| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
face
|
Phiên âm: /feɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước của đầu người hoặc động vật |
She has a kind and friendly face |
Cô ấy có khuôn mặt hiền hậu và thân thiện |
| 2 |
Từ:
faces
|
Phiên âm: /feɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người hoặc biểu cảm khác nhau |
The children’s faces were full of joy |
Khuôn mặt của bọn trẻ tràn đầy niềm vui |
| 3 |
Từ:
face
|
Phiên âm: /feɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đối mặt, hướng về, gặp phải | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc đối diện với điều gì hoặc hướng về một phía |
We must face our fears |
Chúng ta phải đối mặt với nỗi sợ của mình |
| 4 |
Từ:
faced
|
Phiên âm: /feɪst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đối mặt, đã gặp phải | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động gặp khó khăn trong quá khứ |
He faced many challenges during his career |
Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách trong sự nghiệp |
| 5 |
Từ:
facing
|
Phiên âm: /ˈfeɪsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hiện tại của việc đối đầu hoặc xử lý điều gì đó |
The company is facing financial problems |
Công ty đang đối mặt với vấn đề tài chính |
| 6 |
Từ:
facial
|
Phiên âm: /ˈfeɪʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến khuôn mặt |
Facial expressions can reveal your emotions |
Biểu cảm khuôn mặt có thể bộc lộ cảm xúc của bạn |
| 7 |
Từ:
face-to-face
|
Phiên âm: /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | Loại từ: Trạng từ / Tính từ | Nghĩa: Trực tiếp, mặt đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống gặp gỡ trực tiếp giữa hai người |
They had a face-to-face meeting |
Họ đã có một cuộc họp trực tiếp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||