fantastic: Tuyệt vời; kỳ diệu
Fantastic là tính từ nghĩa là rất tốt, gây ấn tượng mạnh, hoặc thuộc về trí tưởng tượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fantasy
|
Phiên âm: /ˈfæntəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tưởng tượng; truyện giả tưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thế giới tưởng tượng |
Ví dụ: He writes fantasy novels
Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng |
Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng |
| 2 |
2
fantasies
|
Phiên âm: /ˈfæntəsiz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Childhood fantasies fade
Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt |
Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt |
| 3 |
3
fantasize
|
Phiên âm: /ˈfæntəsaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mơ mộng; tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng khi tưởng tượng điều không thật |
Ví dụ: He fantasizes about success
Anh ấy mơ mộng về thành công |
Anh ấy mơ mộng về thành công |
| 4 |
4
fantastic
|
Phiên âm: /fænˈtæstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ ảo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không thực |
Ví dụ: A fantastic creature appeared
Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện |
Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He's done a fantastic job.
Anh ấy đã hoàn thành một công việc tuyệt vời. |
Anh ấy đã hoàn thành một công việc tuyệt vời. | |
| 2 |
This was a fantastic opportunity for students.
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sinh viên. |
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sinh viên. | |
| 3 |
You look fantastic!
Bạn trông thật tuyệt! |
Bạn trông thật tuyệt! | |
| 4 |
It was a fantastic achievement.
Đó là một thành tích tuyệt vời. |
Đó là một thành tích tuyệt vời. | |
| 5 |
The weather was absolutely fantastic.
Thời tiết hoàn toàn tuyệt vời. |
Thời tiết hoàn toàn tuyệt vời. | |
| 6 |
It was fantastic to see so many families enjoying themselves.
Thật tuyệt vời khi thấy nhiều gia đình vui vẻ. |
Thật tuyệt vời khi thấy nhiều gia đình vui vẻ. | |
| 7 |
The response to our appeal was fantastic.
Phản hồi cho lời kêu gọi của chúng tôi thật tuyệt vời. |
Phản hồi cho lời kêu gọi của chúng tôi thật tuyệt vời. | |
| 8 |
The car costs a fantastic amount of money.
Chiếc xe có giá rất đắt. |
Chiếc xe có giá rất đắt. | |
| 9 |
fantastic dreams of forests and jungles
những giấc mơ tuyệt vời về rừng và rừng rậm |
những giấc mơ tuyệt vời về rừng và rừng rậm | |
| 10 |
a fantastic scheme/project
một kế hoạch / dự án tuyệt vời |
một kế hoạch / dự án tuyệt vời | |
| 11 |
It may sound rather fantastic, but it's the truth.
Nghe có vẻ khá tuyệt vời, nhưng đó là sự thật. |
Nghe có vẻ khá tuyệt vời, nhưng đó là sự thật. | |
| 12 |
The plot gets increasingly fantastic as the film goes on.
Cốt truyện ngày càng trở nên tuyệt vời khi bộ phim tiếp tục. |
Cốt truyện ngày càng trở nên tuyệt vời khi bộ phim tiếp tục. | |
| 13 |
The sense of freedom was absolutely fantastic.
Cảm giác tự do hoàn toàn tuyệt vời. |
Cảm giác tự do hoàn toàn tuyệt vời. | |
| 14 |
a fantastic beach in Australia
một bãi biển tuyệt vời ở Úc |
một bãi biển tuyệt vời ở Úc | |
| 15 |
This cake tastes fantastic.
Chiếc bánh này có vị rất ngon. |
Chiếc bánh này có vị rất ngon. | |
| 16 |
We had a really fantastic holiday.
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ thực sự tuyệt vời. |
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ thực sự tuyệt vời. | |
| 17 |
We had really fantastic weather in Rio.
Chúng tôi có thời tiết thực sự tuyệt vời ở Rio. |
Chúng tôi có thời tiết thực sự tuyệt vời ở Rio. | |
| 18 |
‘How was your trip?’ ‘ Fantastic!’
"Chuyến đi của bạn thế nào?" "Tuyệt vời!" |
"Chuyến đi của bạn thế nào?" "Tuyệt vời!" |