| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
exercise
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bài tập, sự rèn luyện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động thể chất hoặc bài tập học tập nhằm cải thiện kỹ năng hoặc sức khỏe |
Ví dụ: Daily exercise is good for your health
Tập thể dục hàng ngày có lợi cho sức khỏe |
Tập thể dục hàng ngày có lợi cho sức khỏe |
| 2 |
2
exercises
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪzɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các bài tập | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều bài tập học hoặc rèn luyện khác nhau |
Ví dụ: The students are doing grammar exercises
Học sinh đang làm các bài tập ngữ pháp |
Học sinh đang làm các bài tập ngữ pháp |
| 3 |
3
exercise
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Luyện tập, rèn luyện | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động vận động hoặc sử dụng kỹ năng |
Ví dụ: He exercises every morning
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng |
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng |
| 4 |
4
exercised
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪzd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã luyện tập, đã thực hiện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc đã áp dụng hoặc thực hành điều gì đó |
Ví dụ: She exercised her right to vote
Cô ấy đã thực hiện quyền bầu cử của mình |
Cô ấy đã thực hiện quyền bầu cử của mình |
| 5 |
5
exercising
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪzɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang luyện tập, đang thực hiện | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động rèn luyện đang diễn ra |
Ví dụ: They are exercising in the park
Họ đang tập thể dục trong công viên |
Họ đang tập thể dục trong công viên |
| 6 |
6
exerciser
|
Phiên âm: /ˈeksərsaɪzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tập thể dục, dụng cụ tập thể dục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc thiết bị dùng để rèn luyện thể lực |
Ví dụ: The new exerciser helps tone your muscles
Dụng cụ tập mới giúp săn chắc cơ bắp của bạn |
Dụng cụ tập mới giúp săn chắc cơ bắp của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||