| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
exploration
|
Phiên âm: /ˌekspləˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khám phá | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả |
Space exploration is costly |
Việc thám hiểm không gian rất tốn kém |
| 2 |
Từ:
explorer
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔːrər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người khám phá |
The explorer reached the pole |
Nhà thám hiểm đã đến cực |
| 3 |
Từ:
explore
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khám phá; thăm dò | Ngữ cảnh: Dùng khi tìm hiểu điều mới |
Scientists explore space |
Các nhà khoa học khám phá không gian |
| 4 |
Từ:
exploratory
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɒrətəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính khám phá | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu |
Exploratory research was conducted |
Nghiên cứu mang tính thăm dò được tiến hành |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||