eyebrow: Lông mày
Eyebrow là danh từ chỉ hàng lông mọc trên mắt, giúp biểu lộ cảm xúc và bảo vệ mắt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
eyebrow
|
Phiên âm: /ˈaɪbraʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lông mày | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận trên mắt |
Ví dụ: She raised her eyebrow in surprise
Cô ấy nhướng mày ngạc nhiên |
Cô ấy nhướng mày ngạc nhiên |
| 2 |
2
eyebrows
|
Phiên âm: /ˈaɪbraʊz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lông mày (số nhiều) | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến cả hai lông mày |
Ví dụ: His eyebrows are thick
Lông mày của anh ấy rậm |
Lông mày của anh ấy rậm |
| 3 |
3
eyebrow-raising
|
Phiên âm: /ˈaɪbraʊ ˌreɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây sốc; gây ngạc nhiên | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều bất ngờ |
Ví dụ: The comment was eyebrow-raising
Bình luận đó gây sốc |
Bình luận đó gây sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Ellen looked at me with a raised eyebrow.
Ellen nhướng mày nhìn tôi. |
Ellen nhướng mày nhìn tôi. | |
| 2 |
She spent hours in front of the mirror, plucking her eyebrows.
Cô ấy dành hàng giờ trước gương, nhổ lông mày của mình. |
Cô ấy dành hàng giờ trước gương, nhổ lông mày của mình. | |
| 3 |
He's in it (= trouble) up to his eyebrows.
Anh ấy ở trong đó (= rắc rối) đến tận lông mày. |
Anh ấy ở trong đó (= rắc rối) đến tận lông mày. | |
| 4 |
‘Really?’ she said, raising a sardonic eyebrow.
"Thật không?", Cô ấy nói, nhướng mày mỉa mai. |
"Thật không?", Cô ấy nói, nhướng mày mỉa mai. | |
| 5 |
He furrowed his eyebrows in confusion.
Anh ta nhíu mày bối rối. |
Anh ta nhíu mày bối rối. | |
| 6 |
Her eyebrows arched quizzically.
Lông mày cô ấy cong lên một cách kỳ lạ. |
Lông mày cô ấy cong lên một cách kỳ lạ. | |
| 7 |
His dark eyebrows lifted in surprise.
Đôi lông mày đen của anh ta nhướng lên ngạc nhiên. |
Đôi lông mày đen của anh ta nhướng lên ngạc nhiên. | |
| 8 |
She had short blonde hair and an eyebrow ring.
Cô ấy có mái tóc ngắn màu vàng và một vòng lông mày. |
Cô ấy có mái tóc ngắn màu vàng và một vòng lông mày. | |
| 9 |
He's in it (= trouble) up to his eyebrows.
Anh ấy ở trong đó (= rắc rối) đến tận lông mày. |
Anh ấy ở trong đó (= rắc rối) đến tận lông mày. |