extension: Sự mở rộng, sự gia hạn
Extension là hành động gia tăng hoặc mở rộng cái gì đó, hoặc gia hạn thêm thời gian cho một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
extension
|
Phiên âm: /ɪkˈstenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mở rộng; phần mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình/kết quả |
Ví dụ: The extension was approved
Việc mở rộng đã được phê duyệt |
Việc mở rộng đã được phê duyệt |
| 2 |
2
extend
|
Phiên âm: /ɪkˈstend/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở rộng; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng khi tăng thời gian/phạm vi |
Ví dụ: The deadline was extended
Thời hạn được gia hạn |
Thời hạn được gia hạn |
| 3 |
3
extends
|
Phiên âm: /ɪkˈstendz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The road extends north
Con đường kéo dài về phía bắc |
Con đường kéo dài về phía bắc |
| 4 |
4
extending
|
Phiên âm: /ɪkˈstendɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Extending services is planned
Việc mở rộng dịch vụ đang được lên kế hoạch |
Việc mở rộng dịch vụ đang được lên kế hoạch |
| 5 |
5
extended
|
Phiên âm: /ɪkˈstendɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mở rộng; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: He took extended leave
Anh ấy nghỉ phép dài hạn |
Anh ấy nghỉ phép dài hạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Donald has been given an extension to finish his thesis.
Donald đã được gia hạn để hoàn thành luận văn. |
Donald đã được gia hạn để hoàn thành luận văn. | |
| 2 |
The extension of the garden will take several weeks.
Việc mở rộng khu vườn sẽ mất vài tuần. |
Việc mở rộng khu vườn sẽ mất vài tuần. | |
| 3 |
Could I have extension number 103?
Cho tôi máy lẻ số 103 được không? |
Cho tôi máy lẻ số 103 được không? | |
| 4 |
They're building an extension to their house.
Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. |
Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. | |
| 5 |
May I have extension 103?
Cho tôi máy lẻ 103 được không? |
Cho tôi máy lẻ 103 được không? | |
| 6 |
Would you transfer this call to extension 103?
Bạn có thể chuyển cuộc gọi này đến máy lẻ 103 không? |
Bạn có thể chuyển cuộc gọi này đến máy lẻ 103 không? | |
| 7 |
Please connect me with extension 103.
Làm ơn nối máy cho tôi đến máy lẻ 103. |
Làm ơn nối máy cho tôi đến máy lẻ 103. | |
| 8 |
I'm transferring your call to extension 103.
Tôi đang chuyển cuộc gọi của bạn đến máy lẻ 103. |
Tôi đang chuyển cuộc gọi của bạn đến máy lẻ 103. | |
| 9 |
The mountain curves around toward the peak extension.
Ngọn núi uốn vòng về phía phần mở rộng của đỉnh. |
Ngọn núi uốn vòng về phía phần mở rộng của đỉnh. | |
| 10 |
The pupils disliked the extension of the term.
Học sinh không thích việc kéo dài học kỳ. |
Học sinh không thích việc kéo dài học kỳ. | |
| 11 |
I'll connect you to extension 103.
Tôi sẽ nối máy cho bạn đến máy lẻ 103. |
Tôi sẽ nối máy cho bạn đến máy lẻ 103. | |
| 12 |
The plan is for a rolling extension of the tax over the next ten years.
Kế hoạch là gia hạn dần dần loại thuế này trong mười năm tới. |
Kế hoạch là gia hạn dần dần loại thuế này trong mười năm tới. | |
| 13 |
My extension is 2400.
Máy lẻ của tôi là 2400. |
Máy lẻ của tôi là 2400. | |
| 14 |
The extension of the subway will take several months.
Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng. |
Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng. | |
| 15 |
He's applied for an extension of his visa.
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. |
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. | |
| 16 |
We have an extension in our bedroom.
Chúng tôi có một máy điện thoại phụ trong phòng ngủ. |
Chúng tôi có một máy điện thoại phụ trong phòng ngủ. | |
| 17 |
Our extension is nearly finished.
Phần mở rộng của chúng tôi gần hoàn thành. |
Phần mở rộng của chúng tôi gần hoàn thành. | |
| 18 |
When you call, ask for extension 3276.
Khi bạn gọi, hãy yêu cầu máy lẻ 3276. |
Khi bạn gọi, hãy yêu cầu máy lẻ 3276. | |
| 19 |
She can get me on extension 308.
Cô ấy có thể liên lạc với tôi qua máy lẻ 308. |
Cô ấy có thể liên lạc với tôi qua máy lẻ 308. | |
| 20 |
They've built an extension on the house.
Họ đã xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. |
Họ đã xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. | |
| 21 |
Call the switchboard and ask for extension 410.
Gọi tổng đài và yêu cầu máy lẻ 410. |
Gọi tổng đài và yêu cầu máy lẻ 410. | |
| 22 |
The architect has quoted £3,000 to build an extension.
Kiến trúc sư báo giá 3.000 bảng để xây phần mở rộng. |
Kiến trúc sư báo giá 3.000 bảng để xây phần mở rộng. | |
| 23 |
She got an extension for writing her essay.
Cô ấy được gia hạn thời gian nộp bài luận. |
Cô ấy được gia hạn thời gian nộp bài luận. | |
| 24 |
My home life was becoming no more than an extension of my job.
Cuộc sống gia đình của tôi dần chỉ còn là sự kéo dài của công việc. |
Cuộc sống gia đình của tôi dần chỉ còn là sự kéo dài của công việc. | |
| 25 |
The Princess of Wales laid the foundation stone for the extension to the Cathedral.
Công nương xứ Wales đã đặt viên đá nền móng cho phần mở rộng của nhà thờ. |
Công nương xứ Wales đã đặt viên đá nền móng cho phần mở rộng của nhà thờ. | |
| 26 |
The previous owner of the house had built an extension on the back.
Chủ cũ của ngôi nhà đã xây thêm một phần phía sau. |
Chủ cũ của ngôi nhà đã xây thêm một phần phía sau. | |
| 27 |
The extension of new technology into developing countries has accelerated.
Việc đưa công nghệ mới vào các nước đang phát triển đã được đẩy nhanh. |
Việc đưa công nghệ mới vào các nước đang phát triển đã được đẩy nhanh. | |
| 28 |
There has been a gradual extension of the powers of central government.
Đã có sự mở rộng dần dần quyền lực của chính quyền trung ương. |
Đã có sự mở rộng dần dần quyền lực của chính quyền trung ương. | |
| 29 |
The bank plans various extensions to its credit facilities.
Ngân hàng dự kiến thực hiện nhiều mở rộng khác nhau đối với các dịch vụ tín dụng của mình. |
Ngân hàng dự kiến thực hiện nhiều mở rộng khác nhau đối với các dịch vụ tín dụng của mình. | |
| 30 |
My home life was becoming nothing more than an extension of my job.
Cuộc sống ở nhà của tôi đang dần trở thành chẳng khác gì phần nối dài của công việc. |
Cuộc sống ở nhà của tôi đang dần trở thành chẳng khác gì phần nối dài của công việc. | |
| 31 |
They're building an extension to their house.
Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. |
Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà. | |
| 32 |
A two-storey extension to the hospital is planned.
Một khu nhà mở rộng hai tầng cho bệnh viện đang được lên kế hoạch. |
Một khu nhà mở rộng hai tầng cho bệnh viện đang được lên kế hoạch. | |
| 33 |
He's been granted a one-year extension of his contract.
Anh ấy đã được gia hạn hợp đồng thêm một năm. |
Anh ấy đã được gia hạn hợp đồng thêm một năm. | |
| 34 |
She applied for a visa extension.
Cô ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. |
Cô ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. | |
| 35 |
She was given an extension to finish writing her thesis.
Cô ấy được gia hạn thời gian để hoàn thành luận văn. |
Cô ấy được gia hạn thời gian để hoàn thành luận văn. | |
| 36 |
The pub was granted an extension on Christmas Eve.
Quán rượu được phép mở cửa muộn hơn vào đêm Giáng sinh. |
Quán rượu được phép mở cửa muộn hơn vào đêm Giáng sinh. | |
| 37 |
We have a phone extension in the bedroom.
Chúng tôi có một máy điện thoại nhánh trong phòng ngủ. |
Chúng tôi có một máy điện thoại nhánh trong phòng ngủ. | |
| 38 |
What's your extension number?
Số máy lẻ của bạn là bao nhiêu? |
Số máy lẻ của bạn là bao nhiêu? | |
| 39 |
Can I have extension 4332, please?
Cho tôi nối máy số 4332 được không? |
Cho tôi nối máy số 4332 được không? | |
| 40 |
I'll give you my extension number so you can call me directly.
Tôi sẽ cho bạn số máy lẻ của tôi để bạn có thể gọi trực tiếp cho tôi. |
Tôi sẽ cho bạn số máy lẻ của tôi để bạn có thể gọi trực tiếp cho tôi. | |
| 41 |
The extension of the subway will take several months.
Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng. |
Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng. | |
| 42 |
They are planning extensions to the original railway track.
Họ đang lên kế hoạch mở rộng tuyến đường ray ban đầu. |
Họ đang lên kế hoạch mở rộng tuyến đường ray ban đầu. | |
| 43 |
These hair extensions are very easy to use and won't damage your own hair.
Những phần tóc nối này rất dễ dùng và sẽ không làm hư tóc thật của bạn. |
Những phần tóc nối này rất dễ dùng và sẽ không làm hư tóc thật của bạn. | |
| 44 |
She signed up for extension courses in the evening.
Cô ấy đăng ký các khóa học mở rộng vào buổi tối. |
Cô ấy đăng ký các khóa học mở rộng vào buổi tối. | |
| 45 |
The extension .doc indicates a word-processing file.
Phần mở rộng .doc cho biết đó là một tệp xử lý văn bản. |
Phần mở rộng .doc cho biết đó là một tệp xử lý văn bản. | |
| 46 |
The blame lies with the teachers and, by extension, with the Education Service.
Trách nhiệm thuộc về các giáo viên và, rộng ra, thuộc cả về ngành giáo dục. |
Trách nhiệm thuộc về các giáo viên và, rộng ra, thuộc cả về ngành giáo dục. | |
| 47 |
The company sees brand extensions as a way to win back customers.
Công ty xem việc mở rộng thương hiệu là một cách để thu hút khách hàng quay lại. |
Công ty xem việc mở rộng thương hiệu là một cách để thu hút khách hàng quay lại. | |
| 48 |
The team appraisal is a logical extension of the individual appraisal interview.
Việc đánh giá nhóm là sự mở rộng hợp lý từ buổi đánh giá cá nhân. |
Việc đánh giá nhóm là sự mở rộng hợp lý từ buổi đánh giá cá nhân. | |
| 49 |
This new job is a further extension of his role as a manager.
Công việc mới này là sự mở rộng thêm cho vai trò quản lý của anh ấy. |
Công việc mới này là sự mở rộng thêm cho vai trò quản lý của anh ấy. | |
| 50 |
He's applied for an extension of his visa.
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. |
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực. | |
| 51 |
The player has signed a five-year contract extension.
Cầu thủ này đã ký gia hạn hợp đồng thêm năm năm. |
Cầu thủ này đã ký gia hạn hợp đồng thêm năm năm. | |
| 52 |
He's applied for an extension of his visa.
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn visa. |
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn visa. |