. | Lưu sổ câu |
| 64 |
As far as I can see, you've done nothing wrong. Theo tôi thấy, bạn chẳng làm gì sai cả. |
Theo tôi thấy, bạn chẳng làm gì sai cả. | Lưu sổ câu |
| 65 |
She lived in Chicago, as far as I can remember. Theo tôi nhớ thì cô ấy sống ở Chicago. |
Theo tôi nhớ thì cô ấy sống ở Chicago. | Lưu sổ câu |
| 66 |
She's doing fine as far as French is concerned; it's her German I'm worried about. Về tiếng Pháp thì cô ấy học ổn; tôi chỉ lo về tiếng Đức của cô ấy. |
Về tiếng Pháp thì cô ấy học ổn; tôi chỉ lo về tiếng Đức của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 67 |
The last of these reasons is by far the most important. Lý do cuối cùng trong số này rõ ràng là quan trọng nhất. |
Lý do cuối cùng trong số này rõ ràng là quan trọng nhất. | Lưu sổ câu |
| 68 |
Amy is by far the smartest. Amy rõ ràng là người thông minh nhất. |
Amy rõ ràng là người thông minh nhất. | Lưu sổ câu |
| 69 |
Journalists came from as far afield as China. Các nhà báo đến từ những nơi xa tận Trung Quốc. |
Các nhà báo đến từ những nơi xa tận Trung Quốc. | Lưu sổ câu |
| 70 |
She's far and away the best player. Cô ấy rõ ràng là cầu thủ giỏi nhất. |
Cô ấy rõ ràng là cầu thủ giỏi nhất. | Lưu sổ câu |
| 71 |
They searched far and wide for the missing child. Họ đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích khắp nơi. |
Họ đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích khắp nơi. | Lưu sổ câu |
| 72 |
People came from far and wide for the show. Mọi người từ khắp nơi đổ về để xem buổi biểu diễn. |
Mọi người từ khắp nơi đổ về để xem buổi biểu diễn. | Lưu sổ câu |
| 73 |
It is far from clear what he intends to do. Hoàn toàn chưa rõ anh ấy định làm gì. |
Hoàn toàn chưa rõ anh ấy định làm gì. | Lưu sổ câu |
| 74 |
Computers, far from destroying jobs, can create employment. Máy tính không những không phá hủy việc làm mà còn có thể tạo ra việc làm. |
Máy tính không những không phá hủy việc làm mà còn có thể tạo ra việc làm. | Lưu sổ câu |
| 75 |
She is very talented and should go far. Cô ấy rất tài năng và chắc sẽ tiến xa. |
Cô ấy rất tài năng và chắc sẽ tiến xa. | Lưu sổ câu |
| 76 |
The new legislation is welcome but does not go far enough. Luật mới được hoan nghênh nhưng vẫn chưa đủ mạnh. |
Luật mới được hoan nghênh nhưng vẫn chưa đủ mạnh. | Lưu sổ câu |
| 77 |
Do these measures go far enough? Những biện pháp này đã đủ mạnh chưa? |
Những biện pháp này đã đủ mạnh chưa? | Lưu sổ câu |
| 78 |
Stop it now. The joke has gone far enough. Dừng lại ngay. Chuyện đùa này đã đi quá xa rồi. |
Dừng lại ngay. Chuyện đùa này đã đi quá xa rồi. | Lưu sổ câu |
| 79 |
In June 2009, he went so far as to offer his resignation. Vào tháng 6 năm 2009, ông ấy thậm chí đã đề nghị từ chức. |
Vào tháng 6 năm 2009, ông ấy thậm chí đã đề nghị từ chức. | Lưu sổ câu |
| 80 |
He's always been quite crude, but this time he's gone too far. Anh ta vốn đã khá thô lỗ, nhưng lần này anh ta đã đi quá xa. |
Anh ta vốn đã khá thô lỗ, nhưng lần này anh ta đã đi quá xa. | Lưu sổ câu |
| 81 |
I never thought she'd go this far. Tôi chưa bao giờ nghĩ cô ấy sẽ đi xa đến mức này. |
Tôi chưa bao giờ nghĩ cô ấy sẽ đi xa đến mức này. | Lưu sổ câu |
| 82 |
That's the truth, insofar as I know it. Đó là sự thật, trong phạm vi tôi biết. |
Đó là sự thật, trong phạm vi tôi biết. | Lưu sổ câu |
| 83 |
Your guess wasn't far out at all. Dự đoán của bạn không sai lệch nhiều chút nào. |
Dự đoán của bạn không sai lệch nhiều chút nào. | Lưu sổ câu |
| 84 |
They weren't far out with their estimate of 100,000. Ước tính 100.000 của họ không sai lệch nhiều. |
Ước tính 100.000 của họ không sai lệch nhiều. | Lưu sổ câu |
| 85 |
You're not far wrong when you say he's the richest guy in town. Bạn không sai mấy khi nói anh ta là người giàu nhất thị trấn. |
Bạn không sai mấy khi nói anh ta là người giàu nhất thị trấn. | Lưu sổ câu |
| 86 |
Five pounds doesn't go very far these days. Ngày nay năm bảng chẳng mua được bao nhiêu. |
Ngày nay năm bảng chẳng mua được bao nhiêu. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Four bottles of wine won't go far among twenty people. Bốn chai rượu vang sẽ không đủ cho hai mươi người. |
Bốn chai rượu vang sẽ không đủ cho hai mươi người. | Lưu sổ câu |
| 88 |
What do you think of the show so far? Đến giờ bạn thấy chương trình thế nào? |
Đến giờ bạn thấy chương trình thế nào? | Lưu sổ câu |
| 89 |
Detectives are so far at a loss to explain the reason for his death. Cho đến nay, các thám tử vẫn chưa thể giải thích nguyên nhân cái chết của ông ấy. |
Cho đến nay, các thám tử vẫn chưa thể giải thích nguyên nhân cái chết của ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 90 |
I trust him only so far. Tôi chỉ tin anh ấy đến một mức độ nhất định. |
Tôi chỉ tin anh ấy đến một mức độ nhất định. | Lưu sổ câu |
| 91 |
I have to travel farther to work now. Bây giờ tôi phải đi làm xa hơn. |
Bây giờ tôi phải đi làm xa hơn. | Lưu sổ câu |
| 92 |
Let’s consider this point further. Chúng ta hãy xem xét thêm điểm này. |
Chúng ta hãy xem xét thêm điểm này. | Lưu sổ câu |
| 93 |
Are there any further questions? Có câu hỏi nào khác không? |
Có câu hỏi nào khác không? | Lưu sổ câu |