Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

facilitate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ facilitate trong tiếng Anh

facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/
- adverb : tạo điều kiện, tạo thuận lợi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

facilitate: Tạo điều kiện; làm cho dễ dàng hơn

Facilitate là động từ nghĩa là làm cho quá trình, hành động trở nên dễ dàng hoặc hiệu quả hơn.

  • The new software facilitates data analysis. (Phần mềm mới giúp việc phân tích dữ liệu dễ dàng hơn.)
  • Good communication facilitates teamwork. (Giao tiếp tốt giúp làm việc nhóm hiệu quả.)
  • The guide will facilitate the discussion. (Người hướng dẫn sẽ hỗ trợ cuộc thảo luận.)

Bảng biến thể từ "facilitate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: facility
Phiên âm: /fəˈsɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ sở, trang thiết bị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tòa nhà, thiết bị hoặc dịch vụ được cung cấp cho mục đích cụ thể The new sports facility opened last month
Cơ sở thể thao mới được khai trương tháng trước
2 Từ: facilities
Phiên âm: /fəˈsɪlɪtiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Cơ sở vật chất, tiện nghi Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại tiện ích, hạ tầng hỗ trợ The hotel offers excellent facilities
Khách sạn cung cấp các tiện nghi tuyệt vời
3 Từ: facilitate
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tạo điều kiện, làm cho dễ dàng hơn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc giúp một quá trình diễn ra suôn sẻ hơn The new system facilitates data sharing
Hệ thống mới giúp việc chia sẻ dữ liệu dễ dàng hơn
4 Từ: facilitation
Phiên âm: /fəˌsɪlɪˈteɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tạo điều kiện, sự hỗ trợ Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động làm cho việc gì đó diễn ra thuận lợi The teacher’s role includes facilitation of discussions
Vai trò của giáo viên bao gồm việc tạo điều kiện cho thảo luận
5 Từ: facilitator
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người hỗ trợ, người điều phối Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người giúp đỡ, hướng dẫn trong quá trình học tập hoặc làm việc The facilitator guided the team through the workshop
Người điều phối đã hướng dẫn nhóm trong buổi tập huấn
6 Từ: facile
Phiên âm: /ˈfæsaɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ dàng, trơn tru (thường mang nghĩa tiêu cực) Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó được làm dễ dàng nhưng không sâu sắc His argument was too facile to be convincing
Lập luận của anh ta quá hời hợt để thuyết phục

Từ đồng nghĩa "facilitate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "facilitate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth.

Hiệp định thương mại mới sẽ tạo điều kiện thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh hơn.

Lưu sổ câu

2

Structured teaching facilitates learning.

Dạy học có cấu trúc tạo điều kiện thuận lợi cho việc học.

Lưu sổ câu

3

The use of computers has greatly facilitated the firm's ability to keep accurate records.

Việc sử dụng máy tính đã tạo điều kiện rất nhiều cho khả năng lưu giữ hồ sơ chính xác của công ty.

Lưu sổ câu

4

Banking secrecy laws need to be lifted in order to facilitate investigation.

Luật bảo mật ngân hàng cần được dỡ bỏ để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra.

Lưu sổ câu

5

The smaller meetings will facilitate participation by all staff.

Các cuộc họp nhỏ hơn sẽ tạo điều kiện cho tất cả nhân viên tham gia.

Lưu sổ câu

6

The use of computers has greatly facilitated the firm's ability to keep accurate records.

Việc sử dụng máy tính đã tạo điều kiện rất nhiều cho khả năng lưu giữ hồ sơ chính xác của công ty.

Lưu sổ câu

7

An open office facilitates teamwork; one with many small offices and closed doors doesn’t.

Một văn phòng mở tạo điều kiện thuận lợi để làm việc theo nhóm; một văn phòng với nhiều văn phòng nhỏ và các cửa đóng không làm được như vậy.

Lưu sổ câu