face: Khuôn mặt
Face là phần phía trước của đầu, nơi có mắt, mũi và miệng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
face
|
Phiên âm: /feɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước của đầu người hoặc động vật |
She has a kind and friendly face |
Cô ấy có khuôn mặt hiền hậu và thân thiện |
| 2 |
Từ:
faces
|
Phiên âm: /feɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người hoặc biểu cảm khác nhau |
The children’s faces were full of joy |
Khuôn mặt của bọn trẻ tràn đầy niềm vui |
| 3 |
Từ:
face
|
Phiên âm: /feɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đối mặt, hướng về, gặp phải | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc đối diện với điều gì hoặc hướng về một phía |
We must face our fears |
Chúng ta phải đối mặt với nỗi sợ của mình |
| 4 |
Từ:
faced
|
Phiên âm: /feɪst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đối mặt, đã gặp phải | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động gặp khó khăn trong quá khứ |
He faced many challenges during his career |
Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách trong sự nghiệp |
| 5 |
Từ:
facing
|
Phiên âm: /ˈfeɪsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hiện tại của việc đối đầu hoặc xử lý điều gì đó |
The company is facing financial problems |
Công ty đang đối mặt với vấn đề tài chính |
| 6 |
Từ:
facial
|
Phiên âm: /ˈfeɪʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về khuôn mặt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến khuôn mặt |
Facial expressions can reveal your emotions |
Biểu cảm khuôn mặt có thể bộc lộ cảm xúc của bạn |
| 7 |
Từ:
face-to-face
|
Phiên âm: /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | Loại từ: Trạng từ / Tính từ | Nghĩa: Trực tiếp, mặt đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống gặp gỡ trực tiếp giữa hai người |
They had a face-to-face meeting |
Họ đã có một cuộc họp trực tiếp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A fair face but a foul heart. Mặt đẹp nhưng lòng xấu. |
Mặt đẹp nhưng lòng xấu. | Lưu sổ câu |
| 2 |
A good face needs no paint. Mặt đẹp không cần son phấn. |
Mặt đẹp không cần son phấn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A good name is better than a good face. Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp. |
Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Truth hath a good face but ill clothes. Sự thật có khuôn mặt đẹp nhưng quần áo xấu. |
Sự thật có khuôn mặt đẹp nhưng quần áo xấu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The face is no index of the heart (or mind). Khuôn mặt không phản ánh được tấm lòng (hay tâm trí). |
Khuôn mặt không phản ánh được tấm lòng (hay tâm trí). | Lưu sổ câu |
| 6 |
The joy of the heart makes the face merry. Niềm vui trong tim làm gương mặt rạng rỡ. |
Niềm vui trong tim làm gương mặt rạng rỡ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
A good face is a letter of recommendation. Khuôn mặt ưa nhìn như một lá thư giới thiệu. |
Khuôn mặt ưa nhìn như một lá thư giới thiệu. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The face is no index to the heart. Khuôn mặt không phải là thước đo của tấm lòng. |
Khuôn mặt không phải là thước đo của tấm lòng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Don't cut off your nose to spite your face. Đừng vì tức giận mà tự hại mình. |
Đừng vì tức giận mà tự hại mình. | Lưu sổ câu |
| 10 |
A good name is better than a good face. Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp. |
Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp. | Lưu sổ câu |
| 11 |
A fair face may hide a foul heart. Mặt đẹp có thể che giấu lòng xấu. |
Mặt đẹp có thể che giấu lòng xấu. | Lưu sổ câu |
| 12 |
In water you may see your own face; in wine, the heart of another. Trong nước thấy mặt mình; trong rượu thấy lòng người. |
Trong nước thấy mặt mình; trong rượu thấy lòng người. | Lưu sổ câu |
| 13 |
In the mirror we see the face; in wine, the heart. Trong gương thấy mặt; trong rượu thấy lòng. |
Trong gương thấy mặt; trong rượu thấy lòng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He whose face gives no light shall never become a star. Người không tỏa sáng sẽ chẳng bao giờ thành sao. |
Người không tỏa sáng sẽ chẳng bao giờ thành sao. | Lưu sổ câu |
| 15 |
A man without a smiling face must not open a shop. Người không có nụ cười thì đừng mở cửa hàng. |
Người không có nụ cười thì đừng mở cửa hàng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The face is the index of the mind (or heart). Khuôn mặt là tấm gương của tâm trí (hoặc tấm lòng). |
Khuôn mặt là tấm gương của tâm trí (hoặc tấm lòng). | Lưu sổ câu |
| 17 |
Your sunset, my face, one-third years. Hoàng hôn của bạn, khuôn mặt tôi, một phần ba năm tháng. |
Hoàng hôn của bạn, khuôn mặt tôi, một phần ba năm tháng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Her hair whipped around her face in the wind. Tóc cô ấy quất vào mặt trong gió. |
Tóc cô ấy quất vào mặt trong gió. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The dog jumped up and licked her face. Con chó nhảy lên và liếm mặt cô ấy. |
Con chó nhảy lên và liếm mặt cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She splashed her face with cold water. Cô ấy vốc nước lạnh rửa mặt. |
Cô ấy vốc nước lạnh rửa mặt. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She's got a long, thin face. Cô ấy có khuôn mặt dài và gầy. |
Cô ấy có khuôn mặt dài và gầy. | Lưu sổ câu |
| 22 |
She wiped the sweat from her face. Cô ấy lau mồ hôi trên mặt. |
Cô ấy lau mồ hôi trên mặt. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The patient's face twisted with pain. Khuôn mặt bệnh nhân nhăn lại vì đau đớn. |
Khuôn mặt bệnh nhân nhăn lại vì đau đớn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Satire is a sort of glass wherein beholders generally discover everybody's face but their own. Châm biếm giống như tấm gương, trong đó người ta thường thấy mặt người khác chứ không thấy mặt mình. |
Châm biếm giống như tấm gương, trong đó người ta thường thấy mặt người khác chứ không thấy mặt mình. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Jest with an ass and he will flap you in the face with his tail. Đùa với kẻ ngu, bạn sẽ bị quật lại. |
Đùa với kẻ ngu, bạn sẽ bị quật lại. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She has a pretty, pale, round face. Cô ấy có gương mặt xinh xắn, nhợt nhạt và tròn. |
Cô ấy có gương mặt xinh xắn, nhợt nhạt và tròn. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He buried his face in his hands. Anh ấy vùi mặt vào hai bàn tay. |
Anh ấy vùi mặt vào hai bàn tay. | Lưu sổ câu |
| 28 |
She tried to hide and cover her face. Cô ấy cố giấu và che mặt mình. |
Cô ấy cố giấu và che mặt mình. | Lưu sổ câu |
| 29 |
You should have seen the look on her face when I told her! Bạn phải thấy vẻ mặt của cô ấy khi tôi nói với cô ấy cơ! |
Bạn phải thấy vẻ mặt của cô ấy khi tôi nói với cô ấy cơ! | Lưu sổ câu |
| 30 |
The expression on his face never changed. Biểu cảm trên gương mặt anh ấy không hề thay đổi. |
Biểu cảm trên gương mặt anh ấy không hề thay đổi. | Lưu sổ câu |
| 31 |
She was red in the face with embarrassment. Mặt cô ấy đỏ bừng vì xấu hổ. |
Mặt cô ấy đỏ bừng vì xấu hổ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
At that time, her face was on the covers of all the magazines. Vào thời điểm đó, gương mặt cô ấy xuất hiện trên bìa tất cả các tạp chí. |
Vào thời điểm đó, gương mặt cô ấy xuất hiện trên bìa tất cả các tạp chí. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She had a smiling, happy face. Cô ấy có gương mặt tươi cười, hạnh phúc. |
Cô ấy có gương mặt tươi cười, hạnh phúc. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Her face lit up when she spoke of the past. Gương mặt cô ấy sáng bừng lên khi nhắc về quá khứ. |
Gương mặt cô ấy sáng bừng lên khi nhắc về quá khứ. | Lưu sổ câu |
| 35 |
His face fell when he read the headlines. Mặt anh ấy xịu xuống khi đọc các dòng tiêu đề. |
Mặt anh ấy xịu xuống khi đọc các dòng tiêu đề. | Lưu sổ câu |
| 36 |
I could tell by his face that it hadn't gone well. Nhìn mặt anh ấy, tôi có thể biết mọi chuyện đã không suôn sẻ. |
Nhìn mặt anh ấy, tôi có thể biết mọi chuyện đã không suôn sẻ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
She looked around for a familiar face. Cô ấy nhìn quanh tìm một gương mặt quen thuộc. |
Cô ấy nhìn quanh tìm một gương mặt quen thuộc. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He's a fresh face at the company. Anh ấy là một gương mặt mới ở công ty. |
Anh ấy là một gương mặt mới ở công ty. | Lưu sổ câu |
| 39 |
It's nice to see some new faces here this evening. Thật vui khi thấy vài gương mặt mới ở đây tối nay. |
Thật vui khi thấy vài gương mặt mới ở đây tối nay. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The movie is full of famous faces. Bộ phim có rất nhiều gương mặt nổi tiếng. |
Bộ phim có rất nhiều gương mặt nổi tiếng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He is a well-known face on our television screens. Ông ấy là một gương mặt quen thuộc trên màn ảnh truyền hình. |
Ông ấy là một gương mặt quen thuộc trên màn ảnh truyền hình. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I'm tired of seeing the same old faces every time we go out! Tôi chán phải nhìn thấy toàn những gương mặt cũ mỗi lần chúng ta đi chơi rồi! |
Tôi chán phải nhìn thấy toàn những gương mặt cũ mỗi lần chúng ta đi chơi rồi! | Lưu sổ câu |
| 43 |
He was pale-faced after hearing the news. Anh ấy tái mặt sau khi nghe tin. |
Anh ấy tái mặt sau khi nghe tin. | Lưu sổ câu |
| 44 |
A freckle-faced boy was standing by the gate. Một cậu bé mặt đầy tàn nhang đang đứng bên cổng. |
Một cậu bé mặt đầy tàn nhang đang đứng bên cổng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The soldiers returned grim-faced from the battlefield. Những người lính trở về từ chiến trường với gương mặt nghiêm nghị. |
Những người lính trở về từ chiến trường với gương mặt nghiêm nghị. | Lưu sổ câu |
| 46 |
A sad-faced woman sat alone on the bench. Một người phụ nữ có gương mặt buồn bã ngồi một mình trên ghế dài. |
Một người phụ nữ có gương mặt buồn bã ngồi một mình trên ghế dài. | Lưu sổ câu |
| 47 |
They climbed the north face of the mountain. Họ đã leo lên mặt phía bắc của ngọn núi. |
Họ đã leo lên mặt phía bắc của ngọn núi. | Lưu sổ câu |
| 48 |
The spacecraft photographed the dark face of the moon. Tàu vũ trụ đã chụp ảnh mặt tối của Mặt Trăng. |
Tàu vũ trụ đã chụp ảnh mặt tối của Mặt Trăng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
A steep path zigzags down the cliff face. Một con đường dốc ngoằn ngoèo đi xuống mặt vách đá. |
Một con đường dốc ngoằn ngoèo đi xuống mặt vách đá. | Lưu sổ câu |
| 50 |
We could see tiny figures climbing the rock face. Chúng tôi có thể thấy những bóng người nhỏ bé đang leo lên mặt vách đá. |
Chúng tôi có thể thấy những bóng người nhỏ bé đang leo lên mặt vách đá. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Ivy covered the front face of the house. Dây thường xuân phủ kín mặt trước của ngôi nhà. |
Dây thường xuân phủ kín mặt trước của ngôi nhà. | Lưu sổ câu |
| 52 |
A banner hung across the face of the building. Một tấm biểu ngữ treo ngang mặt trước tòa nhà. |
Một tấm biểu ngữ treo ngang mặt trước tòa nhà. | Lưu sổ câu |
| 53 |
How many faces does a cube have? Một hình lập phương có bao nhiêu mặt? |
Một hình lập phương có bao nhiêu mặt? | Lưu sổ câu |
| 54 |
The dial looked like the face of a clock. Mặt số đó trông giống mặt đồng hồ. |
Mặt số đó trông giống mặt đồng hồ. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The book describes the changing face of Britain. Cuốn sách mô tả diện mạo đang thay đổi của nước Anh. |
Cuốn sách mô tả diện mạo đang thay đổi của nước Anh. | Lưu sổ câu |
| 56 |
This discovery changed the whole face of science. Khám phá này đã thay đổi toàn bộ diện mạo của khoa học. |
Khám phá này đã thay đổi toàn bộ diện mạo của khoa học. | Lưu sổ câu |
| 57 |
They wanted to create bureaucracy with a human face. Họ muốn tạo ra một nền hành chính quan liêu nhưng nhân văn hơn. |
Họ muốn tạo ra một nền hành chính quan liêu nhưng nhân văn hơn. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Social deprivation is the unacceptable face of capitalism. Sự thiếu thốn xã hội là bộ mặt không thể chấp nhận được của chủ nghĩa tư bản. |
Sự thiếu thốn xã hội là bộ mặt không thể chấp nhận được của chủ nghĩa tư bản. | Lưu sổ câu |
| 59 |
He has become the public face of the company. Ông ấy đã trở thành gương mặt đại diện trước công chúng của công ty. |
Ông ấy đã trở thành gương mặt đại diện trước công chúng của công ty. | Lưu sổ câu |
| 60 |
Defeat was staring them in the face. Thất bại đang hiện rõ trước mắt họ. |
Thất bại đang hiện rõ trước mắt họ. | Lưu sổ câu |
| 61 |
They were staring defeat in the face. Họ đang đối mặt trực tiếp với thất bại. |
Họ đang đối mặt trực tiếp với thất bại. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Guilt was written all over his face. Cảm giác tội lỗi hiện rõ trên gương mặt anh ấy. |
Cảm giác tội lỗi hiện rõ trên gương mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 63 |
Keep looking - they can't just have vanished off the face of the earth. Tiếp tục tìm đi - họ không thể cứ thế biến mất khỏi mặt đất được. |
Tiếp tục tìm đi - họ không thể cứ thế biến mất khỏi mặt đất được. | Lưu sổ câu |
| 64 |
You can argue till you're blue in the face, but you won't change my mind. Bạn có tranh cãi đến khản cổ thì cũng không thay đổi được ý tôi đâu. |
Bạn có tranh cãi đến khản cổ thì cũng không thay đổi được ý tôi đâu. | Lưu sổ câu |
| 65 |
If your face fits, you'll get the job. Nếu bạn hợp mắt họ, bạn sẽ có được công việc đó. |
Nếu bạn hợp mắt họ, bạn sẽ có được công việc đó. | Lưu sổ câu |
| 66 |
Mr Hibbs came in with a face like thunder. Ông Hibbs bước vào với vẻ mặt giận dữ đùng đùng. |
Ông Hibbs bước vào với vẻ mặt giận dữ đùng đùng. | Lưu sổ câu |
| 67 |
The two have never met face to face before. Hai người họ chưa từng gặp trực tiếp trước đây. |
Hai người họ chưa từng gặp trực tiếp trước đây. | Lưu sổ câu |
| 68 |
She was brought face to face with the horrors of war at an early age. Ngay từ nhỏ, cô ấy đã phải đối mặt trực tiếp với những nỗi kinh hoàng của chiến tranh. |
Ngay từ nhỏ, cô ấy đã phải đối mặt trực tiếp với những nỗi kinh hoàng của chiến tranh. | Lưu sổ câu |
| 69 |
She lay face down on the bed. Cô ấy nằm sấp trên giường. |
Cô ấy nằm sấp trên giường. | Lưu sổ câu |
| 70 |
Place the card face up on the pile. Hãy đặt lá bài ngửa lên trên chồng bài. |
Hãy đặt lá bài ngửa lên trên chồng bài. | Lưu sổ câu |
| 71 |
She placed the cards face down on the table. Cô ấy úp các lá bài xuống bàn. |
Cô ấy úp các lá bài xuống bàn. | Lưu sổ câu |
| 72 |
His next television venture fell flat on its face. Dự án truyền hình tiếp theo của anh ấy đã thất bại thảm hại. |
Dự án truyền hình tiếp theo của anh ấy đã thất bại thảm hại. | Lưu sổ câu |
| 73 |
Such a proposal flies in the face of common sense. Một đề xuất như vậy đi ngược lại lẽ thường. |
Một đề xuất như vậy đi ngược lại lẽ thường. | Lưu sổ câu |
| 74 |
They were left with egg on their faces when only ten people showed up. Họ bị một phen bẽ mặt khi chỉ có mười người xuất hiện. |
Họ bị một phen bẽ mặt khi chỉ có mười người xuất hiện. | Lưu sổ câu |
| 75 |
Why are you always in my face? Sao bạn lúc nào cũng cứ gây áp lực và làm phiền tôi vậy? |
Sao bạn lúc nào cũng cứ gây áp lực và làm phiền tôi vậy? | Lưu sổ câu |
| 76 |
She showed great courage in the face of danger. Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn lao trước nguy hiểm. |
Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn lao trước nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 77 |
The campaign continued in the face of great opposition. Chiến dịch vẫn tiếp tục bất chấp sự phản đối mạnh mẽ. |
Chiến dịch vẫn tiếp tục bất chấp sự phản đối mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 78 |
He was unable to deny the charges in the face of new evidence. Trước những bằng chứng mới, anh ta không thể phủ nhận các cáo buộc. |
Trước những bằng chứng mới, anh ta không thể phủ nhận các cáo buộc. | Lưu sổ câu |
| 79 |
He'll be laughing on the other side of his face when he reads my letter. Anh ta sẽ hết cười nổi khi đọc lá thư của tôi. |
Anh ta sẽ hết cười nổi khi đọc lá thư của tôi. | Lưu sổ câu |
| 80 |
He took one look at her long face and said, 'What's wrong?' Anh ấy nhìn vẻ mặt rầu rĩ của cô ấy rồi hỏi: 'Có chuyện gì vậy?' |
Anh ấy nhìn vẻ mặt rầu rĩ của cô ấy rồi hỏi: 'Có chuyện gì vậy?' | Lưu sổ câu |
| 81 |
The news for the company isn't good, judging from the long faces in the boardroom. Tin tức về công ty có vẻ không tốt, xét theo những gương mặt rầu rĩ trong phòng họp ban quản trị. |
Tin tức về công ty có vẻ không tốt, xét theo những gương mặt rầu rĩ trong phòng họp ban quản trị. | Lưu sổ câu |
| 82 |
I'll never be able to look her in the face again! Tôi sẽ không bao giờ có thể nhìn thẳng vào mặt cô ấy nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ có thể nhìn thẳng vào mặt cô ấy nữa! | Lưu sổ câu |
| 83 |
Many leaders don't want to lose face by admitting failures. Nhiều nhà lãnh đạo không muốn mất mặt vì thừa nhận thất bại. |
Nhiều nhà lãnh đạo không muốn mất mặt vì thừa nhận thất bại. | Lưu sổ câu |
| 84 |
On the face of it, it seems like a great deal. Thoạt nhìn, đó có vẻ là một món hời lớn. |
Thoạt nhìn, đó có vẻ là một món hời lớn. | Lưu sổ câu |
| 85 |
What are you pulling a face at now? Giờ bạn đang nhăn mặt vì cái gì vậy? |
Giờ bạn đang nhăn mặt vì cái gì vậy? | Lưu sổ câu |
| 86 |
Do you think it's funny to make faces behind my back? Bạn nghĩ làm mặt xấu sau lưng tôi là buồn cười lắm sao? |
Bạn nghĩ làm mặt xấu sau lưng tôi là buồn cười lắm sao? | Lưu sổ câu |
| 87 |
She put a brave face on her illness. Cô ấy cố tỏ ra mạnh mẽ trước bệnh tật. |
Cô ấy cố tỏ ra mạnh mẽ trước bệnh tật. | Lưu sổ câu |
| 88 |
She was fired, but she saved face by telling everyone she'd resigned. Cô ấy bị sa thải, nhưng giữ thể diện bằng cách nói với mọi người rằng mình đã từ chức. |
Cô ấy bị sa thải, nhưng giữ thể diện bằng cách nói với mọi người rằng mình đã từ chức. | Lưu sổ câu |
| 89 |
Her father had set his face against the marriage. Cha cô ấy đã kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân đó. |
Cha cô ấy đã kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân đó. | Lưu sổ câu |
| 90 |
She stayed at home, afraid to show her face. Cô ấy ở nhà vì sợ xuất hiện trước mặt mọi người. |
Cô ấy ở nhà vì sợ xuất hiện trước mặt mọi người. | Lưu sổ câu |
| 91 |
The closure of the school is a slap in the face to the local community. Việc đóng cửa trường học là một cú tát vào mặt cộng đồng địa phương. |
Việc đóng cửa trường học là một cú tát vào mặt cộng đồng địa phương. | Lưu sổ câu |
| 92 |
He's a liar, and I've told him so to his face many times. Anh ta là kẻ nói dối, và tôi đã nhiều lần nói thẳng vào mặt anh ta như vậy. |
Anh ta là kẻ nói dối, và tôi đã nhiều lần nói thẳng vào mặt anh ta như vậy. | Lưu sổ câu |
| 93 |
Are you still working for what's-her-face? Bạn vẫn đang làm việc cho cái cô gì đó tên gì ấy à? |
Bạn vẫn đang làm việc cho cái cô gì đó tên gì ấy à? | Lưu sổ câu |
| 94 |
A face peered around the door at him. Một gương mặt ló ra nhìn anh ấy từ sau cánh cửa. |
Một gương mặt ló ra nhìn anh ấy từ sau cánh cửa. | Lưu sổ câu |
| 95 |
He had a craggy face with deep-set eyes and bushy brows. Ông ấy có gương mặt thô ráp, đôi mắt sâu và cặp lông mày rậm. |
Ông ấy có gương mặt thô ráp, đôi mắt sâu và cặp lông mày rậm. | Lưu sổ câu |
| 96 |
The look on his face was priceless. Vẻ mặt của anh ấy thật không thể nào quên. |
Vẻ mặt của anh ấy thật không thể nào quên. | Lưu sổ câu |
| 97 |
A look of disgust flickered across his face. Một vẻ ghê tởm thoáng hiện trên gương mặt anh ấy. |
Một vẻ ghê tởm thoáng hiện trên gương mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 98 |
From the stage, he looked down at a sea of faces. Từ trên sân khấu, anh ấy nhìn xuống một biển người. |
Từ trên sân khấu, anh ấy nhìn xuống một biển người. | Lưu sổ câu |
| 99 |
He tilted her face up to his. Anh ấy nâng mặt cô ấy lên hướng về phía mình. |
Anh ấy nâng mặt cô ấy lên hướng về phía mình. | Lưu sổ câu |
| 100 |
His eyes were sunken in his gaunt face. Đôi mắt anh ấy trũng sâu trên gương mặt hốc hác. |
Đôi mắt anh ấy trũng sâu trên gương mặt hốc hác. | Lưu sổ câu |
| 101 |
The ball hit him in the face. Quả bóng đập vào mặt anh ấy. |
Quả bóng đập vào mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 102 |
She slapped him in the face. Cô ấy tát vào mặt anh ấy. |
Cô ấy tát vào mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 103 |
I like to feel the wind in my face. Tôi thích cảm giác gió thổi vào mặt. |
Tôi thích cảm giác gió thổi vào mặt. | Lưu sổ câu |
| 104 |
She turned her face away. Cô ấy quay mặt đi. |
Cô ấy quay mặt đi. | Lưu sổ câu |
| 105 |
The robber made no attempt to hide his face. Tên cướp không hề cố che mặt. |
Tên cướp không hề cố che mặt. | Lưu sổ câu |
| 106 |
He covered his face with his hands. Anh ấy lấy tay che mặt. |
Anh ấy lấy tay che mặt. | Lưu sổ câu |
| 107 |
Go and wash your face. Đi rửa mặt đi. |
Đi rửa mặt đi. | Lưu sổ câu |
| 108 |
What's that mark on your face? Vết đó trên mặt bạn là gì vậy? |
Vết đó trên mặt bạn là gì vậy? | Lưu sổ câu |
| 109 |
She put some powder on her face. Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt. |
Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt. | Lưu sổ câu |
| 110 |
She has a beautiful, oval face. Cô ấy có gương mặt trái xoan xinh đẹp. |
Cô ấy có gương mặt trái xoan xinh đẹp. | Lưu sổ câu |
| 111 |
She had a plump, pretty face. Cô ấy có gương mặt đầy đặn và xinh xắn. |
Cô ấy có gương mặt đầy đặn và xinh xắn. | Lưu sổ câu |
| 112 |
A tall man with a handsome face appeared. Một người đàn ông cao lớn với gương mặt điển trai xuất hiện. |
Một người đàn ông cao lớn với gương mặt điển trai xuất hiện. | Lưu sổ câu |
| 113 |
The child drew a face with two round eyes and a mouth. Đứa trẻ vẽ một khuôn mặt có hai mắt tròn và một cái miệng. |
Đứa trẻ vẽ một khuôn mặt có hai mắt tròn và một cái miệng. | Lưu sổ câu |
| 114 |
I lay face up on the grass, staring at the sky. Tôi nằm ngửa trên cỏ, nhìn lên bầu trời. |
Tôi nằm ngửa trên cỏ, nhìn lên bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 115 |
She had a big smile on her face. Cô ấy nở một nụ cười rạng rỡ trên gương mặt. |
Cô ấy nở một nụ cười rạng rỡ trên gương mặt. | Lưu sổ câu |
| 116 |
Her face was flushed after her run. Mặt cô ấy đỏ bừng sau khi chạy. |
Mặt cô ấy đỏ bừng sau khi chạy. | Lưu sổ câu |
| 117 |
A wry smile crossed his face. Một nụ cười méo xệch thoáng hiện trên gương mặt anh ấy. |
Một nụ cười méo xệch thoáng hiện trên gương mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 118 |
Her short hair suited her elfin face. Mái tóc ngắn rất hợp với gương mặt nhỏ nhắn, thanh tú của cô ấy. |
Mái tóc ngắn rất hợp với gương mặt nhỏ nhắn, thanh tú của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 119 |
Jack's face flushed with embarrassment. Mặt Jack đỏ bừng vì xấu hổ. |
Mặt Jack đỏ bừng vì xấu hổ. | Lưu sổ câu |
| 120 |
Her face and neck looked red. Mặt và cổ cô ấy trông đỏ lên. |
Mặt và cổ cô ấy trông đỏ lên. | Lưu sổ câu |
| 121 |
She looked at her face in the mirror. Cô ấy nhìn gương mặt mình trong gương. |
Cô ấy nhìn gương mặt mình trong gương. | Lưu sổ câu |
| 122 |
His face looked a little confused. Gương mặt anh ấy trông hơi bối rối. |
Gương mặt anh ấy trông hơi bối rối. | Lưu sổ câu |
| 123 |
He just stood there with a confused expression on his face. Anh ấy chỉ đứng đó với vẻ mặt bối rối. |
Anh ấy chỉ đứng đó với vẻ mặt bối rối. | Lưu sổ câu |
| 124 |
The father's face softened as he hugged his little boy. Gương mặt người cha dịu lại khi ông ôm cậu con trai nhỏ. |
Gương mặt người cha dịu lại khi ông ôm cậu con trai nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 125 |
Her little face lit up when I gave her the present. Gương mặt nhỏ bé của cô bé sáng bừng lên khi tôi đưa món quà cho em. |
Gương mặt nhỏ bé của cô bé sáng bừng lên khi tôi đưa món quà cho em. | Lưu sổ câu |
| 126 |
Her face darkened with anger. Gương mặt cô ấy sầm lại vì giận dữ. |
Gương mặt cô ấy sầm lại vì giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 127 |
Her face broke into a wide smile. Gương mặt cô ấy bừng lên một nụ cười rộng. |
Gương mặt cô ấy bừng lên một nụ cười rộng. | Lưu sổ câu |
| 128 |
Her face brightened when she saw me. Gương mặt cô ấy rạng rỡ lên khi nhìn thấy tôi. |
Gương mặt cô ấy rạng rỡ lên khi nhìn thấy tôi. | Lưu sổ câu |
| 129 |
A girl with a friendly face opened the door. Một cô gái có gương mặt thân thiện mở cửa. |
Một cô gái có gương mặt thân thiện mở cửa. | Lưu sổ câu |
| 130 |
Her face paled with fright. Mặt cô ấy tái đi vì sợ hãi. |
Mặt cô ấy tái đi vì sợ hãi. | Lưu sổ câu |
| 131 |
Her face suddenly grew serious. Gương mặt cô ấy bỗng trở nên nghiêm túc. |
Gương mặt cô ấy bỗng trở nên nghiêm túc. | Lưu sổ câu |
| 132 |
His face cleared, and she smiled back. Gương mặt anh ấy giãn ra, và cô ấy mỉm cười đáp lại. |
Gương mặt anh ấy giãn ra, và cô ấy mỉm cười đáp lại. | Lưu sổ câu |
| 133 |
His face remained impassive, so strong was his self-control. Gương mặt anh ấy vẫn không biểu lộ cảm xúc, vì khả năng tự chủ của anh quá mạnh. |
Gương mặt anh ấy vẫn không biểu lộ cảm xúc, vì khả năng tự chủ của anh quá mạnh. | Lưu sổ câu |
| 134 |
Her face was set and hard. Gương mặt cô ấy đanh lại và lạnh lùng. |
Gương mặt cô ấy đanh lại và lạnh lùng. | Lưu sổ câu |
| 135 |
His face set in grim lines. Gương mặt anh ấy đanh lại với những nét nghiêm nghị. |
Gương mặt anh ấy đanh lại với những nét nghiêm nghị. | Lưu sổ câu |
| 136 |
He searched her face for some clue as to what she meant. Anh ấy quan sát gương mặt cô ấy để tìm manh mối về điều cô muốn nói. |
Anh ấy quan sát gương mặt cô ấy để tìm manh mối về điều cô muốn nói. | Lưu sổ câu |
| 137 |
You could read her confusion in her face. Bạn có thể đọc thấy sự bối rối trên gương mặt cô ấy. |
Bạn có thể đọc thấy sự bối rối trên gương mặt cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 138 |
She looked at the honest, open face of her husband. Cô ấy nhìn gương mặt chân thật, cởi mở của chồng mình. |
Cô ấy nhìn gương mặt chân thật, cởi mở của chồng mình. | Lưu sổ câu |
| 139 |
Her face betrayed no emotion at all. Gương mặt cô ấy không để lộ chút cảm xúc nào. |
Gương mặt cô ấy không để lộ chút cảm xúc nào. | Lưu sổ câu |
| 140 |
She drew a little yellow smiley face. Cô ấy vẽ một khuôn mặt cười nhỏ màu vàng. |
Cô ấy vẽ một khuôn mặt cười nhỏ màu vàng. | Lưu sổ câu |
| 141 |
Her face contorted in pain. Gương mặt cô ấy méo đi vì đau đớn. |
Gương mặt cô ấy méo đi vì đau đớn. | Lưu sổ câu |
| 142 |
Her face crumpled, and she started crying. Gương mặt cô ấy rúm lại, rồi cô ấy bắt đầu khóc. |
Gương mặt cô ấy rúm lại, rồi cô ấy bắt đầu khóc. | Lưu sổ câu |
| 143 |
He was greeted by the sight of Sarah's smiling face beaming up at him. Anh ấy được chào đón bằng hình ảnh gương mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn lên anh. |
Anh ấy được chào đón bằng hình ảnh gương mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn lên anh. | Lưu sổ câu |
| 144 |
I laughed at his funny face. Tôi bật cười trước vẻ mặt hài hước của anh ấy. |
Tôi bật cười trước vẻ mặt hài hước của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 145 |
It is a restaurant where you often see famous faces. Đó là một nhà hàng nơi bạn thường thấy những gương mặt nổi tiếng. |
Đó là một nhà hàng nơi bạn thường thấy những gương mặt nổi tiếng. | Lưu sổ câu |
| 146 |
I'm so bored with seeing the same old faces! Tôi chán ngấy việc cứ nhìn thấy toàn những gương mặt cũ rồi! |
Tôi chán ngấy việc cứ nhìn thấy toàn những gương mặt cũ rồi! | Lưu sổ câu |
| 147 |
It's nice to see a friendly face. Thật vui khi nhìn thấy một gương mặt thân thiện. |
Thật vui khi nhìn thấy một gương mặt thân thiện. | Lưu sổ câu |
| 148 |
I recognize a few faces here. Tôi nhận ra vài gương mặt ở đây. |
Tôi nhận ra vài gương mặt ở đây. | Lưu sổ câu |
| 149 |
We're bringing in a lot of fresh faces. Chúng tôi đang đưa vào nhiều gương mặt mới. |
Chúng tôi đang đưa vào nhiều gương mặt mới. | Lưu sổ câu |
| 150 |
At last, here's a face I know! Cuối cùng thì cũng có một gương mặt tôi quen! |
Cuối cùng thì cũng có một gương mặt tôi quen! | Lưu sổ câu |
| 151 |
They want recognizable faces to promote their products. Họ muốn những gương mặt dễ nhận diện để quảng bá sản phẩm. |
Họ muốn những gương mặt dễ nhận diện để quảng bá sản phẩm. | Lưu sổ câu |
| 152 |
It's a bit disconcerting to wake up and see a strange face. Thức dậy và nhìn thấy một gương mặt lạ thì hơi bối rối thật. |
Thức dậy và nhìn thấy một gương mặt lạ thì hơi bối rối thật. | Lưu sổ câu |
| 153 |
The birds build their nests in the rock face. Những con chim làm tổ trên mặt vách đá. |
Những con chim làm tổ trên mặt vách đá. | Lưu sổ câu |
| 154 |
We slowly climbed the steep face of the crag. Chúng tôi chậm rãi leo lên mặt vách đá dựng đứng. |
Chúng tôi chậm rãi leo lên mặt vách đá dựng đứng. | Lưu sổ câu |
| 155 |
His shot went across the face of the goal. Cú sút của anh ấy đi ngang qua khung thành. |
Cú sút của anh ấy đi ngang qua khung thành. | Lưu sổ câu |
| 156 |
Words were chiselled into the face of a stone block. Những dòng chữ được khắc vào mặt của một khối đá. |
Những dòng chữ được khắc vào mặt của một khối đá. | Lưu sổ câu |
| 157 |
Their corporate logo was emblazoned across the face of a skyscraper. Logo công ty của họ được in nổi bật trên mặt ngoài của một tòa nhà chọc trời. |
Logo công ty của họ được in nổi bật trên mặt ngoài của một tòa nhà chọc trời. | Lưu sổ câu |
| 158 |
The picture is on the rear face of the box. Hình ảnh nằm ở mặt sau của chiếc hộp. |
Hình ảnh nằm ở mặt sau của chiếc hộp. | Lưu sổ câu |
| 159 |
They made their way slowly down the mountain face. Họ chậm rãi men xuống sườn núi. |
Họ chậm rãi men xuống sườn núi. | Lưu sổ câu |
| 160 |
It was an octagonal vase with molded decorations on each face. Đó là một chiếc bình bát giác có hoa văn đắp nổi trên mỗi mặt. |
Đó là một chiếc bình bát giác có hoa văn đắp nổi trên mỗi mặt. | Lưu sổ câu |
| 161 |
A dodecahedron is a polyhedron with twelve faces. Hình mười hai mặt là một đa diện có mười hai mặt. |
Hình mười hai mặt là một đa diện có mười hai mặt. | Lưu sổ câu |
| 162 |
She made a disgusted face at that and walked away. Cô ấy làm vẻ mặt ghê tởm trước chuyện đó rồi bỏ đi. |
Cô ấy làm vẻ mặt ghê tởm trước chuyện đó rồi bỏ đi. | Lưu sổ câu |
| 163 |
She made a funny face and gave a snorting sort of laugh. Cô ấy làm mặt hề rồi bật ra một tiếng cười khịt mũi. |
Cô ấy làm mặt hề rồi bật ra một tiếng cười khịt mũi. | Lưu sổ câu |
| 164 |
What's that mark on your face? Dấu hiệu đó trên khuôn mặt của bạn là gì? |
Dấu hiệu đó trên khuôn mặt của bạn là gì? | Lưu sổ câu |
| 165 |
Jack's face flushed with embarrassment. Khuôn mặt của Jack đỏ bừng vì xấu hổ. |
Khuôn mặt của Jack đỏ bừng vì xấu hổ. | Lưu sổ câu |
| 166 |
She looked up with a puzzled frown. Cô ấy nhìn lên với một cái cau mày khó hiểu. |
Cô ấy nhìn lên với một cái cau mày khó hiểu. | Lưu sổ câu |
| 167 |
He gave me an icy glare. Anh ta trừng mắt tôi. |
Anh ta trừng mắt tôi. | Lưu sổ câu |
| 168 |
a grimace of pain một khuôn mặt đau khổ |
một khuôn mặt đau khổ | Lưu sổ câu |
| 169 |
The father's face softened as he hugged his little boy. Khuôn mặt của người cha dịu đi khi ông ôm lấy cậu con trai nhỏ của mình. |
Khuôn mặt của người cha dịu đi khi ông ôm lấy cậu con trai nhỏ của mình. | Lưu sổ câu |
| 170 |
the sight of Sarah's smiling face beaming up at him cảnh tượng khuôn mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn anh |
cảnh tượng khuôn mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn anh | Lưu sổ câu |
| 171 |
I'm so bored with seeing the same old faces! Tôi rất chán khi nhìn thấy những khuôn mặt cũ như cũ! |
Tôi rất chán khi nhìn thấy những khuôn mặt cũ như cũ! | Lưu sổ câu |
| 172 |
It's nice to see a friendly face. Thật tuyệt khi thấy một khuôn mặt thân thiện. |
Thật tuyệt khi thấy một khuôn mặt thân thiện. | Lưu sổ câu |
| 173 |
We're bringing in a lot of fresh faces. Chúng tôi đang mang đến rất nhiều gương mặt mới. |
Chúng tôi đang mang đến rất nhiều gương mặt mới. | Lưu sổ câu |
| 174 |
At last—here's a face I know! Cuối cùng — đây là một khuôn mặt mà tôi biết! |
Cuối cùng — đây là một khuôn mặt mà tôi biết! | Lưu sổ câu |
| 175 |
It's a bit disconcerting to wake up and see a strange face. Thật là bối rối khi thức dậy và nhìn thấy một khuôn mặt lạ. |
Thật là bối rối khi thức dậy và nhìn thấy một khuôn mặt lạ. | Lưu sổ câu |