Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eyebrows là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eyebrows trong tiếng Anh

eyebrows /ˈaɪbraʊz/
- Danh từ : Lông mày (số nhiều)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "eyebrows"

1 eyebrow
Phiên âm: /ˈaɪbraʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lông mày Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận trên mắt

Ví dụ:

She raised her eyebrow in surprise

Cô ấy nhướng mày ngạc nhiên

2 eyebrows
Phiên âm: /ˈaɪbraʊz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lông mày (số nhiều) Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến cả hai lông mày

Ví dụ:

His eyebrows are thick

Lông mày của anh ấy rậm

3 eyebrow-raising
Phiên âm: /ˈaɪbraʊ ˌreɪzɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây sốc; gây ngạc nhiên Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều bất ngờ

Ví dụ:

The comment was eyebrow-raising

Bình luận đó gây sốc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!