| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
extremely
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cực kỳ, vô cùng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một đặc tính hoặc hành động |
Ví dụ: The weather is extremely cold today
Thời tiết hôm nay cực kỳ lạnh |
Thời tiết hôm nay cực kỳ lạnh |
| 2 |
2
extreme
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cực độ, quá mức | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó vượt ra ngoài giới hạn thông thường |
Ví dụ: He has an extreme interest in mountain climbing
Anh ấy có niềm đam mê leo núi cực lớn |
Anh ấy có niềm đam mê leo núi cực lớn |
| 3 |
3
extremeness
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính cực đoan, tính khắc nghiệt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về đặc điểm vượt mức thông thường |
Ví dụ: The extremeness of the storm caused heavy damage
Sự khắc nghiệt của cơn bão đã gây thiệt hại nặng nề |
Sự khắc nghiệt của cơn bão đã gây thiệt hại nặng nề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||