extended: Mở rộng; kéo dài
Extended là tính từ nghĩa là được kéo dài về thời gian hoặc mở rộng về phạm vi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
extension
|
Phiên âm: /ɪkˈstenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mở rộng; phần mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình/kết quả |
The extension was approved |
Việc mở rộng đã được phê duyệt |
| 2 |
Từ:
extend
|
Phiên âm: /ɪkˈstend/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở rộng; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng khi tăng thời gian/phạm vi |
The deadline was extended |
Thời hạn được gia hạn |
| 3 |
Từ:
extends
|
Phiên âm: /ɪkˈstendz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
The road extends north |
Con đường kéo dài về phía bắc |
| 4 |
Từ:
extending
|
Phiên âm: /ɪkˈstendɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang mở rộng | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Extending services is planned |
Việc mở rộng dịch vụ đang được lên kế hoạch |
| 5 |
Từ:
extended
|
Phiên âm: /ɪkˈstendɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mở rộng; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
He took extended leave |
Anh ấy nghỉ phép dài hạn |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an extended lunch hour một giờ ăn trưa kéo dài |
một giờ ăn trưa kéo dài | Lưu sổ câu |
| 2 |
More staff will be needed when the extended opening hours are introduced. Sẽ cần thêm nhân viên khi thời gian mở cửa kéo dài được giới thiệu. |
Sẽ cần thêm nhân viên khi thời gian mở cửa kéo dài được giới thiệu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
They are going to publish an extended version of the report. Họ sẽ xuất bản một phiên bản mở rộng của báo cáo. |
Họ sẽ xuất bản một phiên bản mở rộng của báo cáo. | Lưu sổ câu |