external: Bên ngoài; đối ngoại
External là tính từ chỉ thứ gì thuộc bên ngoài hoặc liên quan đến quan hệ đối ngoại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
external
|
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bên ngoài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả yếu tố ngoài hệ thống |
Ví dụ: External pressure increased
Áp lực bên ngoài gia tăng |
Áp lực bên ngoài gia tăng |
| 2 |
2
externally
|
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở bên ngoài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí/tác động |
Ví dụ: The device is powered externally
Thiết bị được cấp nguồn từ bên ngoài |
Thiết bị được cấp nguồn từ bên ngoài |
| 3 |
3
externality
|
Phiên âm: /ˌekstɜːˈnælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tác động ngoại lai | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế học |
Ví dụ: Pollution is a negative externality
Ô nhiễm là một tác động ngoại lai tiêu cực |
Ô nhiễm là một tác động ngoại lai tiêu cực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The external walls of the building need repair.
Các bức tường bên ngoài của tòa nhà cần được sửa chữa. |
Các bức tường bên ngoài của tòa nhà cần được sửa chữa. | |
| 2 |
I saved the files on an external hard drive.
Tôi đã lưu các tệp vào một ổ cứng ngoài. |
Tôi đã lưu các tệp vào một ổ cứng ngoài. | |
| 3 |
A combination of internal and external factors caused the company to close down.
Sự kết hợp giữa các yếu tố bên trong và bên ngoài đã khiến công ty phải đóng cửa. |
Sự kết hợp giữa các yếu tố bên trong và bên ngoài đã khiến công ty phải đóng cửa. | |
| 4 |
There are external pressures on the economy.
Có những áp lực bên ngoài đối với nền kinh tế. |
Có những áp lực bên ngoài đối với nền kinh tế. | |
| 5 |
Our perception of the external world is shaped by experience.
Nhận thức của chúng ta về thế giới bên ngoài được định hình bởi kinh nghiệm. |
Nhận thức của chúng ta về thế giới bên ngoài được định hình bởi kinh nghiệm. | |
| 6 |
The information has come from reliable sources external to the government.
Thông tin này đến từ các nguồn đáng tin cậy bên ngoài chính phủ. |
Thông tin này đến từ các nguồn đáng tin cậy bên ngoài chính phủ. | |
| 7 |
External examiners and assessors reviewed the course.
Các giám khảo và người đánh giá bên ngoài đã xem xét khóa học. |
Các giám khảo và người đánh giá bên ngoài đã xem xét khóa học. | |
| 8 |
An external auditor will verify the accounts.
Một kiểm toán viên bên ngoài sẽ xác minh các tài khoản. |
Một kiểm toán viên bên ngoài sẽ xác minh các tài khoản. | |
| 9 |
The government is committed to reducing the country's external debt.
Chính phủ cam kết giảm nợ nước ngoài của đất nước. |
Chính phủ cam kết giảm nợ nước ngoài của đất nước. | |
| 10 |
The country was promised military aid in the case of an external threat.
Quốc gia này được hứa viện trợ quân sự trong trường hợp có mối đe dọa từ bên ngoài. |
Quốc gia này được hứa viện trợ quân sự trong trường hợp có mối đe dọa từ bên ngoài. | |
| 11 |
He is the Minister of State for External Affairs.
Ông ấy là Quốc vụ khanh phụ trách Ngoại giao. |
Ông ấy là Quốc vụ khanh phụ trách Ngoại giao. |