Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

extension là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ extension trong tiếng Anh

extension /ɪkˈstenʃn/
- (n) : sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

extension: Sự mở rộng, sự gia hạn

Extension là hành động gia tăng hoặc mở rộng cái gì đó, hoặc gia hạn thêm thời gian cho một điều gì đó.

  • He requested an extension on the deadline for the assignment. (Anh ấy yêu cầu gia hạn thêm thời gian cho hạn chót bài tập.)
  • We are planning to build an extension to the office building. (Chúng tôi đang lên kế hoạch xây dựng một phần mở rộng cho tòa nhà văn phòng.)
  • The extension of the project was approved by the board. (Việc gia hạn dự án đã được hội đồng chấp thuận.)

Bảng biến thể từ "extension"

1 extension
Phiên âm: /ɪkˈstenʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mở rộng; phần mở rộng Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình/kết quả

Ví dụ:

The extension was approved

Việc mở rộng đã được phê duyệt

2 extend
Phiên âm: /ɪkˈstend/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mở rộng; kéo dài Ngữ cảnh: Dùng khi tăng thời gian/phạm vi

Ví dụ:

The deadline was extended

Thời hạn được gia hạn

3 extends
Phiên âm: /ɪkˈstendz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mở rộng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

The road extends north

Con đường kéo dài về phía bắc

4 extending
Phiên âm: /ɪkˈstendɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang mở rộng Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Extending services is planned

Việc mở rộng dịch vụ đang được lên kế hoạch

5 extended
Phiên âm: /ɪkˈstendɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mở rộng; kéo dài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

He took extended leave

Anh ấy nghỉ phép dài hạn

Danh sách câu ví dụ:

Donald has been given an extension to finish his thesis.

Donald đã được gia hạn để hoàn thành luận văn.

Ôn tập Lưu sổ

The extension of the garden will take several weeks.

Việc mở rộng khu vườn sẽ mất vài tuần.

Ôn tập Lưu sổ

Could I have extension number 103?

Cho tôi máy lẻ số 103 được không?

Ôn tập Lưu sổ

They're building an extension to their house.

Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

May I have extension 103?

Cho tôi máy lẻ 103 được không?

Ôn tập Lưu sổ

Would you transfer this call to extension 103?

Bạn có thể chuyển cuộc gọi này đến máy lẻ 103 không?

Ôn tập Lưu sổ

Please connect me with extension 103.

Làm ơn nối máy cho tôi đến máy lẻ 103.

Ôn tập Lưu sổ

I'm transferring your call to extension 103.

Tôi đang chuyển cuộc gọi của bạn đến máy lẻ 103.

Ôn tập Lưu sổ

The mountain curves around toward the peak extension.

Ngọn núi uốn vòng về phía phần mở rộng của đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

The pupils disliked the extension of the term.

Học sinh không thích việc kéo dài học kỳ.

Ôn tập Lưu sổ

I'll connect you to extension 103.

Tôi sẽ nối máy cho bạn đến máy lẻ 103.

Ôn tập Lưu sổ

The plan is for a rolling extension of the tax over the next ten years.

Kế hoạch là gia hạn dần dần loại thuế này trong mười năm tới.

Ôn tập Lưu sổ

My extension is 2400.

Máy lẻ của tôi là 2400.

Ôn tập Lưu sổ

The extension of the subway will take several months.

Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng.

Ôn tập Lưu sổ

He's applied for an extension of his visa.

Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực.

Ôn tập Lưu sổ

We have an extension in our bedroom.

Chúng tôi có một máy điện thoại phụ trong phòng ngủ.

Ôn tập Lưu sổ

Our extension is nearly finished.

Phần mở rộng của chúng tôi gần hoàn thành.

Ôn tập Lưu sổ

When you call, ask for extension 3276.

Khi bạn gọi, hãy yêu cầu máy lẻ 3276.

Ôn tập Lưu sổ

She can get me on extension 308.

Cô ấy có thể liên lạc với tôi qua máy lẻ 308.

Ôn tập Lưu sổ

They've built an extension on the house.

Họ đã xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Call the switchboard and ask for extension 410.

Gọi tổng đài và yêu cầu máy lẻ 410.

Ôn tập Lưu sổ

The architect has quoted £3,000 to build an extension.

Kiến trúc sư báo giá 3.000 bảng để xây phần mở rộng.

Ôn tập Lưu sổ

She got an extension for writing her essay.

Cô ấy được gia hạn thời gian nộp bài luận.

Ôn tập Lưu sổ

My home life was becoming no more than an extension of my job.

Cuộc sống gia đình của tôi dần chỉ còn là sự kéo dài của công việc.

Ôn tập Lưu sổ

The Princess of Wales laid the foundation stone for the extension to the Cathedral.

Công nương xứ Wales đã đặt viên đá nền móng cho phần mở rộng của nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

The previous owner of the house had built an extension on the back.

Chủ cũ của ngôi nhà đã xây thêm một phần phía sau.

Ôn tập Lưu sổ

The extension of new technology into developing countries has accelerated.

Việc đưa công nghệ mới vào các nước đang phát triển đã được đẩy nhanh.

Ôn tập Lưu sổ

There has been a gradual extension of the powers of central government.

Đã có sự mở rộng dần dần quyền lực của chính quyền trung ương.

Ôn tập Lưu sổ

The bank plans various extensions to its credit facilities.

Ngân hàng dự kiến thực hiện nhiều mở rộng khác nhau đối với các dịch vụ tín dụng của mình.

Ôn tập Lưu sổ

My home life was becoming nothing more than an extension of my job.

Cuộc sống ở nhà của tôi đang dần trở thành chẳng khác gì phần nối dài của công việc.

Ôn tập Lưu sổ

They're building an extension to their house.

Họ đang xây thêm một phần mở rộng cho ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

A two-storey extension to the hospital is planned.

Một khu nhà mở rộng hai tầng cho bệnh viện đang được lên kế hoạch.

Ôn tập Lưu sổ

He's been granted a one-year extension of his contract.

Anh ấy đã được gia hạn hợp đồng thêm một năm.

Ôn tập Lưu sổ

She applied for a visa extension.

Cô ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực.

Ôn tập Lưu sổ

She was given an extension to finish writing her thesis.

Cô ấy được gia hạn thời gian để hoàn thành luận văn.

Ôn tập Lưu sổ

The pub was granted an extension on Christmas Eve.

Quán rượu được phép mở cửa muộn hơn vào đêm Giáng sinh.

Ôn tập Lưu sổ

We have a phone extension in the bedroom.

Chúng tôi có một máy điện thoại nhánh trong phòng ngủ.

Ôn tập Lưu sổ

What's your extension number?

Số máy lẻ của bạn là bao nhiêu?

Ôn tập Lưu sổ

Can I have extension 4332, please?

Cho tôi nối máy số 4332 được không?

Ôn tập Lưu sổ

I'll give you my extension number so you can call me directly.

Tôi sẽ cho bạn số máy lẻ của tôi để bạn có thể gọi trực tiếp cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The extension of the subway will take several months.

Việc mở rộng tuyến tàu điện ngầm sẽ mất vài tháng.

Ôn tập Lưu sổ

They are planning extensions to the original railway track.

Họ đang lên kế hoạch mở rộng tuyến đường ray ban đầu.

Ôn tập Lưu sổ

These hair extensions are very easy to use and won't damage your own hair.

Những phần tóc nối này rất dễ dùng và sẽ không làm hư tóc thật của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

She signed up for extension courses in the evening.

Cô ấy đăng ký các khóa học mở rộng vào buổi tối.

Ôn tập Lưu sổ

The extension .doc indicates a word-processing file.

Phần mở rộng .doc cho biết đó là một tệp xử lý văn bản.

Ôn tập Lưu sổ

The blame lies with the teachers and, by extension, with the Education Service.

Trách nhiệm thuộc về các giáo viên và, rộng ra, thuộc cả về ngành giáo dục.

Ôn tập Lưu sổ

The company sees brand extensions as a way to win back customers.

Công ty xem việc mở rộng thương hiệu là một cách để thu hút khách hàng quay lại.

Ôn tập Lưu sổ

The team appraisal is a logical extension of the individual appraisal interview.

Việc đánh giá nhóm là sự mở rộng hợp lý từ buổi đánh giá cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

This new job is a further extension of his role as a manager.

Công việc mới này là sự mở rộng thêm cho vai trò quản lý của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He's applied for an extension of his visa.

Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực.

Ôn tập Lưu sổ

The player has signed a five-year contract extension.

Cầu thủ này đã ký gia hạn hợp đồng thêm năm năm.

Ôn tập Lưu sổ

He's applied for an extension of his visa.

Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn visa.

Ôn tập Lưu sổ