Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

externally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ externally trong tiếng Anh

externally /ɪkˈstɜːnəli/
- Trạng từ : Ở bên ngoài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "externally"

1 external
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bên ngoài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả yếu tố ngoài hệ thống

Ví dụ:

External pressure increased

Áp lực bên ngoài gia tăng

2 externally
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở bên ngoài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí/tác động

Ví dụ:

The device is powered externally

Thiết bị được cấp nguồn từ bên ngoài

3 externality
Phiên âm: /ˌekstɜːˈnælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tác động ngoại lai Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế học

Ví dụ:

Pollution is a negative externality

Ô nhiễm là một tác động ngoại lai tiêu cực

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!