faculty: Khoa; năng lực
Faculty là danh từ chỉ một bộ phận của trường đại học (khoa) hoặc khả năng tự nhiên của con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
faculty
|
Phiên âm: /ˈfæklti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoa (trường ĐH); năng lực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị học thuật hoặc khả năng tinh thần |
Ví dụ: She teaches in the science faculty
Cô ấy dạy ở khoa khoa học |
Cô ấy dạy ở khoa khoa học |
| 2 |
2
faculties
|
Phiên âm: /ˈfækltiːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các khoa; các năng lực | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Universities have many faculties
Các trường đại học có nhiều khoa |
Các trường đại học có nhiều khoa |
| 3 |
3
faculty member
|
Phiên âm: /ˈfæklti ˈmembə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giảng viên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người dạy trong khoa |
Ví dụ: Faculty members attended the meeting
Các giảng viên tham dự cuộc họp |
Các giảng viên tham dự cuộc họp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She joined the Law School faculty.
Cô ấy gia nhập đội ngũ giảng viên Trường Luật. |
Cô ấy gia nhập đội ngũ giảng viên Trường Luật. | |
| 2 |
There will be a faculty meeting tomorrow.
Ngày mai sẽ có một cuộc họp giảng viên. |
Ngày mai sẽ có một cuộc họp giảng viên. | |
| 3 |
Faculty members voted on the proposal.
Các giảng viên đã bỏ phiếu về đề xuất này. |
Các giảng viên đã bỏ phiếu về đề xuất này. | |
| 4 |
She joined the faculty of the University of Maryland.
Cô ấy gia nhập đội ngũ giảng viên của Đại học Maryland. |
Cô ấy gia nhập đội ngũ giảng viên của Đại học Maryland. | |
| 5 |
The faculty of sight is precious.
Khả năng thị giác rất quý giá. |
Khả năng thị giác rất quý giá. | |
| 6 |
He has the faculty of understanding complex issues.
Anh ấy có khả năng hiểu các vấn đề phức tạp. |
Anh ấy có khả năng hiểu các vấn đề phức tạp. | |
| 7 |
He had a faculty for seeing his own mistakes.
Anh ấy có khả năng nhận ra lỗi của chính mình. |
Anh ấy có khả năng nhận ra lỗi của chính mình. | |
| 8 |
Our faculty for picking up speech even in noisy environments is remarkable.
Khả năng nhận biết lời nói của chúng ta ngay cả trong môi trường ồn ào là rất đáng chú ý. |
Khả năng nhận biết lời nói của chúng ta ngay cả trong môi trường ồn ào là rất đáng chú ý. | |
| 9 |
Larger grants may ensure more funding for faculty development.
Các khoản tài trợ lớn hơn có thể bảo đảm thêm kinh phí cho phát triển giảng viên. |
Các khoản tài trợ lớn hơn có thể bảo đảm thêm kinh phí cho phát triển giảng viên. | |
| 10 |
My faculty adviser made an effort to contact me.
Cố vấn học thuật của tôi đã cố gắng liên hệ với tôi. |
Cố vấn học thuật của tôi đã cố gắng liên hệ với tôi. | |
| 11 |
There was a hearing before a faculty committee.
Đã có một phiên điều trần trước một ủy ban giảng viên. |
Đã có một phiên điều trần trước một ủy ban giảng viên. | |
| 12 |
The faculty at public institutions face many challenges.
Đội ngũ giảng viên tại các cơ sở công lập đối mặt với nhiều thách thức. |
Đội ngũ giảng viên tại các cơ sở công lập đối mặt với nhiều thách thức. | |
| 13 |
Her colleagues on the faculty supported her.
Các đồng nghiệp trong đội ngũ giảng viên đã ủng hộ cô ấy. |
Các đồng nghiệp trong đội ngũ giảng viên đã ủng hộ cô ấy. | |
| 14 |
The degree of job security for tenured faculty is high relative to most other jobs.
Mức độ bảo đảm việc làm của giảng viên có biên chế cao hơn so với hầu hết các công việc khác. |
Mức độ bảo đảm việc làm của giảng viên có biên chế cao hơn so với hầu hết các công việc khác. | |
| 15 |
Teachers are typically part-timers and adjunct faculty.
Giáo viên thường là người làm bán thời gian và giảng viên thỉnh giảng. |
Giáo viên thường là người làm bán thời gian và giảng viên thỉnh giảng. | |
| 16 |
I was fortunate to receive a faculty appointment at Ohio State.
Tôi may mắn nhận được một vị trí giảng viên tại Đại học Bang Ohio. |
Tôi may mắn nhận được một vị trí giảng viên tại Đại học Bang Ohio. | |
| 17 |
There was collaboration across faculties.
Đã có sự hợp tác giữa các khoa. |
Đã có sự hợp tác giữa các khoa. | |
| 18 |
She is over eighty but still has all her faculties.
Bà ấy đã ngoài tám mươi nhưng vẫn còn minh mẫn. |
Bà ấy đã ngoài tám mươi nhưng vẫn còn minh mẫn. | |
| 19 |
We try to develop the student's critical faculties.
Chúng tôi cố gắng phát triển năng lực tư duy phản biện của học sinh. |
Chúng tôi cố gắng phát triển năng lực tư duy phản biện của học sinh. | |
| 20 |
The evolution of man's higher faculties is a complex subject.
Sự tiến hóa của các năng lực bậc cao ở con người là một chủ đề phức tạp. |
Sự tiến hóa của các năng lực bậc cao ở con người là một chủ đề phức tạp. |