Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fantasize là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fantasize trong tiếng Anh

fantasize /ˈfæntəsaɪz/
- Động từ : Mơ mộng; tưởng tượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fantasize"

1 fantasy
Phiên âm: /ˈfæntəsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tưởng tượng; truyện giả tưởng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thế giới tưởng tượng

Ví dụ:

He writes fantasy novels

Anh ấy viết tiểu thuyết giả tưởng

2 fantasies
Phiên âm: /ˈfæntəsiz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những tưởng tượng Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Childhood fantasies fade

Những tưởng tượng tuổi thơ phai nhạt

3 fantasize
Phiên âm: /ˈfæntəsaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mơ mộng; tưởng tượng Ngữ cảnh: Dùng khi tưởng tượng điều không thật

Ví dụ:

He fantasizes about success

Anh ấy mơ mộng về thành công

4 fantastic
Phiên âm: /fænˈtæstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kỳ ảo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều không thực

Ví dụ:

A fantastic creature appeared

Một sinh vật kỳ ảo xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!