Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exhibited là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exhibited trong tiếng Anh

exhibited /ɪɡˈzɪbɪtɪd/
- Động từ (quá khứ) : Đã trưng bày, đã thể hiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "exhibited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: exhibit
Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trưng bày, triển lãm, thể hiện Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động trưng bày vật phẩm hoặc thể hiện cảm xúc, kỹ năng The museum exhibits ancient artifacts
Bảo tàng trưng bày các cổ vật
2 Từ: exhibited
Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã trưng bày, đã thể hiện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ The artist exhibited her paintings last month
Họa sĩ đã trưng bày các bức tranh của cô vào tháng trước
3 Từ: exhibiting
Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang trưng bày, đang thể hiện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra The gallery is currently exhibiting modern art
Phòng trưng bày hiện đang triển lãm nghệ thuật hiện đại
4 Từ: exhibition
Phiên âm: /ˌeksɪˈbɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc triển lãm, sự trưng bày Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện trưng bày các tác phẩm nghệ thuật hoặc sản phẩm The science exhibition attracted many visitors
Triển lãm khoa học thu hút nhiều khách tham quan
5 Từ: exhibitor
Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người trưng bày, nhà triển lãm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cá nhân hoặc tổ chức tham gia trưng bày trong triển lãm The exhibitors displayed innovative products
Các nhà triển lãm đã trưng bày những sản phẩm sáng tạo
6 Từ: exhibitionist
Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪʃənɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người thích phô trương Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người thích gây chú ý bằng hành động hoặc lời nói He’s such an exhibitionist on social media
Anh ta là người thích khoe khoang trên mạng xã hội

Từ đồng nghĩa "exhibited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "exhibited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!