Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

face-to-face là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ face-to-face trong tiếng Anh

face-to-face /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/
- Trạng từ / Tính từ : Trực tiếp, mặt đối mặt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "face-to-face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: face
Phiên âm: /feɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước của đầu người hoặc động vật She has a kind and friendly face
Cô ấy có khuôn mặt hiền hậu và thân thiện
2 Từ: faces
Phiên âm: /feɪsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người hoặc biểu cảm khác nhau The children’s faces were full of joy
Khuôn mặt của bọn trẻ tràn đầy niềm vui
3 Từ: face
Phiên âm: /feɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đối mặt, hướng về, gặp phải Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc đối diện với điều gì hoặc hướng về một phía We must face our fears
Chúng ta phải đối mặt với nỗi sợ của mình
4 Từ: faced
Phiên âm: /feɪst/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã đối mặt, đã gặp phải Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động gặp khó khăn trong quá khứ He faced many challenges during his career
Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách trong sự nghiệp
5 Từ: facing
Phiên âm: /ˈfeɪsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đối mặt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hiện tại của việc đối đầu hoặc xử lý điều gì đó The company is facing financial problems
Công ty đang đối mặt với vấn đề tài chính
6 Từ: facial
Phiên âm: /ˈfeɪʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến khuôn mặt Facial expressions can reveal your emotions
Biểu cảm khuôn mặt có thể bộc lộ cảm xúc của bạn
7 Từ: face-to-face
Phiên âm: /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ Loại từ: Trạng từ / Tính từ Nghĩa: Trực tiếp, mặt đối mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống gặp gỡ trực tiếp giữa hai người They had a face-to-face meeting
Họ đã có một cuộc họp trực tiếp

Từ đồng nghĩa "face-to-face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "face-to-face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!