Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fantasy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fantasy trong tiếng Anh

fantasy /ˈfæntəsi/
- adverb : tưởng tượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fantasy: Ảo tưởng; điều kỳ ảo

Fantasy là danh từ chỉ trí tưởng tượng phong phú hoặc thể loại truyện kỳ ảo.

  • He lives in a fantasy world. (Anh ấy sống trong thế giới ảo tưởng.)
  • Fantasy novels are popular among teenagers. (Tiểu thuyết kỳ ảo rất được giới trẻ yêu thích.)
  • Her dream of becoming a singer was just a fantasy. (Giấc mơ trở thành ca sĩ của cô chỉ là ảo tưởng.)

Bảng biến thể từ "fantasy"

1 fantasy
Phiên âm: /ˈfæntəsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tưởng tượng; truyện giả tưởng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thế giới tưởng tượng

Ví dụ:

He writes fantasy novels

Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng

2 fantasies
Phiên âm: /ˈfæntəsiz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những tưởng tượng Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Childhood fantasies fade

Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt

3 fantasize
Phiên âm: /ˈfæntəsaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mơ mộng; tưởng tượng Ngữ cảnh: Dùng khi tưởng tượng điều không thật

Ví dụ:

He fantasizes about success

Anh ấy mơ mộng về thành công

4 fantastic
Phiên âm: /fænˈtæstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kỳ ảo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không thực

Ví dụ:

A fantastic creature appeared

Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

This is a work of fantasy.

Đây là một tác phẩm giả tưởng.

Ôn tập Lưu sổ

Stop living in a fantasy world.

Ngừng sống trong một thế giới tưởng tượng.

Ôn tập Lưu sổ

I live in the real world, not fantasy land.

Tôi sống trong thế giới thực, không phải vùng đất tưởng tượng.

Ôn tập Lưu sổ

She wrote a series of fantasy novels filled with wizards, witches and dragons.

Cô đã viết một loạt tiểu thuyết giả tưởng về các pháp sư, phù thủy và rồng.

Ôn tập Lưu sổ

In his personal time, Stephen blogs for several fantasy hockey leagues.

Trong thời gian cá nhân của mình, Stephen viết blog cho một số giải đấu khúc côn cầu giả tưởng.

Ôn tập Lưu sổ

He was able to play out his fantasy of pop stardom.

Anh ấy có thể thể hiện sự tưởng tượng của mình về ngôi sao nhạc pop.

Ôn tập Lưu sổ

She had a fantasy about going to live on a South Pacific island.

Cô ấy đã có một tưởng tượng về việc sẽ đến sống trên một hòn đảo Nam Thái Bình Dương.

Ôn tập Lưu sổ

She had woven a whole fantasy about living in a cottage by the sea.

Cô ấy đã dệt nên toàn bộ tưởng tượng về cuộc sống trong một ngôi nhà nhỏ ven biển.

Ôn tập Lưu sổ

the ultimate human fantasy: being able to fly

tưởng tượng cuối cùng của con người: có thể bay

Ôn tập Lưu sổ

She dismissed the idea as a wild fantasy.

Cô ấy bác bỏ ý tưởng đó là một điều viển vông.

Ôn tập Lưu sổ

She was no longer able to distinguish between fantasy and reality.

Cô không còn khả năng phân biệt giữa tưởng tượng và thực tế.

Ôn tập Lưu sổ

Most of what they told us was pure fantasy.

Hầu hết những gì họ nói với chúng tôi chỉ là tưởng tượng thuần túy.

Ôn tập Lưu sổ

She felt she had entered a world of fantasy.

Cô cảm thấy mình đã bước vào một thế giới thần tiên.

Ôn tập Lưu sổ

The idea belonged in the realms of fantasy.

Ý tưởng thuộc về thế giới tưởng tượng.

Ôn tập Lưu sổ

children that project their own identities onto fantasy figures

những đứa trẻ phóng chiếu danh tính của chính mình lên những nhân vật tưởng tượng

Ôn tập Lưu sổ

He was willing to indulge her wildest fantasies.

Anh ta sẵn sàng tận hưởng những tưởng tượng hoang dã nhất của cô.

Ôn tập Lưu sổ

My childhood fantasies were finally fulfilled.

Những tưởng tượng thời thơ ấu của tôi cuối cùng đã được thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

She didn't entertain silly fantasies about love at first sight.

Cô ấy không giải trí với những tưởng tượng ngớ ngẩn về tình yêu sét đánh.

Ôn tập Lưu sổ

She was seething with anger and filled with revenge fantasies.

Cô ấy sôi sục vì tức giận và tràn ngập những tưởng tượng trả thù.

Ôn tập Lưu sổ

They indulge in teenage fantasies about being the greatest rock band in the world.

Họ đắm chìm trong những tưởng tượng tuổi teen về việc trở thành ban nhạc rock vĩ đại nhất thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

adolescent fantasies of power, glory and recognition

những tưởng tượng tuổi vị thành niên về quyền lực, vinh quang và sự công nhận

Ôn tập Lưu sổ