fantasy: Ảo tưởng; điều kỳ ảo
Fantasy là danh từ chỉ trí tưởng tượng phong phú hoặc thể loại truyện kỳ ảo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fantasy
|
Phiên âm: /ˈfæntəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tưởng tượng; truyện giả tưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thế giới tưởng tượng |
Ví dụ: He writes fantasy novels
Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng |
Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng |
| 2 |
2
fantasies
|
Phiên âm: /ˈfæntəsiz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Childhood fantasies fade
Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt |
Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt |
| 3 |
3
fantasize
|
Phiên âm: /ˈfæntəsaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mơ mộng; tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng khi tưởng tượng điều không thật |
Ví dụ: He fantasizes about success
Anh ấy mơ mộng về thành công |
Anh ấy mơ mộng về thành công |
| 4 |
4
fantastic
|
Phiên âm: /fænˈtæstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ ảo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không thực |
Ví dụ: A fantastic creature appeared
Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện |
Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a work of fantasy.
Đây là một tác phẩm giả tưởng. |
Đây là một tác phẩm giả tưởng. | |
| 2 |
Stop living in a fantasy world.
Ngừng sống trong một thế giới tưởng tượng. |
Ngừng sống trong một thế giới tưởng tượng. | |
| 3 |
I live in the real world, not fantasy land.
Tôi sống trong thế giới thực, không phải vùng đất tưởng tượng. |
Tôi sống trong thế giới thực, không phải vùng đất tưởng tượng. | |
| 4 |
She wrote a series of fantasy novels filled with wizards, witches and dragons.
Cô đã viết một loạt tiểu thuyết giả tưởng về các pháp sư, phù thủy và rồng. |
Cô đã viết một loạt tiểu thuyết giả tưởng về các pháp sư, phù thủy và rồng. | |
| 5 |
In his personal time, Stephen blogs for several fantasy hockey leagues.
Trong thời gian cá nhân của mình, Stephen viết blog cho một số giải đấu khúc côn cầu giả tưởng. |
Trong thời gian cá nhân của mình, Stephen viết blog cho một số giải đấu khúc côn cầu giả tưởng. | |
| 6 |
He was able to play out his fantasy of pop stardom.
Anh ấy có thể thể hiện sự tưởng tượng của mình về ngôi sao nhạc pop. |
Anh ấy có thể thể hiện sự tưởng tượng của mình về ngôi sao nhạc pop. | |
| 7 |
She had a fantasy about going to live on a South Pacific island.
Cô ấy đã có một tưởng tượng về việc sẽ đến sống trên một hòn đảo Nam Thái Bình Dương. |
Cô ấy đã có một tưởng tượng về việc sẽ đến sống trên một hòn đảo Nam Thái Bình Dương. | |
| 8 |
She had woven a whole fantasy about living in a cottage by the sea.
Cô ấy đã dệt nên toàn bộ tưởng tượng về cuộc sống trong một ngôi nhà nhỏ ven biển. |
Cô ấy đã dệt nên toàn bộ tưởng tượng về cuộc sống trong một ngôi nhà nhỏ ven biển. | |
| 9 |
the ultimate human fantasy: being able to fly
tưởng tượng cuối cùng của con người: có thể bay |
tưởng tượng cuối cùng của con người: có thể bay | |
| 10 |
She dismissed the idea as a wild fantasy.
Cô ấy bác bỏ ý tưởng đó là một điều viển vông. |
Cô ấy bác bỏ ý tưởng đó là một điều viển vông. | |
| 11 |
She was no longer able to distinguish between fantasy and reality.
Cô không còn khả năng phân biệt giữa tưởng tượng và thực tế. |
Cô không còn khả năng phân biệt giữa tưởng tượng và thực tế. | |
| 12 |
Most of what they told us was pure fantasy.
Hầu hết những gì họ nói với chúng tôi chỉ là tưởng tượng thuần túy. |
Hầu hết những gì họ nói với chúng tôi chỉ là tưởng tượng thuần túy. | |
| 13 |
She felt she had entered a world of fantasy.
Cô cảm thấy mình đã bước vào một thế giới thần tiên. |
Cô cảm thấy mình đã bước vào một thế giới thần tiên. | |
| 14 |
The idea belonged in the realms of fantasy.
Ý tưởng thuộc về thế giới tưởng tượng. |
Ý tưởng thuộc về thế giới tưởng tượng. | |
| 15 |
children that project their own identities onto fantasy figures
những đứa trẻ phóng chiếu danh tính của chính mình lên những nhân vật tưởng tượng |
những đứa trẻ phóng chiếu danh tính của chính mình lên những nhân vật tưởng tượng | |
| 16 |
He was willing to indulge her wildest fantasies.
Anh ta sẵn sàng tận hưởng những tưởng tượng hoang dã nhất của cô. |
Anh ta sẵn sàng tận hưởng những tưởng tượng hoang dã nhất của cô. | |
| 17 |
My childhood fantasies were finally fulfilled.
Những tưởng tượng thời thơ ấu của tôi cuối cùng đã được thực hiện. |
Những tưởng tượng thời thơ ấu của tôi cuối cùng đã được thực hiện. | |
| 18 |
She didn't entertain silly fantasies about love at first sight.
Cô ấy không giải trí với những tưởng tượng ngớ ngẩn về tình yêu sét đánh. |
Cô ấy không giải trí với những tưởng tượng ngớ ngẩn về tình yêu sét đánh. | |
| 19 |
She was seething with anger and filled with revenge fantasies.
Cô ấy sôi sục vì tức giận và tràn ngập những tưởng tượng trả thù. |
Cô ấy sôi sục vì tức giận và tràn ngập những tưởng tượng trả thù. | |
| 20 |
They indulge in teenage fantasies about being the greatest rock band in the world.
Họ đắm chìm trong những tưởng tượng tuổi teen về việc trở thành ban nhạc rock vĩ đại nhất thế giới. |
Họ đắm chìm trong những tưởng tượng tuổi teen về việc trở thành ban nhạc rock vĩ đại nhất thế giới. | |
| 21 |
adolescent fantasies of power, glory and recognition
những tưởng tượng tuổi vị thành niên về quyền lực, vinh quang và sự công nhận |
những tưởng tượng tuổi vị thành niên về quyền lực, vinh quang và sự công nhận |