extreme: Cực đoan
Extreme mô tả điều gì đó vượt xa mức bình thường, hoặc có tính chất cực kỳ mạnh mẽ hoặc nguy hiểm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
extremely
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cực kỳ, vô cùng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một đặc tính hoặc hành động |
Ví dụ: The weather is extremely cold today
Thời tiết hôm nay cực kỳ lạnh |
Thời tiết hôm nay cực kỳ lạnh |
| 2 |
2
extreme
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cực độ, quá mức | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó vượt ra ngoài giới hạn thông thường |
Ví dụ: He has an extreme interest in mountain climbing
Anh ấy có niềm đam mê leo núi cực lớn |
Anh ấy có niềm đam mê leo núi cực lớn |
| 3 |
3
extremeness
|
Phiên âm: /ɪkˈstriːmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính cực đoan, tính khắc nghiệt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về đặc điểm vượt mức thông thường |
Ví dụ: The extremeness of the storm caused heavy damage
Sự khắc nghiệt của cơn bão đã gây thiệt hại nặng nề |
Sự khắc nghiệt của cơn bão đã gây thiệt hại nặng nề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Assassination is the most extreme form of censorship.
Ám sát là hình thức kiểm duyệt cực đoan nhất. |
Ám sát là hình thức kiểm duyệt cực đoan nhất. | |
| 2 |
His political ideas are rather extreme.
Quan điểm chính trị của ông ấy khá cực đoan. |
Quan điểm chính trị của ông ấy khá cực đoan. | |
| 3 |
She lived on the extreme edge of the forest.
Cô ấy sống ở rìa ngoài cùng của khu rừng. |
Cô ấy sống ở rìa ngoài cùng của khu rừng. | |
| 4 |
We are working under extreme pressure at the moment.
Chúng tôi đang làm việc dưới áp lực cực lớn. |
Chúng tôi đang làm việc dưới áp lực cực lớn. | |
| 5 |
You should exercise extreme caution when driving in fog.
Bạn nên hết sức thận trọng khi lái xe trong sương mù. |
Bạn nên hết sức thận trọng khi lái xe trong sương mù. | |
| 6 |
Diamonds have extreme resistance to abrasion.
Kim cương có khả năng chống mài mòn cực cao. |
Kim cương có khả năng chống mài mòn cực cao. | |
| 7 |
Some of his views seem rather extreme.
Một số quan điểm của ông ấy có vẻ khá cực đoan. |
Một số quan điểm của ông ấy có vẻ khá cực đoan. | |
| 8 |
The heat in the desert was extreme.
Cái nóng trong sa mạc vô cùng khắc nghiệt. |
Cái nóng trong sa mạc vô cùng khắc nghiệt. | |
| 9 |
Their communication systems are inefficient in the extreme.
Hệ thống liên lạc của họ cực kỳ kém hiệu quả. |
Hệ thống liên lạc của họ cực kỳ kém hiệu quả. | |
| 10 |
Migrating birds show extreme sensitivity to air currents.
Chim di cư cực kỳ nhạy cảm với luồng không khí. |
Chim di cư cực kỳ nhạy cảm với luồng không khí. | |
| 11 |
He lives at the extreme edge of the forest.
Anh ấy sống ở rìa ngoài cùng của khu rừng. |
Anh ấy sống ở rìa ngoài cùng của khu rừng. | |
| 12 |
We must proceed with extreme caution.
Chúng ta phải tiến hành hết sức thận trọng. |
Chúng ta phải tiến hành hết sức thận trọng. | |
| 13 |
In extreme cases, the disease can lead to blindness.
Trong những trường hợp nghiêm trọng, căn bệnh có thể dẫn đến mù lòa. |
Trong những trường hợp nghiêm trọng, căn bệnh có thể dẫn đến mù lòa. | |
| 14 |
I'd advise extreme caution.
Tôi khuyên nên hết sức thận trọng. |
Tôi khuyên nên hết sức thận trọng. | |
| 15 |
I'm having extreme difficulty in not losing my temper with her.
Tôi cực kỳ khó kiềm chế để không nổi nóng với cô ấy. |
Tôi cực kỳ khó kiềm chế để không nổi nóng với cô ấy. | |
| 16 |
My dad's in the front row, on the extreme left of the picture.
Bố tôi ở hàng đầu, ngoài cùng bên trái bức ảnh. |
Bố tôi ở hàng đầu, ngoài cùng bên trái bức ảnh. | |
| 17 |
She suffered extreme embarrassment at not knowing how to read.
Cô ấy vô cùng xấu hổ vì không biết đọc. |
Cô ấy vô cùng xấu hổ vì không biết đọc. | |
| 18 |
The extreme penalty of the law in some countries is the death penalty.
Hình phạt cao nhất của pháp luật ở một số nước là tử hình. |
Hình phạt cao nhất của pháp luật ở một số nước là tử hình. | |
| 19 |
Only a tiny minority hold such extreme views.
Chỉ một thiểu số rất nhỏ có những quan điểm cực đoan như vậy. |
Chỉ một thiểu số rất nhỏ có những quan điểm cực đoan như vậy. | |
| 20 |
His views are rather extreme.
Quan điểm của ông ấy khá cực đoan. |
Quan điểm của ông ấy khá cực đoan. | |
| 21 |
The extreme cold seemed, if anything, to intensify.
Cái lạnh cực độ dường như còn tăng thêm. |
Cái lạnh cực độ dường như còn tăng thêm. | |
| 22 |
The girls were afraid of snakes and picked their way along with extreme caution.
Các cô gái sợ rắn và bước đi hết sức thận trọng. |
Các cô gái sợ rắn và bước đi hết sức thận trọng. | |
| 23 |
Any good weight-loss regime should not lead to extreme hunger.
Bất kỳ chế độ giảm cân hợp lý nào cũng không nên dẫn đến cảm giác đói quá mức. |
Bất kỳ chế độ giảm cân hợp lý nào cũng không nên dẫn đến cảm giác đói quá mức. | |
| 24 |
After three weeks, she had got used to the extreme heat.
Sau ba tuần, cô ấy đã quen với cái nóng khắc nghiệt. |
Sau ba tuần, cô ấy đã quen với cái nóng khắc nghiệt. | |
| 25 |
Their views are nonconformist and their political opinions are extreme.
Quan điểm của họ là không theo lối mòn và ý kiến chính trị thì cực đoan. |
Quan điểm của họ là không theo lối mòn và ý kiến chính trị thì cực đoan. | |
| 26 |
We are working under extreme pressure at the moment.
Hiện tại chúng tôi đang làm việc dưới áp lực cực lớn. |
Hiện tại chúng tôi đang làm việc dưới áp lực cực lớn. | |
| 27 |
Many people are still living in extreme poverty.
Nhiều người vẫn đang sống trong cảnh nghèo cùng cực. |
Nhiều người vẫn đang sống trong cảnh nghèo cùng cực. | |
| 28 |
The region often experiences extreme heat, cold, and temperatures.
Khu vực này thường trải qua nắng nóng, giá rét và mức nhiệt cực đoan. |
Khu vực này thường trải qua nắng nóng, giá rét và mức nhiệt cực đoan. | |
| 29 |
The heat in the desert was extreme.
Cái nóng ở sa mạc thật khắc nghiệt. |
Cái nóng ở sa mạc thật khắc nghiệt. | |
| 30 |
Extreme weather events such as floods and heatwaves are becoming more common.
Các hiện tượng thời tiết cực đoan như lũ lụt và các đợt nắng nóng đang trở nên phổ biến hơn. |
Các hiện tượng thời tiết cực đoan như lũ lụt và các đợt nắng nóng đang trở nên phổ biến hơn. | |
| 31 |
Children will be removed from their parents only in extreme circumstances.
Trẻ em sẽ chỉ bị tách khỏi cha mẹ trong những hoàn cảnh hết sức đặc biệt. |
Trẻ em sẽ chỉ bị tách khỏi cha mẹ trong những hoàn cảnh hết sức đặc biệt. | |
| 32 |
It can cause nausea and, in extreme cases, death.
Nó có thể gây buồn nôn và, trong những trường hợp nghiêm trọng, gây tử vong. |
Nó có thể gây buồn nôn và, trong những trường hợp nghiêm trọng, gây tử vong. | |
| 33 |
The ship got into difficulties in extreme conditions.
Con tàu đã gặp khó khăn trong điều kiện khắc nghiệt. |
Con tàu đã gặp khó khăn trong điều kiện khắc nghiệt. | |
| 34 |
She was forced to take extreme measures.
Cô ấy buộc phải áp dụng những biện pháp cực đoan. |
Cô ấy buộc phải áp dụng những biện pháp cực đoan. | |
| 35 |
Don't go doing anything extreme like leaving the country.
Đừng làm điều gì quá cực đoan như rời khỏi đất nước. |
Đừng làm điều gì quá cực đoan như rời khỏi đất nước. | |
| 36 |
It was the most extreme example of cruelty to animals I had ever seen.
Đó là ví dụ cực đoan nhất về sự tàn ác với động vật mà tôi từng thấy. |
Đó là ví dụ cực đoan nhất về sự tàn ác với động vật mà tôi từng thấy. | |
| 37 |
He holds extreme left-wing and right-wing views.
Anh ta có những quan điểm cực tả và cực hữu. |
Anh ta có những quan điểm cực tả và cực hữu. | |
| 38 |
Fascism was basically an extreme form of nationalism.
Chủ nghĩa phát xít về cơ bản là một hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc. |
Chủ nghĩa phát xít về cơ bản là một hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc. | |
| 39 |
It was an extreme nationalist organization.
Đó là một tổ chức dân tộc chủ nghĩa cực đoan. |
Đó là một tổ chức dân tộc chủ nghĩa cực đoan. | |
| 40 |
Their ideas are too extreme for me.
Những ý tưởng của họ quá cực đoan đối với tôi. |
Những ý tưởng của họ quá cực đoan đối với tôi. | |
| 41 |
She didn't like the idea - it sounded too extreme.
Cô ấy không thích ý tưởng đó vì nó nghe quá cực đoan. |
Cô ấy không thích ý tưởng đó vì nó nghe quá cực đoan. | |
| 42 |
Kerry is in the extreme west of Ireland.
Kerry nằm ở cực tây của Ireland. |
Kerry nằm ở cực tây của Ireland. | |
| 43 |
She sat on the extreme edge of her seat.
Cô ấy ngồi sát mép ngoài cùng của ghế. |
Cô ấy ngồi sát mép ngoài cùng của ghế. | |
| 44 |
They are politicians on the extreme left of the party.
Họ là những chính trị gia thuộc cánh cực tả của đảng. |
Họ là những chính trị gia thuộc cánh cực tả của đảng. | |
| 45 |
Such results should be treated with extreme caution.
Những kết quả như vậy cần được xem xét hết sức thận trọng. |
Những kết quả như vậy cần được xem xét hết sức thận trọng. | |
| 46 |
The film depicts extreme violence.
Bộ phim miêu tả bạo lực ở mức độ cực đoan. |
Bộ phim miêu tả bạo lực ở mức độ cực đoan. | |
| 47 |
I'm having extreme difficulty not losing my temper with her.
Tôi đang rất khó để không nổi nóng với cô ấy. |
Tôi đang rất khó để không nổi nóng với cô ấy. | |
| 48 |
The rescue team worked in extreme weather conditions.
Đội cứu hộ đã làm việc trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. |
Đội cứu hộ đã làm việc trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. | |
| 49 |
This is hero-worship at its most extreme.
Đây là sự sùng bái anh hùng ở mức cực đoan nhất. |
Đây là sự sùng bái anh hùng ở mức cực đoan nhất. | |
| 50 |
I'm having extreme difficulty in not losing my temper with her.
Tôi cực kỳ khó khăn trong việc không mất bình tĩnh với cô ấy. |
Tôi cực kỳ khó khăn trong việc không mất bình tĩnh với cô ấy. |