Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

faculty member là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ faculty member trong tiếng Anh

faculty member /ˈfæklti ˈmembə/
- Danh từ : Giảng viên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "faculty member"

1 faculty
Phiên âm: /ˈfæklti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoa (trường ĐH); năng lực Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị học thuật hoặc khả năng tinh thần

Ví dụ:

She teaches in the science faculty

Cô ấy dạy ở khoa khoa học

2 faculties
Phiên âm: /ˈfækltiːz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các khoa; các năng lực Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Universities have many faculties

Các trường đại học có nhiều khoa

3 faculty member
Phiên âm: /ˈfæklti ˈmembə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giảng viên Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người dạy trong khoa

Ví dụ:

Faculty members attended the meeting

Các giảng viên tham dự cuộc họp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!