Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exhaustion là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exhaustion trong tiếng Anh

exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/
- Danh từ : Sự kiệt sức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "exhaustion"

1 exhaustion
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːstʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kiệt sức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc kết quả

Ví dụ:

Heat exhaustion is dangerous

Kiệt sức do nóng rất nguy hiểm

2 exhaust
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm kiệt sức; làm cạn kiệt Ngữ cảnh: Dùng khi tiêu hao hoàn toàn năng lượng/nguồn lực

Ví dụ:

The long journey exhausted him

Chuyến đi dài làm anh ấy kiệt sức

3 exhausts
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːsts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm kiệt Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

This work exhausts her

Công việc này làm cô ấy kiệt sức

4 exhausting
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːstɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kiệt sức Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hoạt động mệt mỏi

Ví dụ:

It was an exhausting day

Đó là một ngày kiệt sức

5 exhausted
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːstɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kiệt quệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái con người

Ví dụ:

She felt exhausted

Cô ấy cảm thấy kiệt quệ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!