Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

face là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ face trong tiếng Anh

face /feɪs/
- (n) (v) : mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

face: Khuôn mặt

Face là phần phía trước của đầu, nơi có mắt, mũi và miệng.

  • She looked at his face and saw the concern in his eyes. (Cô ấy nhìn vào khuôn mặt anh ấy và thấy sự lo lắng trong mắt anh.)
  • He smiled and his face lit up with happiness. (Anh ấy mỉm cười và khuôn mặt anh sáng lên với niềm vui.)
  • The face of the clock showed that it was almost time for the meeting. (Mặt đồng hồ cho thấy đã gần đến giờ họp.)

Bảng biến thể từ "face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: face
Phiên âm: /feɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước của đầu người hoặc động vật She has a kind and friendly face
Cô ấy có khuôn mặt hiền hậu và thân thiện
2 Từ: faces
Phiên âm: /feɪsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người hoặc biểu cảm khác nhau The children’s faces were full of joy
Khuôn mặt của bọn trẻ tràn đầy niềm vui
3 Từ: face
Phiên âm: /feɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đối mặt, hướng về, gặp phải Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc đối diện với điều gì hoặc hướng về một phía We must face our fears
Chúng ta phải đối mặt với nỗi sợ của mình
4 Từ: faced
Phiên âm: /feɪst/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã đối mặt, đã gặp phải Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động gặp khó khăn trong quá khứ He faced many challenges during his career
Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách trong sự nghiệp
5 Từ: facing
Phiên âm: /ˈfeɪsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đối mặt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hiện tại của việc đối đầu hoặc xử lý điều gì đó The company is facing financial problems
Công ty đang đối mặt với vấn đề tài chính
6 Từ: facial
Phiên âm: /ˈfeɪʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về khuôn mặt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến khuôn mặt Facial expressions can reveal your emotions
Biểu cảm khuôn mặt có thể bộc lộ cảm xúc của bạn
7 Từ: face-to-face
Phiên âm: /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ Loại từ: Trạng từ / Tính từ Nghĩa: Trực tiếp, mặt đối mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống gặp gỡ trực tiếp giữa hai người They had a face-to-face meeting
Họ đã có một cuộc họp trực tiếp

Từ đồng nghĩa "face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "face"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

A fair face but a foul heart.

Mặt đẹp nhưng lòng xấu.

Lưu sổ câu

2

A good face needs no paint.

Mặt đẹp không cần son phấn.

Lưu sổ câu

3

A good name is better than a good face.

Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp.

Lưu sổ câu

4

Truth hath a good face but ill clothes.

Sự thật có khuôn mặt đẹp nhưng quần áo xấu.

Lưu sổ câu

5

The face is no index of the heart (or mind).

Khuôn mặt không phản ánh được tấm lòng (hay tâm trí).

Lưu sổ câu

6

The joy of the heart makes the face merry.

Niềm vui trong tim làm gương mặt rạng rỡ.

Lưu sổ câu

7

A good face is a letter of recommendation.

Khuôn mặt ưa nhìn như một lá thư giới thiệu.

Lưu sổ câu

8

The face is no index to the heart.

Khuôn mặt không phải là thước đo của tấm lòng.

Lưu sổ câu

9

Don't cut off your nose to spite your face.

Đừng vì tức giận mà tự hại mình.

Lưu sổ câu

10

A good name is better than a good face.

Danh tiếng tốt hơn sắc đẹp.

Lưu sổ câu

11

A fair face may hide a foul heart.

Mặt đẹp có thể che giấu lòng xấu.

Lưu sổ câu

12

In water you may see your own face; in wine, the heart of another.

Trong nước thấy mặt mình; trong rượu thấy lòng người.

Lưu sổ câu

13

In the mirror we see the face; in wine, the heart.

Trong gương thấy mặt; trong rượu thấy lòng.

Lưu sổ câu

14

He whose face gives no light shall never become a star.

Người không tỏa sáng sẽ chẳng bao giờ thành sao.

Lưu sổ câu

15

A man without a smiling face must not open a shop.

Người không có nụ cười thì đừng mở cửa hàng.

Lưu sổ câu

16

The face is the index of the mind (or heart).

Khuôn mặt là tấm gương của tâm trí (hoặc tấm lòng).

Lưu sổ câu

17

Your sunset, my face, one-third years.

Hoàng hôn của bạn, khuôn mặt tôi, một phần ba năm tháng.

Lưu sổ câu

18

Her hair whipped around her face in the wind.

Tóc cô ấy quất vào mặt trong gió.

Lưu sổ câu

19

The dog jumped up and licked her face.

Con chó nhảy lên và liếm mặt cô ấy.

Lưu sổ câu

20

She splashed her face with cold water.

Cô ấy vốc nước lạnh rửa mặt.

Lưu sổ câu

21

She's got a long, thin face.

Cô ấy có khuôn mặt dài và gầy.

Lưu sổ câu

22

She wiped the sweat from her face.

Cô ấy lau mồ hôi trên mặt.

Lưu sổ câu

23

The patient's face twisted with pain.

Khuôn mặt bệnh nhân nhăn lại vì đau đớn.

Lưu sổ câu

24

Satire is a sort of glass wherein beholders generally discover everybody's face but their own.

Châm biếm giống như tấm gương, trong đó người ta thường thấy mặt người khác chứ không thấy mặt mình.

Lưu sổ câu

25

Jest with an ass and he will flap you in the face with his tail.

Đùa với kẻ ngu, bạn sẽ bị quật lại.

Lưu sổ câu

26

She has a pretty, pale, round face.

Cô ấy có gương mặt xinh xắn, nhợt nhạt và tròn.

Lưu sổ câu

27

He buried his face in his hands.

Anh ấy vùi mặt vào hai bàn tay.

Lưu sổ câu

28

She tried to hide and cover her face.

Cô ấy cố giấu và che mặt mình.

Lưu sổ câu

29

You should have seen the look on her face when I told her!

Bạn phải thấy vẻ mặt của cô ấy khi tôi nói với cô ấy cơ!

Lưu sổ câu

30

The expression on his face never changed.

Biểu cảm trên gương mặt anh ấy không hề thay đổi.

Lưu sổ câu

31

She was red in the face with embarrassment.

Mặt cô ấy đỏ bừng vì xấu hổ.

Lưu sổ câu

32

At that time, her face was on the covers of all the magazines.

Vào thời điểm đó, gương mặt cô ấy xuất hiện trên bìa tất cả các tạp chí.

Lưu sổ câu

33

She had a smiling, happy face.

Cô ấy có gương mặt tươi cười, hạnh phúc.

Lưu sổ câu

34

Her face lit up when she spoke of the past.

Gương mặt cô ấy sáng bừng lên khi nhắc về quá khứ.

Lưu sổ câu

35

His face fell when he read the headlines.

Mặt anh ấy xịu xuống khi đọc các dòng tiêu đề.

Lưu sổ câu

36

I could tell by his face that it hadn't gone well.

Nhìn mặt anh ấy, tôi có thể biết mọi chuyện đã không suôn sẻ.

Lưu sổ câu

37

She looked around for a familiar face.

Cô ấy nhìn quanh tìm một gương mặt quen thuộc.

Lưu sổ câu

38

He's a fresh face at the company.

Anh ấy là một gương mặt mới ở công ty.

Lưu sổ câu

39

It's nice to see some new faces here this evening.

Thật vui khi thấy vài gương mặt mới ở đây tối nay.

Lưu sổ câu

40

The movie is full of famous faces.

Bộ phim có rất nhiều gương mặt nổi tiếng.

Lưu sổ câu

41

He is a well-known face on our television screens.

Ông ấy là một gương mặt quen thuộc trên màn ảnh truyền hình.

Lưu sổ câu

42

I'm tired of seeing the same old faces every time we go out!

Tôi chán phải nhìn thấy toàn những gương mặt cũ mỗi lần chúng ta đi chơi rồi!

Lưu sổ câu

43

He was pale-faced after hearing the news.

Anh ấy tái mặt sau khi nghe tin.

Lưu sổ câu

44

A freckle-faced boy was standing by the gate.

Một cậu bé mặt đầy tàn nhang đang đứng bên cổng.

Lưu sổ câu

45

The soldiers returned grim-faced from the battlefield.

Những người lính trở về từ chiến trường với gương mặt nghiêm nghị.

Lưu sổ câu

46

A sad-faced woman sat alone on the bench.

Một người phụ nữ có gương mặt buồn bã ngồi một mình trên ghế dài.

Lưu sổ câu

47

They climbed the north face of the mountain.

Họ đã leo lên mặt phía bắc của ngọn núi.

Lưu sổ câu

48

The spacecraft photographed the dark face of the moon.

Tàu vũ trụ đã chụp ảnh mặt tối của Mặt Trăng.

Lưu sổ câu

49

A steep path zigzags down the cliff face.

Một con đường dốc ngoằn ngoèo đi xuống mặt vách đá.

Lưu sổ câu

50

We could see tiny figures climbing the rock face.

Chúng tôi có thể thấy những bóng người nhỏ bé đang leo lên mặt vách đá.

Lưu sổ câu

51

Ivy covered the front face of the house.

Dây thường xuân phủ kín mặt trước của ngôi nhà.

Lưu sổ câu

52

A banner hung across the face of the building.

Một tấm biểu ngữ treo ngang mặt trước tòa nhà.

Lưu sổ câu

53

How many faces does a cube have?

Một hình lập phương có bao nhiêu mặt?

Lưu sổ câu

54

The dial looked like the face of a clock.

Mặt số đó trông giống mặt đồng hồ.

Lưu sổ câu

55

The book describes the changing face of Britain.

Cuốn sách mô tả diện mạo đang thay đổi của nước Anh.

Lưu sổ câu

56

This discovery changed the whole face of science.

Khám phá này đã thay đổi toàn bộ diện mạo của khoa học.

Lưu sổ câu

57

They wanted to create bureaucracy with a human face.

Họ muốn tạo ra một nền hành chính quan liêu nhưng nhân văn hơn.

Lưu sổ câu

58

Social deprivation is the unacceptable face of capitalism.

Sự thiếu thốn xã hội là bộ mặt không thể chấp nhận được của chủ nghĩa tư bản.

Lưu sổ câu

59

He has become the public face of the company.

Ông ấy đã trở thành gương mặt đại diện trước công chúng của công ty.

Lưu sổ câu

60

Defeat was staring them in the face.

Thất bại đang hiện rõ trước mắt họ.

Lưu sổ câu

61

They were staring defeat in the face.

Họ đang đối mặt trực tiếp với thất bại.

Lưu sổ câu

62

Guilt was written all over his face.

Cảm giác tội lỗi hiện rõ trên gương mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

63

Keep looking - they can't just have vanished off the face of the earth.

Tiếp tục tìm đi - họ không thể cứ thế biến mất khỏi mặt đất được.

Lưu sổ câu

64

You can argue till you're blue in the face, but you won't change my mind.

Bạn có tranh cãi đến khản cổ thì cũng không thay đổi được ý tôi đâu.

Lưu sổ câu

65

If your face fits, you'll get the job.

Nếu bạn hợp mắt họ, bạn sẽ có được công việc đó.

Lưu sổ câu

66

Mr Hibbs came in with a face like thunder.

Ông Hibbs bước vào với vẻ mặt giận dữ đùng đùng.

Lưu sổ câu

67

The two have never met face to face before.

Hai người họ chưa từng gặp trực tiếp trước đây.

Lưu sổ câu

68

She was brought face to face with the horrors of war at an early age.

Ngay từ nhỏ, cô ấy đã phải đối mặt trực tiếp với những nỗi kinh hoàng của chiến tranh.

Lưu sổ câu

69

She lay face down on the bed.

Cô ấy nằm sấp trên giường.

Lưu sổ câu

70

Place the card face up on the pile.

Hãy đặt lá bài ngửa lên trên chồng bài.

Lưu sổ câu

71

She placed the cards face down on the table.

Cô ấy úp các lá bài xuống bàn.

Lưu sổ câu

72

His next television venture fell flat on its face.

Dự án truyền hình tiếp theo của anh ấy đã thất bại thảm hại.

Lưu sổ câu

73

Such a proposal flies in the face of common sense.

Một đề xuất như vậy đi ngược lại lẽ thường.

Lưu sổ câu

74

They were left with egg on their faces when only ten people showed up.

Họ bị một phen bẽ mặt khi chỉ có mười người xuất hiện.

Lưu sổ câu

75

Why are you always in my face?

Sao bạn lúc nào cũng cứ gây áp lực và làm phiền tôi vậy?

Lưu sổ câu

76

She showed great courage in the face of danger.

Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn lao trước nguy hiểm.

Lưu sổ câu

77

The campaign continued in the face of great opposition.

Chiến dịch vẫn tiếp tục bất chấp sự phản đối mạnh mẽ.

Lưu sổ câu

78

He was unable to deny the charges in the face of new evidence.

Trước những bằng chứng mới, anh ta không thể phủ nhận các cáo buộc.

Lưu sổ câu

79

He'll be laughing on the other side of his face when he reads my letter.

Anh ta sẽ hết cười nổi khi đọc lá thư của tôi.

Lưu sổ câu

80

He took one look at her long face and said, 'What's wrong?'

Anh ấy nhìn vẻ mặt rầu rĩ của cô ấy rồi hỏi: 'Có chuyện gì vậy?'

Lưu sổ câu

81

The news for the company isn't good, judging from the long faces in the boardroom.

Tin tức về công ty có vẻ không tốt, xét theo những gương mặt rầu rĩ trong phòng họp ban quản trị.

Lưu sổ câu

82

I'll never be able to look her in the face again!

Tôi sẽ không bao giờ có thể nhìn thẳng vào mặt cô ấy nữa!

Lưu sổ câu

83

Many leaders don't want to lose face by admitting failures.

Nhiều nhà lãnh đạo không muốn mất mặt vì thừa nhận thất bại.

Lưu sổ câu

84

On the face of it, it seems like a great deal.

Thoạt nhìn, đó có vẻ là một món hời lớn.

Lưu sổ câu

85

What are you pulling a face at now?

Giờ bạn đang nhăn mặt vì cái gì vậy?

Lưu sổ câu

86

Do you think it's funny to make faces behind my back?

Bạn nghĩ làm mặt xấu sau lưng tôi là buồn cười lắm sao?

Lưu sổ câu

87

She put a brave face on her illness.

Cô ấy cố tỏ ra mạnh mẽ trước bệnh tật.

Lưu sổ câu

88

She was fired, but she saved face by telling everyone she'd resigned.

Cô ấy bị sa thải, nhưng giữ thể diện bằng cách nói với mọi người rằng mình đã từ chức.

Lưu sổ câu

89

Her father had set his face against the marriage.

Cha cô ấy đã kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân đó.

Lưu sổ câu

90

She stayed at home, afraid to show her face.

Cô ấy ở nhà vì sợ xuất hiện trước mặt mọi người.

Lưu sổ câu

91

The closure of the school is a slap in the face to the local community.

Việc đóng cửa trường học là một cú tát vào mặt cộng đồng địa phương.

Lưu sổ câu

92

He's a liar, and I've told him so to his face many times.

Anh ta là kẻ nói dối, và tôi đã nhiều lần nói thẳng vào mặt anh ta như vậy.

Lưu sổ câu

93

Are you still working for what's-her-face?

Bạn vẫn đang làm việc cho cái cô gì đó tên gì ấy à?

Lưu sổ câu

94

A face peered around the door at him.

Một gương mặt ló ra nhìn anh ấy từ sau cánh cửa.

Lưu sổ câu

95

He had a craggy face with deep-set eyes and bushy brows.

Ông ấy có gương mặt thô ráp, đôi mắt sâu và cặp lông mày rậm.

Lưu sổ câu

96

The look on his face was priceless.

Vẻ mặt của anh ấy thật không thể nào quên.

Lưu sổ câu

97

A look of disgust flickered across his face.

Một vẻ ghê tởm thoáng hiện trên gương mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

98

From the stage, he looked down at a sea of faces.

Từ trên sân khấu, anh ấy nhìn xuống một biển người.

Lưu sổ câu

99

He tilted her face up to his.

Anh ấy nâng mặt cô ấy lên hướng về phía mình.

Lưu sổ câu

100

His eyes were sunken in his gaunt face.

Đôi mắt anh ấy trũng sâu trên gương mặt hốc hác.

Lưu sổ câu

101

The ball hit him in the face.

Quả bóng đập vào mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

102

She slapped him in the face.

Cô ấy tát vào mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

103

I like to feel the wind in my face.

Tôi thích cảm giác gió thổi vào mặt.

Lưu sổ câu

104

She turned her face away.

Cô ấy quay mặt đi.

Lưu sổ câu

105

The robber made no attempt to hide his face.

Tên cướp không hề cố che mặt.

Lưu sổ câu

106

He covered his face with his hands.

Anh ấy lấy tay che mặt.

Lưu sổ câu

107

Go and wash your face.

Đi rửa mặt đi.

Lưu sổ câu

108

What's that mark on your face?

Vết đó trên mặt bạn là gì vậy?

Lưu sổ câu

109

She put some powder on her face.

Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt.

Lưu sổ câu

110

She has a beautiful, oval face.

Cô ấy có gương mặt trái xoan xinh đẹp.

Lưu sổ câu

111

She had a plump, pretty face.

Cô ấy có gương mặt đầy đặn và xinh xắn.

Lưu sổ câu

112

A tall man with a handsome face appeared.

Một người đàn ông cao lớn với gương mặt điển trai xuất hiện.

Lưu sổ câu

113

The child drew a face with two round eyes and a mouth.

Đứa trẻ vẽ một khuôn mặt có hai mắt tròn và một cái miệng.

Lưu sổ câu

114

I lay face up on the grass, staring at the sky.

Tôi nằm ngửa trên cỏ, nhìn lên bầu trời.

Lưu sổ câu

115

She had a big smile on her face.

Cô ấy nở một nụ cười rạng rỡ trên gương mặt.

Lưu sổ câu

116

Her face was flushed after her run.

Mặt cô ấy đỏ bừng sau khi chạy.

Lưu sổ câu

117

A wry smile crossed his face.

Một nụ cười méo xệch thoáng hiện trên gương mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

118

Her short hair suited her elfin face.

Mái tóc ngắn rất hợp với gương mặt nhỏ nhắn, thanh tú của cô ấy.

Lưu sổ câu

119

Jack's face flushed with embarrassment.

Mặt Jack đỏ bừng vì xấu hổ.

Lưu sổ câu

120

Her face and neck looked red.

Mặt và cổ cô ấy trông đỏ lên.

Lưu sổ câu

121

She looked at her face in the mirror.

Cô ấy nhìn gương mặt mình trong gương.

Lưu sổ câu

122

His face looked a little confused.

Gương mặt anh ấy trông hơi bối rối.

Lưu sổ câu

123

He just stood there with a confused expression on his face.

Anh ấy chỉ đứng đó với vẻ mặt bối rối.

Lưu sổ câu

124

The father's face softened as he hugged his little boy.

Gương mặt người cha dịu lại khi ông ôm cậu con trai nhỏ.

Lưu sổ câu

125

Her little face lit up when I gave her the present.

Gương mặt nhỏ bé của cô bé sáng bừng lên khi tôi đưa món quà cho em.

Lưu sổ câu

126

Her face darkened with anger.

Gương mặt cô ấy sầm lại vì giận dữ.

Lưu sổ câu

127

Her face broke into a wide smile.

Gương mặt cô ấy bừng lên một nụ cười rộng.

Lưu sổ câu

128

Her face brightened when she saw me.

Gương mặt cô ấy rạng rỡ lên khi nhìn thấy tôi.

Lưu sổ câu

129

A girl with a friendly face opened the door.

Một cô gái có gương mặt thân thiện mở cửa.

Lưu sổ câu

130

Her face paled with fright.

Mặt cô ấy tái đi vì sợ hãi.

Lưu sổ câu

131

Her face suddenly grew serious.

Gương mặt cô ấy bỗng trở nên nghiêm túc.

Lưu sổ câu

132

His face cleared, and she smiled back.

Gương mặt anh ấy giãn ra, và cô ấy mỉm cười đáp lại.

Lưu sổ câu

133

His face remained impassive, so strong was his self-control.

Gương mặt anh ấy vẫn không biểu lộ cảm xúc, vì khả năng tự chủ của anh quá mạnh.

Lưu sổ câu

134

Her face was set and hard.

Gương mặt cô ấy đanh lại và lạnh lùng.

Lưu sổ câu

135

His face set in grim lines.

Gương mặt anh ấy đanh lại với những nét nghiêm nghị.

Lưu sổ câu

136

He searched her face for some clue as to what she meant.

Anh ấy quan sát gương mặt cô ấy để tìm manh mối về điều cô muốn nói.

Lưu sổ câu

137

You could read her confusion in her face.

Bạn có thể đọc thấy sự bối rối trên gương mặt cô ấy.

Lưu sổ câu

138

She looked at the honest, open face of her husband.

Cô ấy nhìn gương mặt chân thật, cởi mở của chồng mình.

Lưu sổ câu

139

Her face betrayed no emotion at all.

Gương mặt cô ấy không để lộ chút cảm xúc nào.

Lưu sổ câu

140

She drew a little yellow smiley face.

Cô ấy vẽ một khuôn mặt cười nhỏ màu vàng.

Lưu sổ câu

141

Her face contorted in pain.

Gương mặt cô ấy méo đi vì đau đớn.

Lưu sổ câu

142

Her face crumpled, and she started crying.

Gương mặt cô ấy rúm lại, rồi cô ấy bắt đầu khóc.

Lưu sổ câu

143

He was greeted by the sight of Sarah's smiling face beaming up at him.

Anh ấy được chào đón bằng hình ảnh gương mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn lên anh.

Lưu sổ câu

144

I laughed at his funny face.

Tôi bật cười trước vẻ mặt hài hước của anh ấy.

Lưu sổ câu

145

It is a restaurant where you often see famous faces.

Đó là một nhà hàng nơi bạn thường thấy những gương mặt nổi tiếng.

Lưu sổ câu

146

I'm so bored with seeing the same old faces!

Tôi chán ngấy việc cứ nhìn thấy toàn những gương mặt cũ rồi!

Lưu sổ câu

147

It's nice to see a friendly face.

Thật vui khi nhìn thấy một gương mặt thân thiện.

Lưu sổ câu

148

I recognize a few faces here.

Tôi nhận ra vài gương mặt ở đây.

Lưu sổ câu

149

We're bringing in a lot of fresh faces.

Chúng tôi đang đưa vào nhiều gương mặt mới.

Lưu sổ câu

150

At last, here's a face I know!

Cuối cùng thì cũng có một gương mặt tôi quen!

Lưu sổ câu

151

They want recognizable faces to promote their products.

Họ muốn những gương mặt dễ nhận diện để quảng bá sản phẩm.

Lưu sổ câu

152

It's a bit disconcerting to wake up and see a strange face.

Thức dậy và nhìn thấy một gương mặt lạ thì hơi bối rối thật.

Lưu sổ câu

153

The birds build their nests in the rock face.

Những con chim làm tổ trên mặt vách đá.

Lưu sổ câu

154

We slowly climbed the steep face of the crag.

Chúng tôi chậm rãi leo lên mặt vách đá dựng đứng.

Lưu sổ câu

155

His shot went across the face of the goal.

Cú sút của anh ấy đi ngang qua khung thành.

Lưu sổ câu

156

Words were chiselled into the face of a stone block.

Những dòng chữ được khắc vào mặt của một khối đá.

Lưu sổ câu

157

Their corporate logo was emblazoned across the face of a skyscraper.

Logo công ty của họ được in nổi bật trên mặt ngoài của một tòa nhà chọc trời.

Lưu sổ câu

158

The picture is on the rear face of the box.

Hình ảnh nằm ở mặt sau của chiếc hộp.

Lưu sổ câu

159

They made their way slowly down the mountain face.

Họ chậm rãi men xuống sườn núi.

Lưu sổ câu

160

It was an octagonal vase with molded decorations on each face.

Đó là một chiếc bình bát giác có hoa văn đắp nổi trên mỗi mặt.

Lưu sổ câu

161

A dodecahedron is a polyhedron with twelve faces.

Hình mười hai mặt là một đa diện có mười hai mặt.

Lưu sổ câu

162

She made a disgusted face at that and walked away.

Cô ấy làm vẻ mặt ghê tởm trước chuyện đó rồi bỏ đi.

Lưu sổ câu

163

She made a funny face and gave a snorting sort of laugh.

Cô ấy làm mặt hề rồi bật ra một tiếng cười khịt mũi.

Lưu sổ câu

164

What's that mark on your face?

Dấu hiệu đó trên khuôn mặt của bạn là gì?

Lưu sổ câu

165

Jack's face flushed with embarrassment.

Khuôn mặt của Jack đỏ bừng vì xấu hổ.

Lưu sổ câu

166

She looked up with a puzzled frown.

Cô ấy nhìn lên với một cái cau mày khó hiểu.

Lưu sổ câu

167

He gave me an icy glare.

Anh ta trừng mắt tôi.

Lưu sổ câu

168

a grimace of pain

một khuôn mặt đau khổ

Lưu sổ câu

169

The father's face softened as he hugged his little boy.

Khuôn mặt của người cha dịu đi khi ông ôm lấy cậu con trai nhỏ của mình.

Lưu sổ câu

170

the sight of Sarah's smiling face beaming up at him

cảnh tượng khuôn mặt tươi cười của Sarah đang rạng rỡ nhìn anh

Lưu sổ câu

171

I'm so bored with seeing the same old faces!

Tôi rất chán khi nhìn thấy những khuôn mặt cũ như cũ!

Lưu sổ câu

172

It's nice to see a friendly face.

Thật tuyệt khi thấy một khuôn mặt thân thiện.

Lưu sổ câu

173

We're bringing in a lot of fresh faces.

Chúng tôi đang mang đến rất nhiều gương mặt mới.

Lưu sổ câu

174

At last—here's a face I know!

Cuối cùng — đây là một khuôn mặt mà tôi biết!

Lưu sổ câu

175

It's a bit disconcerting to wake up and see a strange face.

Thật là bối rối khi thức dậy và nhìn thấy một khuôn mặt lạ.

Lưu sổ câu