| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
faculty
|
Phiên âm: /ˈfæklti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoa (trường ĐH); năng lực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị học thuật hoặc khả năng tinh thần |
Ví dụ: She teaches in the science faculty
Cô ấy dạy ở khoa khoa học |
Cô ấy dạy ở khoa khoa học |
| 2 |
2
faculties
|
Phiên âm: /ˈfækltiːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các khoa; các năng lực | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Universities have many faculties
Các trường đại học có nhiều khoa |
Các trường đại học có nhiều khoa |
| 3 |
3
faculty member
|
Phiên âm: /ˈfæklti ˈmembə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giảng viên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người dạy trong khoa |
Ví dụ: Faculty members attended the meeting
Các giảng viên tham dự cuộc họp |
Các giảng viên tham dự cuộc họp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||