Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

evolves là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ evolves trong tiếng Anh

evolves /ɪˈvɒlvz/
- Động từ : Tiến hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "evolves"

1 evolution
Phiên âm: /ˌevəˈluːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiến hóa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình

Ví dụ:

Cultural evolution is ongoing

Sự tiến hóa văn hóa vẫn đang tiếp diễn

2 evolve
Phiên âm: /ɪˈvɒlv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiến hóa; phát triển Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi dần theo thời gian

Ví dụ:

Species evolve over time

Các loài tiến hóa theo thời gian

3 evolves
Phiên âm: /ɪˈvɒlvz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiến hóa Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

Technology evolves rapidly

Công nghệ tiến hóa nhanh

4 evolving
Phiên âm: /ɪˈvɒlvɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang phát triển Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình

Ví dụ:

An evolving situation requires care

Một tình huống đang phát triển cần thận trọng

5 evolved
Phiên âm: /ɪˈvɒlvd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã phát triển Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

A highly evolved system exists

Một hệ thống phát triển cao tồn tại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!