expense: Chi phí
Expense là chi phí hoặc khoản tiền phải chi trả cho một mục đích nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
expensive
|
Phiên âm: /ɪkˈspensɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đắt tiền, tốn kém | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có giá cao hoặc tiêu tốn nhiều tiền |
Ví dụ: This dress is too expensive for me
Chiếc váy này quá đắt đối với tôi |
Chiếc váy này quá đắt đối với tôi |
| 2 |
2
expensively
|
Phiên âm: /ɪkˈspensɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đắt đỏ, xa hoa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sống hoặc hành động tốn nhiều tiền |
Ví dụ: They live expensively in a luxury apartment
Họ sống xa hoa trong một căn hộ sang trọng |
Họ sống xa hoa trong một căn hộ sang trọng |
| 3 |
3
expense
|
Phiên âm: /ɪkˈspens/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chi phí, phí tổn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số tiền cần chi trả cho việc gì đó |
Ví dụ: The travel expense will be covered by the company
Chi phí đi lại sẽ do công ty chi trả |
Chi phí đi lại sẽ do công ty chi trả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I was told to limit the expense to $500.
Tôi được yêu cầu giới hạn chi phí ở mức 500 đô. |
Tôi được yêu cầu giới hạn chi phí ở mức 500 đô. | |
| 2 |
The garden was transformed at great expense.
Khu vườn được cải tạo với chi phí lớn. |
Khu vườn được cải tạo với chi phí lớn. | |
| 3 |
They often make jokes at each other's expense.
Họ thường đùa cợt trên sự tổn hại của nhau. |
Họ thường đùa cợt trên sự tổn hại của nhau. | |
| 4 |
I don't think we can afford the expense.
Tôi không nghĩ chúng ta đủ khả năng chi trả khoản chi phí đó. |
Tôi không nghĩ chúng ta đủ khả năng chi trả khoản chi phí đó. | |
| 5 |
She always travels first-class regardless of expense.
Cô ấy luôn đi hạng nhất bất kể tốn kém. |
Cô ấy luôn đi hạng nhất bất kể tốn kém. | |
| 6 |
He traveled at his company's expense.
Anh ấy đi công tác bằng chi phí của công ty. |
Anh ấy đi công tác bằng chi phí của công ty. | |
| 7 |
They purchased life at the expense of honour.
Họ đổi lấy mạng sống bằng danh dự. |
Họ đổi lấy mạng sống bằng danh dự. | |
| 8 |
He's arranged everything, with no expense spared.
Anh ấy đã sắp xếp mọi thứ, không tiếc chi phí. |
Anh ấy đã sắp xếp mọi thứ, không tiếc chi phí. | |
| 9 |
The bridge was built at public expense.
Cây cầu được xây bằng ngân sách nhà nước. |
Cây cầu được xây bằng ngân sách nhà nước. | |
| 10 |
The results are well worth the expense.
Kết quả hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra. |
Kết quả hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra. | |
| 11 |
He hired a plane, regardless of expense.
Anh ấy thuê máy bay, không tiếc tiền. |
Anh ấy thuê máy bay, không tiếc tiền. | |
| 12 |
Democrats will complain he overemphasizes punishment at the expense of prevention and treatment.
Đảng Dân chủ sẽ phàn nàn rằng ông ta quá nhấn mạnh trừng phạt mà xem nhẹ phòng ngừa và điều trị. |
Đảng Dân chủ sẽ phàn nàn rằng ông ta quá nhấn mạnh trừng phạt mà xem nhẹ phòng ngừa và điều trị. | |
| 13 |
No expense was spared to make the party a success.
Không tiếc chi phí để bữa tiệc thành công. |
Không tiếc chi phí để bữa tiệc thành công. | |
| 14 |
Ownership of property involves great expense.
Sở hữu tài sản đòi hỏi chi phí lớn. |
Sở hữu tài sản đòi hỏi chi phí lớn. | |
| 15 |
She protested about the expense.
Cô ấy phản đối về khoản chi phí đó. |
Cô ấy phản đối về khoản chi phí đó. | |
| 16 |
Running a car is a great expense.
Nuôi xe là một khoản tốn kém lớn. |
Nuôi xe là một khoản tốn kém lớn. | |
| 17 |
I'm going to book a holiday. Blow the expense!
Tôi sẽ đặt kỳ nghỉ. Kệ chi phí đi! |
Tôi sẽ đặt kỳ nghỉ. Kệ chi phí đi! | |
| 18 |
He can comfortably afford the extra expense.
Anh ấy dư sức chi trả khoản phí thêm. |
Anh ấy dư sức chi trả khoản phí thêm. | |
| 19 |
The expense of living is immense.
Chi phí sinh hoạt rất lớn. |
Chi phí sinh hoạt rất lớn. | |
| 20 |
We've hired a marquee at vast expense.
Chúng tôi đã thuê một nhà bạt với chi phí rất cao. |
Chúng tôi đã thuê một nhà bạt với chi phí rất cao. | |
| 21 |
Would you stop making jokes at my expense?
Anh thôi đùa cợt trên tôi được không? |
Anh thôi đùa cợt trên tôi được không? | |
| 22 |
This expense has depleted our funds.
Khoản chi này đã làm cạn quỹ của chúng tôi. |
Khoản chi này đã làm cạn quỹ của chúng tôi. | |
| 23 |
Louis kept making jokes at his wife's expense.
Louis liên tục đùa cợt trên sự tổn hại của vợ mình. |
Louis liên tục đùa cợt trên sự tổn hại của vợ mình. | |
| 24 |
Owen was against it, on the grounds of expense.
Owen phản đối vì lý do chi phí. |
Owen phản đối vì lý do chi phí. | |
| 25 |
Oh, let's get two and hang the expense!
Thôi mua hai cái đi, kệ chi phí! |
Thôi mua hai cái đi, kệ chi phí! | |
| 26 |
Buying a bigger car has proved to be well worth the expense.
Mua xe lớn hơn chứng tỏ rất đáng với số tiền bỏ ra. |
Mua xe lớn hơn chứng tỏ rất đáng với số tiền bỏ ra. | |
| 27 |
Unlike many other politicians, he refuses to indulge in cheap jibes at other people's expense.
Không như nhiều chính trị gia khác, ông ta từ chối buông lời mỉa mai rẻ tiền trên sự tổn hại của người khác. |
Không như nhiều chính trị gia khác, ông ta từ chối buông lời mỉa mai rẻ tiền trên sự tổn hại của người khác. | |
| 28 |
He put Elizabeth's motel bill and airfare on his expense account.
Anh ấy tính tiền nhà nghỉ và vé máy bay của Elizabeth vào tài khoản công tác phí. |
Anh ấy tính tiền nhà nghỉ và vé máy bay của Elizabeth vào tài khoản công tác phí. | |
| 29 |
The garden was transformed at great expense.
Khu vườn đã được cải tạo với chi phí rất lớn. |
Khu vườn đã được cải tạo với chi phí rất lớn. | |
| 30 |
He's arranged everything, sparing no expense.
Anh ấy đã lo liệu mọi thứ mà không tiếc bất kỳ khoản chi nào. |
Anh ấy đã lo liệu mọi thứ mà không tiếc bất kỳ khoản chi nào. | |
| 31 |
She always travels first class, regardless of expense.
Cô ấy luôn đi hạng nhất, bất kể tốn kém thế nào. |
Cô ấy luôn đi hạng nhất, bất kể tốn kém thế nào. | |
| 32 |
The results are well worth the expense.
Kết quả hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra. |
Kết quả hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra. | |
| 33 |
Running a car is a big expense.
Việc nuôi một chiếc xe là một khoản chi lớn. |
Việc nuôi một chiếc xe là một khoản chi lớn. | |
| 34 |
The company views its workers as an expense rather than an asset.
Công ty coi người lao động là một khoản chi chứ không phải một tài sản. |
Công ty coi người lao động là một khoản chi chứ không phải một tài sản. | |
| 35 |
Living, medical, and travel expenses are all rising.
Chi phí sinh hoạt, y tế và đi lại đều đang tăng. |
Chi phí sinh hoạt, y tế và đi lại đều đang tăng. | |
| 36 |
Legal and household expenses can add up quickly.
Chi phí pháp lý và chi phí sinh hoạt gia đình có thể tăng lên rất nhanh. |
Chi phí pháp lý và chi phí sinh hoạt gia đình có thể tăng lên rất nhanh. | |
| 37 |
The company has cut operating expenses to their lowest levels in three years.
Công ty đã cắt giảm chi phí vận hành xuống mức thấp nhất trong ba năm. |
Công ty đã cắt giảm chi phí vận hành xuống mức thấp nhất trong ba năm. | |
| 38 |
Can I give you something towards expenses?
Tôi có thể gửi bạn một khoản để phụ thêm chi phí không? |
Tôi có thể gửi bạn một khoản để phụ thêm chi phí không? | |
| 39 |
They offered financial help to meet the expenses of an emergency.
Họ đã đề nghị hỗ trợ tài chính để trang trải chi phí của một tình huống khẩn cấp. |
Họ đã đề nghị hỗ trợ tài chính để trang trải chi phí của một tình huống khẩn cấp. | |
| 40 |
The payments he gets barely cover his expenses.
Số tiền anh ấy nhận được chỉ vừa đủ để trang trải chi phí. |
Số tiền anh ấy nhận được chỉ vừa đủ để trang trải chi phí. | |
| 41 |
Property investors are entitled to offset the expenses incurred in buying the property.
Các nhà đầu tư bất động sản có quyền khấu trừ những chi phí phát sinh khi mua bất động sản. |
Các nhà đầu tư bất động sản có quyền khấu trừ những chi phí phát sinh khi mua bất động sản. | |
| 42 |
You can claim back your travel expenses.
Bạn có thể yêu cầu hoàn lại chi phí đi lại của mình. |
Bạn có thể yêu cầu hoàn lại chi phí đi lại của mình. | |
| 43 |
We paid their expenses, but nothing more.
Chúng tôi đã chi trả các khoản chi phí cho họ, nhưng không hơn thế. |
Chúng tôi đã chi trả các khoản chi phí cho họ, nhưng không hơn thế. | |
| 44 |
It was an all-expenses-paid trip.
Đó là một chuyến đi được đài thọ toàn bộ chi phí. |
Đó là một chuyến đi được đài thọ toàn bộ chi phí. | |
| 45 |
He took a client out for a meal on expenses.
Anh ấy đưa khách hàng đi ăn và tính vào chi phí công tác. |
Anh ấy đưa khách hàng đi ăn và tính vào chi phí công tác. | |
| 46 |
We were taken out for a meal at the company's expense.
Chúng tôi được mời đi ăn bằng chi phí của công ty. |
Chúng tôi được mời đi ăn bằng chi phí của công ty. | |
| 47 |
He built up the business at the expense of his health.
Ông ấy đã gây dựng công việc kinh doanh bằng cái giá là sức khỏe của mình. |
Ông ấy đã gây dựng công việc kinh doanh bằng cái giá là sức khỏe của mình. | |
| 48 |
They went to all the expense of redecorating the house, and then they moved.
Họ đã tốn bao công sức và tiền bạc để trang hoàng lại ngôi nhà, rồi sau đó lại chuyển đi. |
Họ đã tốn bao công sức và tiền bạc để trang hoàng lại ngôi nhà, rồi sau đó lại chuyển đi. | |
| 49 |
Their visit put us to a lot of expense.
Chuyến thăm của họ khiến chúng tôi tốn khá nhiều chi phí. |
Chuyến thăm của họ khiến chúng tôi tốn khá nhiều chi phí. | |
| 50 |
It emerged that they had received free first-class travel at the taxpayer's expense.
Sau đó người ta phát hiện ra rằng họ đã được đi hạng nhất miễn phí bằng tiền thuế của dân. |
Sau đó người ta phát hiện ra rằng họ đã được đi hạng nhất miễn phí bằng tiền thuế của dân. | |
| 51 |
The bridge was built at public expense.
Cây cầu được xây bằng ngân sách công. |
Cây cầu được xây bằng ngân sách công. | |
| 52 |
They had to repair the damage at their own expense.
Họ phải tự bỏ tiền ra sửa chữa thiệt hại. |
Họ phải tự bỏ tiền ra sửa chữa thiệt hại. | |
| 53 |
Your monthly housing expense should not exceed 28% of your income.
Chi phí nhà ở hàng tháng của bạn không nên vượt quá 28% thu nhập. |
Chi phí nhà ở hàng tháng của bạn không nên vượt quá 28% thu nhập. | |
| 54 |
The accommodation package includes admission to the golf course at no extra expense.
Gói lưu trú bao gồm cả quyền vào sân golf mà không tốn thêm chi phí. |
Gói lưu trú bao gồm cả quyền vào sân golf mà không tốn thêm chi phí. | |
| 55 |
She had to meet the expense herself.
Cô ấy phải tự chi trả khoản chi phí đó. |
Cô ấy phải tự chi trả khoản chi phí đó. | |
| 56 |
Net interest expense increased to $5.9 million from $4.1 million.
Chi phí lãi vay ròng đã tăng từ 4,1 triệu đô la lên 5,9 triệu đô la. |
Chi phí lãi vay ròng đã tăng từ 4,1 triệu đô la lên 5,9 triệu đô la. | |
| 57 |
Insurance is an ongoing expense.
Bảo hiểm là một khoản chi phí thường xuyên. |
Bảo hiểm là một khoản chi phí thường xuyên. | |
| 58 |
The real expense of the trip was the flights.
Khoản tốn kém thực sự của chuyến đi là vé máy bay. |
Khoản tốn kém thực sự của chuyến đi là vé máy bay. | |
| 59 |
Save the expense of calling out a plumber by learning some of the basics yourself.
Hãy tiết kiệm chi phí gọi thợ sửa ống nước bằng cách tự học một vài điều cơ bản. |
Hãy tiết kiệm chi phí gọi thợ sửa ống nước bằng cách tự học một vài điều cơ bản. | |
| 60 |
Meetings, and the time spent on them, are a considerable management expense.
Các cuộc họp, và thời gian dành cho chúng, là một khoản chi phí quản lý đáng kể. |
Các cuộc họp, và thời gian dành cho chúng, là một khoản chi phí quản lý đáng kể. | |
| 61 |
The process turned out to be a significant capital expense.
Quy trình đó hóa ra là một khoản chi phí vốn đáng kể. |
Quy trình đó hóa ra là một khoản chi phí vốn đáng kể. | |
| 62 |
Legal expenses can be very high.
Chi phí pháp lý có thể rất cao. |
Chi phí pháp lý có thể rất cao. | |
| 63 |
Travel expenses will be reimbursed.
Chi phí đi lại sẽ được hoàn trả. |
Chi phí đi lại sẽ được hoàn trả. | |
| 64 |
My expenses are constantly rising, but my income stays the same.
Chi phí của tôi không ngừng tăng lên, nhưng thu nhập vẫn giữ nguyên. |
Chi phí của tôi không ngừng tăng lên, nhưng thu nhập vẫn giữ nguyên. | |
| 65 |
Medical expenses can be quite high if you are not insured.
Chi phí y tế có thể khá cao nếu bạn không có bảo hiểm. |
Chi phí y tế có thể khá cao nếu bạn không có bảo hiểm. | |
| 66 |
You can reduce your expenses by selling your old car at a good price.
Bạn có thể giảm chi phí bằng cách bán chiếc xe cũ của mình với giá tốt. |
Bạn có thể giảm chi phí bằng cách bán chiếc xe cũ của mình với giá tốt. | |
| 67 |
You can expect to receive compensation for all expenses arising from the accident.
Bạn có thể mong đợi được bồi thường cho mọi chi phí phát sinh từ vụ tai nạn. |
Bạn có thể mong đợi được bồi thường cho mọi chi phí phát sinh từ vụ tai nạn. | |
| 68 |
We will recoup our expenses within 24 months.
Chúng tôi sẽ thu hồi lại chi phí trong vòng 24 tháng. |
Chúng tôi sẽ thu hồi lại chi phí trong vòng 24 tháng. | |
| 69 |
You will receive expense reimbursement of up to $5,000 for legal representation.
Bạn sẽ được hoàn trả chi phí lên tới 5.000 đô la cho việc thuê đại diện pháp lý. |
Bạn sẽ được hoàn trả chi phí lên tới 5.000 đô la cho việc thuê đại diện pháp lý. | |
| 70 |
Total employee expenses were up about 6%.
Tổng chi phí cho nhân viên đã tăng khoảng 6%. |
Tổng chi phí cho nhân viên đã tăng khoảng 6%. | |
| 71 |
Operating expenses rose by more than 23% last year.
Chi phí vận hành đã tăng hơn 23% vào năm ngoái. |
Chi phí vận hành đã tăng hơn 23% vào năm ngoái. | |
| 72 |
Look for a fund with low expenses.
Hãy tìm một quỹ có chi phí thấp. |
Hãy tìm một quỹ có chi phí thấp. | |
| 73 |
Relocated employees received grants towards incidental expenses such as buying carpets.
Những nhân viên chuyển chỗ ở được nhận trợ cấp cho các chi phí phát sinh như mua thảm. |
Những nhân viên chuyển chỗ ở được nhận trợ cấp cho các chi phí phát sinh như mua thảm. | |
| 74 |
The guides are unpaid except for basic expenses.
Những người hướng dẫn không được trả lương, ngoại trừ các chi phí cơ bản. |
Những người hướng dẫn không được trả lương, ngoại trừ các chi phí cơ bản. | |
| 75 |
They are claiming expenses for travel and meals.
Họ đang yêu cầu thanh toán chi phí đi lại và ăn uống. |
Họ đang yêu cầu thanh toán chi phí đi lại và ăn uống. | |
| 76 |
We were taken out for a meal at the company's expense.
Chúng tôi được đưa đi ăn uống với chi phí của công ty. |
Chúng tôi được đưa đi ăn uống với chi phí của công ty. | |
| 77 |
It emerged that they had received free first-class travel at the taxpayer's expense.
Có thông tin cho rằng họ đã nhận được chuyến du lịch hạng nhất miễn phí với chi phí của người đóng thuế. |
Có thông tin cho rằng họ đã nhận được chuyến du lịch hạng nhất miễn phí với chi phí của người đóng thuế. | |
| 78 |
Plane tickets are usually the biggest expense of a trip overseas.
Vé máy bay thường là chi tiêu lớn nhất cho chuyến tham quan nước ngoài. |
Vé máy bay thường là chi tiêu lớn nhất cho chuyến tham quan nước ngoài. |